0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép tấm Hòa Phát dày 12mm là sản phẩm thép tấm cán nóng được sản xuất bởi Hòa Phát trên dây chuyền công nghệ hiện đại. Sản phẩm được tạo thành từ phôi thép chất lượng cao, có độ dày tiêu chuẩn 12mm và được kiểm soát nghiêm ngặt về thành phần hóa học cũng như cơ tính.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép tấm Hòa Phát dày 12mm là sản phẩm thép cán nóng chất lượng cao được sản xuất bởi Tập đoàn Hòa Phát. Sản phẩm có độ dày tiêu chuẩn 12mm, bề mặt phẳng, khả năng chịu lực tốt và được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, kết cấu thép, cơ khí chế tạo, đóng tàu, sản xuất bồn bể công nghiệp và nhiều lĩnh vực khác.
Nhờ dây chuyền sản xuất hiện đại cùng quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, thép tấm Hòa Phát dày 12mm đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật về độ bền, độ dẻo và khả năng hàn cắt gia công.

Thông số kỹ thuật cơ bản của thép tấm Hòa Phát dày 12mm như sau:
| Thông số | Giá trị |
| Độ dày | 12mm |
| Chiều rộng phổ biến | 1.500mm – 2.000mm |
| Chiều dài phổ biến | 6.000mm – 12.000mm |
| Hình thức sản xuất | Cán nóng |
| Bề mặt | Đen cán nóng |
| Trọng lượng riêng | 7,85 g/cm³ |
| Xuất xứ | Hòa Phát – Việt Nam |
| Tiêu chuẩn sản xuất | JIS, ASTM, EN, TCVN |
| Tình trạng hàng | Mới 100%, có chứng chỉ CO-CQ |
Công thức tính trọng lượng:
Khối lượng (kg) = Dày (mm) × Rộng (m) × Dài (m) × 7,85
Ví dụ:

Để đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường trong nước và xuất khẩu, thép tấm Hòa Phát dày 12mm được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế như:

Tùy theo yêu cầu kỹ thuật của từng công trình, thép tấm Hòa Phát dày 12mm được cung cấp với nhiều mác thép khác nhau:

Dưới đây là thành phần hóa học tham khảo của mác thép SS400:
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
| C (Carbon) | ≤ 0,25 |
| Si (Silic) | ≤ 0,35 |
| Mn (Mangan) | ≤ 1,40 |
| P (Photpho) | ≤ 0,050 |
| S (Lưu huỳnh) | ≤ 0,050 |
Thành phần hóa học được kiểm soát nghiêm ngặt nhằm đảm bảo khả năng chịu lực, độ bền kéo và khả năng hàn cắt của sản phẩm.

Các chỉ tiêu cơ lý của thép tấm Hòa Phát dày 12mm (mác SS400) như sau:
| Chỉ tiêu | Giá trị |
| Giới hạn chảy | ≥ 245 MPa |
| Độ bền kéo | 400 – 510 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 21% |
| Độ cứng | Tốt |
| Khả năng hàn | Rất tốt |
| Khả năng gia công | Dễ dàng |

Nhờ sở hữu độ bền cao và khả năng gia công linh hoạt, thép tấm Hòa Phát dày 12mm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
Giá thép tấm Hòa Phát dày 12mm phụ thuộc vào các yếu tố như:
Để nhận báo giá thép tấm Hòa Phát dày 12mm chính xác và ưu đãi nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với đơn vị phân phối chính hãng để được tư vấn và cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO, CQ kèm theo sản phẩm.
Thép tấm Hòa Phát dày 12mm là dòng thép tấm cán nóng chất lượng cao, đáp ứng nhiều tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM và EN. Với đa dạng mác thép như SS400, A36, S235JR, S275JR, S355JR cùng khả năng chịu lực tốt, dễ gia công và tuổi thọ cao, sản phẩm là lựa chọn tối ưu cho các công trình xây dựng, cơ khí chế tạo và công nghiệp nặng hiện nay.

