GIÁ THÉP U MỚI NHẤT | CẬP NHẬT GIÁ THÉP U TỪ NHÀ MÁY AN KHÁNH, Á CHÂU, TRUNG QUỐC, NHẬT BẢN
Cập nhật bảng giá thép U mới nhất từ các nhà máy An Khánh, Á Châu, Trung Quốc, Nhật Bản – đầy đủ thông tin về quy cách, mác thép, tiêu chuẩn và ứng dụng thực tế.
Thép U là một trong những loại thép hình kết cấu phổ biến, đóng vai trò quan trọng trong xây dựng, cơ khí và công nghiệp chế tạo nhờ khả năng chịu lực và độ bền cao.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
✅ PHẦN 1: THÔNG TIN VỀ THÉP U | TIÊU CHUẨN, MÁC THÉP, ỨNG DỤNG
🔹 1.1 Thép U là thép gì?
Thép U là loại thép hình có tiết diện mặt cắt chữ “U”, gồm hai cánh song song và một bụng thẳng đứng ở giữa.
Nhờ thiết kế đặc trưng, thép U có khả năng chịu lực tốt, chống uốn cong và biến dạng, rất phù hợp cho các kết cấu chịu tải trọng lớn.
Thép U được sản xuất dưới hai dạng chính:
- Thép U cán nóng (Hot Rolled – HR): Dùng trong kết cấu công nghiệp, cầu đường, khung nhà xưởng.
- Thép U mạ kẽm (Galvanized U Channel): Dùng trong cơ khí, nội thất, khung cửa, mái tôn.

🔹 1.2 Thép U được sản xuất theo tiêu chuẩn nào? Có những loại mác thép nào?
Các tiêu chuẩn sản xuất phổ biến:
- JIS G3101 (Nhật Bản) – mác thép SS400, SM400, SM490
- ASTM A36, A572 (Mỹ)
- EN10025 (Châu Âu) – mác thép S235, S275, S355
- KS D 3503 (Hàn Quốc)
- GB/T 700 (Trung Quốc) – mác thép Q235, Q345B
👉 Các mác thép U thông dụng: SS400, A36, SM490, Q235, Q345B, S275JR.
Mỗi mác có đặc điểm riêng về độ bền, khả năng hàn, và ứng dụng.

🔹 1.3 Thành phần hoá học của thép U?
| Nguyên tố | Tỷ lệ (%) | Tác dụng chính |
| C (Carbon) | 0.12 – 0.25 | Tăng độ cứng, độ bền kéo |
| Mn (Mangan) | 0.3 – 0.9 | Cải thiện khả năng chịu lực |
| Si (Silic) | 0.1 – 0.35 | Tăng độ đàn hồi và bền nhiệt |
| S (Lưu huỳnh) | ≤ 0.05 | Giới hạn để tránh giòn thép |
| P (Phốt pho) | ≤ 0.05 | Giảm rủi ro nứt gãy khi hàn |

🔹 1.4 Tính chất cơ lý của thép U?
- Giới hạn bền kéo: 400 – 550 MPa
- Giới hạn chảy: 250 – 400 MPa
- Độ dẻo và khả năng chịu uốn tốt
- Dễ hàn, dễ gia công, cắt, khoan
- Chịu nhiệt, chịu tải và va đập mạnh

🔹 1.5 Ưu điểm của thép U?
- Kết cấu vững chắc – chịu lực tốt
- Trọng lượng nhẹ – tiết kiệm chi phí thi công
- Dễ lắp đặt, dễ gia công theo yêu cầu
- Độ bền cao – tuổi thọ lâu dài
- Bề mặt có thể mạ kẽm, sơn tĩnh điện để chống ăn mòn
- Ứng dụng linh hoạt cho cả công trình dân dụng và công nghiệp.

🔹 1.6 Ứng dụng của thép U?
Thép U được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
- 🏗️ Xây dựng: khung nhà xưởng, nhà tiền chế, dầm sàn, cầu thang, cột đỡ.
- ⚙️ Cơ khí: chế tạo máy, khung xe, container, bồn bể, giàn giáo.
- 🚗 Giao thông & công nghiệp nặng: cầu đường, trụ điện, kết cấu giàn khoan.
- 🏢 Nội thất & dân dụng: cửa cổng, khung mái, giàn phơi, giá đỡ, lan can.