Mác Thép Xuất xứ
Stt Quy cách hàng hóa (mm) Kg/tấm
1 3li*1500*6000 211,95 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
2 4li*1500*6000 282,60 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
3 5li*1500*6000 353,25 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
4 6li*1500*6000 423,90 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
5 8li*1500*6000 565,20 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
6 10li*1500*6000 1.413,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
7 12li*1500*6000 847,80 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
8 14li*1500*6000 989,10 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
9 16li*1500*6000 1.130,40 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
10 18li*1500*6000 1.271,70 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
11 20li*1500*6000 1.413,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
12 4li*2000*6000 376,80 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
13 5li*2000*6000 471,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
14 6li*2000*6000 565,20 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
15 8li*2000*6000 753,60 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
16 10li*2000*6000 942,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
17 12li*2000*6000 1.130,40 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
18 14li*2000*6000 1.318,80 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
19 16li*2000*6000 1.507,20 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
20 18li*2000*6000 1.695,60 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
21 20li*2000*6000 1.884,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
22 25li*2000*6000 2.355,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
23 30li*2000*6000 2.826,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
24 32li*2000*6000 3.014,40 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
25 35li*2000*6000 3.297,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
26 40li*2000*6000 3.768,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
27 45li*2000*6000 4.239,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
28 50li*2000*6000 4.710,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
29 60li*2000*6000 5.652,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
30 70li*2000*6000 6.594,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
31 80li*2000*6000 7.536,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
32 90li*2000*6000 8.478,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
33 100li*2000*6000 9.420,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
34 120li*2000*6000 11.304,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ

Thép Kim Thành Đạt phân phối nhiều dòng sản phẩm phục vụ xây dựng và cơ khí như:
Sự đa dạng về chủng loại và quy cách giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn vật tư phù hợp cho từng hạng mục công trình.
Kim Thành Đạt cung cấp các sản phẩm thép có nguồn gốc rõ ràng, hàng chính hãng chất lượng cao, có đầy đủ Co, CQ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong xây dựng, cơ khí chế tạo và công nghiệp. Công ty cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cùng chính sách giá cạnh tranh trên thị trường.
Một trong những lợi thế của Thép Kim Thành Đạt là chính sách giá linh hoạt, phù hợp với từng dự án và khối lượng đặt hàng. Khách hàng luôn được hỗ trợ tư vấn lựa chọn vật tư phù hợp nhằm tối ưu ngân sách đầu tư.
Ngoài cung cấp vật tư thép, công ty còn nhận gia công theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của khách hàng, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí sản xuất.
Đội ngũ nhân sự được đào tạo bài bản, luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng lựa chọn đúng mác thép, quy cách và giải pháp vật tư phù hợp với nhu cầu thực tế nhằm tối ưu chi phí.
Với hệ thống vận chuyển đa dạng, Kim Thành Đạt hỗ trợ giao hàng nhanh đến các công trình, nhà máy và khu công nghiệp, đảm bảo tiến độ thi công cho khách hàng.
Hoạt động trong lĩnh vực phân phối thép công nghiệp phục vụ xây dựng, cơ khí và hạ tầng, Kim Thành Đạt không ngừng nâng cao chất lượng dịch vụ để trở thành đối tác đáng tin cậy của nhiều khách hàng.
Lựa chọn Thép Kim Thành Đạt không chỉ là lựa chọn một nhà cung cấp thép mà còn là lựa chọn một đối tác đồng hành lâu dài. Với lợi thế về nguồn hàng đa dạng, chất lượng ổn định, giá cạnh tranh, giao hàng nhanh và dịch vụ chuyên nghiệp, Kim Thành Đạt cam kết mang đến giải pháp vật tư thép hiệu quả cho mọi công trình và dự án.

| THÉP HÌNH U50 | THÉP HÌNH U120 | THÉP HÌNH U180 |
| THÉP HÌNH U65 | THÉP HÌNH U140 | THÉP HÌNH U200 |
| THÉP HÌNH U80 | THÉP HÌNH U150 | THÉP HÌNH U250 |
| THÉP HÌNH U100 | THÉP HÌNH U160 | THÉP HÌNH U300 |
| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP TẤM HÒA PHÁT DÀY 12MM”