🔹 1.7 So sánh thép U trong nước và thép U nhập khẩu?
| Tiêu chí | Thép U trong nước (Hòa Phát, Formosa) | Thép U nhập khẩu (Posco, Trung Quốc, Nhật, Nga) |
| Giá thành | Thấp hơn 5–10% | Cao hơn nhưng ổn định |
| Độ chính xác kích thước | Tốt | Rất cao |
| Bề mặt | Nhám nhẹ | Mịn, bóng, đồng đều |
| Chứng chỉ CO/CQ | Có | Đầy đủ, quốc tế |
| Ứng dụng | Dân dụng, công nghiệp nhẹ | Dự án lớn, cơ khí xuất khẩu |

🔹 1.8 Quy cách & trọng lượng thép U thông dụng?
| Stt | Quy cách | Đvt | Kg/ cây | Mác thép | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | U50*25*2,4mm*6m | 13,00 | Cây | SS400 | VN, TQ |
| 2 | U65*33*3mm*6m | 17,00 | Cây | SS400 | VN, TQ |
| 3 | U80*39*2,7mm*6m | 24,00 | Cây | SS400 | VN, TQ |
| 4 | U80*39*3,9mm*6m | 31,00 | Cây | SS400 | VN, TQ |
| 5 | U100*43*3,1mm*6m | 33,00 | Cây | SS400 | VN, TQ |
| 6 | U100*43*4mm*6m | 40,00 | Cây | SS400 | VN, TQ |
| 7 | U100*45*5mm*6m | 45,00 | Cây | SS400 | VN, TQ |
| 8 | U120*47*3,7mm*6m | 43,00 | Cây | SS400 | VN, TQ |
| 9 | U120*51*5,0mm*6m | 55,00 | Cây | SS400 | VN, TQ |
| 10 | U140*56*3,3mm*6m | 53,00 | Cây | SS400 | VN, TQ |
| 11 | U140*58*5mm*6m | 66,00 | Cây | SS400 | VN, TQ |
| 12 | U150*75*6.5mm*6m | 100,00 | Cây | SS400 | VN, TQ |
| 13 | U160*57*4,8mm*6m | 73,00 | Cây | SS400 | VN, TQ |
| 14 | U160*62*5,5mm*6m | 80,00 | Cây | SS400 | VN, TQ |
| 15 | U200*70*4,5mm*6m | 102,00 | Cây | SS400 | VN, TQ |
| 16 | U150*75*9mm*12m | 24,00 | Cây | SS400 | VN, TQ |
| 17 | U160*58*5.5mm*12m | 12,50 | Cây | SS400 | VN, TQ |
| 18 | U160*62*5.2mm*12m | 14,00 | Cây | SS400 | VN, TQ |
| 19 | U180*64*5.3mm*12m | 15,00 | Cây | SS400 | VN, TQ |
| 20 | U180*68*7mm*12m | 17,50 | Cây | SS400 | VN, TQ |
| 21 | U180*68*6.5mm*12m | 17,00 | Cây | SS400 | VN, TQ |
| 22 | U180*68*6.5mm*12m | 18,60 | Cây | SS400 | VN, TQ |
| 23 | U180*75*7*10.5mm*12m | 21,42 | Cây | SS400 | VN, TQ |
| 24 | U200*69*5,4mm*12m | 17,00 | Cây | SS400 | VN, TQ |
| 25 | U200*76*5.2mm*12m | 18,80 | Cây | SS400 | VN, TQ |
| 26 | U200*75*8,5mm*12m | 23,50 | Cây | SS400 | VN, TQ |
| 27 | U200*75*9mm*12m | 24,60 | Cây | SS400 | VN, TQ |
| 28 | U200*90*8mm*12m | 30,34 | Cây | SS400 | VN, TQ |
| 29 | U250*78*6,0mm*12m | 22,80 | Cây | SS400 | VN, TQ |
| 30 | U250*78*7mm*12m | 23,50 | Cây | SS400 | VN, TQ |
| 31 | U250*78*7,0mm*12m | 23,90 | Cây | SS400 | VN, TQ |
| 32 | U250*78*8mm*12m | 24,60 | Cây | SS400 | VN, TQ |
| 33 | U250*80*9mm*12m | 31,40 | Cây | SS400 | VN, TQ |
| 34 | U250*90*9mm*12m | 34,60 | Cây | SS400 | VN, TQ |
| 35 | U280*84*9,5mm*12m | 31,40 | Cây | SS400 | VN, TQ |
| 36 | U300*82*7,0mm*12m | 31,02 | Cây | SS400 | VN, TQ |
| 37 | U300*90*9mm*12m | 38,10 | Cây | SS400 | VN, TQ |
| 38 | U300*87*9.5mm*12m | 39,17 | Cây | SS400 | VN, TQ |
| 39 | U380*100*10.5*16mm*12m | 54,50 | Cây | SS400 | VN, TQ |

✅ PHẦN 2: BẢNG GIÁ THÉP U | CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ THÉP U
🔹 2.1 Giá thép U? Bảng giá thép U hôm nay?
🔹 Bảng giá thép U hôm nay (tham khảo):
| Stt | Quy cách | Kg/ mét | Giá/kg | Giá/ cây 6m | Giá/ cây 12m | Mác thép | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | U50*25*2,4mm*6m | 13,00 | – | – | – | SS400 | VN, TQ, NB |
| 2 | U65*33*3mm*6m | 17,00 | 20.100 | 2.050.200 | – | SS400 | VN, TQ, NB |
| 3 | U80*39*2,7mm*6m | 24,00 | 17.000 | 2.448.000 | – | SS400 | VN, TQ, NB |
| 4 | U80*39*3,9mm*6m | 31,00 | 17.000 | 3.162.000 | – | SS400 | VN, TQ, NB |
| 5 | U100*43*3,1mm*6m | 33,00 | 17.000 | 3.366.000 | 6.732.000 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 6 | U100*43*4mm*6m | 40,00 | 17.000 | 4.080.000 | 8.160.000 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 7 | U100*45*5mm*6m | 45,00 | 17.000 | 4.590.000 | 9.180.000 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 8 | U120*47*3,7mm*6m | 43,00 | 17.000 | 4.386.000 | 8.772.000 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 9 | U120*51*5,0mm*6m | 55,00 | 17.000 | 5.610.000 | 11.220.000 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 10 | U140*56*3,3mm*6m | 53,00 | 17.200 | 5.469.600 | 10.939.200 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 11 | U140*58*5mm*6m | 66,00 | 17.200 | 6.811.200 | 13.622.400 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 12 | U150*75*6.5mm*6m | 100,00 | 17.500 | 10.500.000 | 21.000.000 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 13 | U160*57*4,8mm*6m | 73,00 | 17.500 | 7.665.000 | 15.330.000 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 14 | U160*62*5,5mm*6m | 80,00 | 17.500 | 8.400.000 | 16.800.000 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 15 | U200*70*4,5mm*6m | 102,00 | 17.500 | 10.710.000 | 21.420.000 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 16 | U150*75*9mm*12m | 24,00 | 17.500 | 2.520.000 | 5.040.000 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 17 | U160*58*5.5mm*12m | 12,50 | 17.500 | 1.312.500 | 2.625.000 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 18 | U160*62*5.2mm*12m | 14,00 | 17.500 | 1.470.000 | 2.940.000 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 19 | U180*64*5.3mm*12m | 15,00 | 17.500 | 1.575.000 | 3.150.000 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 20 | U180*68*7mm*12m | 17,50 | 17.500 | 1.837.500 | 3.675.000 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 21 | U180*68*6.5mm*12m | 17,00 | 17.500 | 1.785.000 | 3.570.000 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 22 | U180*68*6.5mm*12m | 18,60 | 17.500 | 1.953.000 | 3.906.000 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 23 | U180*75*7*10.5mm*12m | 21,42 | 17.500 | 2.249.100 | 4.498.200 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 24 | U200*69*5,4mm*12m | 17,00 | 17.500 | 1.785.000 | 3.570.000 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 25 | U200*76*5.2mm*12m | 18,80 | 17.500 | 1.974.000 | 3.948.000 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 26 | U200*75*8,5mm*12m | 23,50 | 17.500 | 2.467.500 | 4.935.000 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 27 | U200*75*9mm*12m | 24,60 | 17.500 | 2.583.000 | 5.166.000 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 28 | U200*90*8mm*12m | 30,34 | 17.500 | 3.185.700 | 6.371.400 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 29 | U250*78*6,0mm*12m | 22,80 | 17.500 | 2.394.000 | 4.788.000 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 30 | U250*78*7mm*12m | 23,50 | 17.500 | 2.467.500 | 4.935.000 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 31 | U250*78*7,0mm*12m | 23,90 | 17.500 | 2.509.500 | 5.019.000 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 32 | U250*78*8mm*12m | 24,60 | 17.500 | 2.583.000 | 5.166.000 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 33 | U250*80*9mm*12m | 31,40 | 17.500 | 3.297.000 | 6.594.000 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 34 | U250*90*9mm*12m | 34,60 | 17.500 | 3.633.000 | 7.266.000 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 35 | U280*84*9,5mm*12m | 31,40 | – | – | – | SS400 | VN, TQ, NB |
| 36 | U300*82*7,0mm*12m | 31,02 | – | – | – | SS400 | VN, TQ, NB |
| 37 | U300*90*9mm*12m | 38,10 | – | – | – | SS400 | VN, TQ, NB |
| 38 | U300*87*9.5mm*12m | 39,17 | – | – | – | SS400 | VN, TQ, NB |
| 39 | U380*100*10.5*16mm*12m | 54,50 | – | – | – | SS400 | VN, TQ, NB |
✅ Lưu ý:
Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tuỳ theo các yếu tố sau:
- Giá có thể thay đổi tuỳ vào mác thép, tiêu chuẩn và xuất xứ.
- Giá có thể thay đổi tuỳ vào thời điểm đặt hàng & địa điểm giao hàng.
- Giá có thể thay đổi tuỳ theo quy cách & số lượng đơn hàng.
- Hàng hoá có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ xuất xứ nhà máy.
👉 Công Ty TNHH Kim Thành Đạt cam kết cập nhật giá thép U mỗi ngày theo giá nhà máy — đảm bảo minh bạch, chính xác và cạnh tranh nhất.

🔹 2.2 Nhà sản xuất tính giá thép U dựa vào yếu tố nào?
- Giá phôi thép đầu vào và nguyên liệu sản xuất
- Chi phí vận chuyển, năng lượng, nhân công
- Tiêu chuẩn kỹ thuật và mác thép
- Tỷ giá ngoại tệ (USD/VND)
- Chính sách xuất nhập khẩu và thuế suất.

🔹 2.3 Các yếu tố ảnh hưởng đến sự biến động giá thép U?
- Biến động giá thép thế giới (đặc biệt Trung Quốc, Hàn Quốc)
- Nguồn cung – cầu trong nước
- Giá năng lượng, nhiên liệu vận chuyển
- Chính sách đầu tư công, xây dựng và hạ tầng
- Thời vụ thi công công trình (cao điểm quý II – IV).

🔹 2.4 Giá thép U ảnh hưởng như thế nào đến công trình xây dựng?
- Giá thép tăng → chi phí vật liệu, vốn đầu tư tăng.
- Giá ổn định → dễ lập dự toán, kiểm soát chi phí.
- Thép U chiếm tỷ trọng lớn trong kết cấu thép, nên biến động giá ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả tài chính của dự án.

🔹 2.5 Giá thép U ở đâu tốt, chất lượng cao?
Công Ty TNHH Kim Thành Đạt – đơn vị phân phối thép hình U chính hãng từ các nhà máy lớn (Hòa Phát, Posco, Formosa, Trung Quốc), cam kết:
- ✅ Giá gốc từ nhà máy – chiết khấu cao cho đơn hàng lớn
- ✅ Hàng mới 100%, chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
- ✅ Cắt lẻ, giao nhanh toàn quốc
- ✅ Báo giá linh hoạt, tư vấn kỹ thuật miễn phí
🧾 Tổng Kết:
Thép U là loại thép hình quan trọng, có độ bền cao, chịu tải tốt và giá thành hợp lý, được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí và hạ tầng công nghiệp.
Cập nhật bảng giá thép U mới nhất giúp nhà thầu, chủ đầu tư và doanh nghiệp chủ động kế hoạch thi công – tối ưu chi phí vật liệu.
XEM THÊM:



