0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Gia công thép V là quá trình áp dụng máy móc, trang thiết bị để biến đổi vật liệu thép ban đầu thành các thành phẩm có hình dạng V hoặc có querschnitt dạng V (hình chữ V). Quá trình gia công thép V bao gồm cắt, uốn cong, hàn, gia công máy và các công đoạn khác để biến đổi tấm thép ban đầu thành dạng V.
Thép V thường được sử dụng trong các ứng dụng cấu trúc, chẳng hạn như làm thanh nền cho các cửa cổng, lan can, dầm, cột, và nhiều công trình xây dựng khác. Gia công thép V đòi hỏi sử dụng máy móc và công cụ chuyên dụng để cắt và uốn thép thành hình dạng V cụ thể mà khách hàng yêu cầu.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Gia công thép V là quá trình áp dụng máy móc, trang thiết bị để biến đổi vật liệu thép ban đầu thành các thành phẩm có hình dạng V hoặc có querschnitt dạng V (hình chữ V). Quá trình gia công thép V bao gồm cắt, uốn cong, hàn, gia công máy và các công đoạn khác để biến đổi tấm thép ban đầu thành dạng V.
Thép V thường được sử dụng trong các ứng dụng cấu trúc, chẳng hạn như làm thanh nền cho các cửa cổng, lan can, dầm, cột, và nhiều công trình xây dựng khác. Gia công thép V đòi hỏi sử dụng máy móc và công cụ chuyên dụng để cắt và uốn thép thành hình dạng V cụ thể mà khách hàng yêu cầu.

Quy trình gia công thép V tương tự như quy trình gia công thép U, nhưng trong trường hợp này, thép được chế tạo hoặc biến đổi thành các sản phẩm hoặc thành phần có hình dạng chữ “V” từ nguyên liệu thép ban đầu. Dưới đây là một tổng quan về các bước cơ bản trong quy trình gia công thép V:
Quy trình gia công thép V có thể thay đổi tùy thuộc vào loại sản phẩm và quy mô sản xuất. Các công ty gia công thép thường sử dụng máy móc và trang thiết bị chuyên dụng để đảm bảo độ chính xác và chất lượng của sản phẩm cuối cùng.

Các phương pháp chính trong quá trình gia công thép V bao gồm:
Gia công thép V thường được thực hiện bởi các công ty gia công kim loại hoặc các nhà sản xuất theo yêu cầu, dựa trên thiết kế và yêu cầu cụ thể của khách hàng. Quá trình này đòi hỏi sử dụng các máy móc và trang thiết bị chuyên dụng để đảm bảo độ chính xác và chất lượng của sản phẩm cuối cùng.

Để gia công thép V, cần sử dụng các loại máy móc và trang thiết bị chuyên dụng để cắt, uốn cong, gia công máy, và hoàn thiện sản phẩm. Dưới đây là một số loại máy móc và trang thiết bị thường được sử dụng trong quá trình gia công thép V:
Các máy móc này giúp đảm bảo rằng các sản phẩm thép V được sản xuất với độ chính xác và chất lượng cao, đáp ứng yêu cầu cụ thể của khách hàng.

Các sản phẩm thép V, được tạo ra từ quá trình gia công thép V, có nhiều ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của các sản phẩm thép V:


Các sản phẩm thép V đóng vai trò quan trọng trong việc hỗ trợ và cung cấp cấu trúc cơ bản cho nhiều dự án xây dựng và ứng dụng công nghiệp, từ các cấu trúc xây dựng lớn đến các sản phẩm gia đình và công nghiệp.

| Stt | Quy cách | Đvt | Kg/ cây | Mác thép | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | V25*25*3.0mm*6m | Cây | 7,50 | SS400 | VN, TQ |
| 2 | V30*30*3.2mm*6m | Cây | 9,00 | SS400 | VN, TQ |
| 3 | V40*40*3.0mm*6m | Cây | 10,50 | SS400 | VN, TQ |
| 4 | V40*40*4.0mm*6m | Cây | 14,00 | SS400 | VN, TQ |
| 5 | V50*50*3.0mm*6m | Cây | 14,00 | SS400 | VN, TQ |
| 6 | V50*50*4.0mm*6m | Cây | 19,00 | SS400 | VN, TQ |
| 7 | V50*50*5.0mm*6m | Cây | 23,00 | SS400 | VN, TQ |
| 8 | V63*63*5mm*6m | Cây | 28,00 | SS400 | VN, TQ |
| 9 | V63*63*6mm*6m | Cây | 33,00 | SS400 | VN, TQ |
| 10 | V70*70*5mm*6m | Cây | 31,00 | SS400 | VN, TQ |
| 11 | V70*70*6mm*6m | Cây | 37,00 | SS400 | VN, TQ |
| 12 | V70*70*7mm*6m | Cây | 43,00 | SS400 | VN, TQ |
| 13 | V75*75*5mm*6m | Cây | 33,00 | SS400 | VN, TQ |
| 14 | V75*75*6mm*6m | Cây | 40,00 | SS400 | VN, TQ |
| 15 | V75*75*7mm*6m | Cây | 47,00 | SS400 | VN, TQ |
| 16 | V75*75*8mm*6m | Cây | 53,00 | SS400 | VN, TQ |
| 17 | V80*80*6mm*6m | Cây | 43,00 | SS400 | VN, TQ |
| 18 | V80*80*7mm*6m | Cây | 47,00 | SS400 | VN, TQ |
| 19 | V80*80*8mm*6m | Cây | 57,00 | SS400 | VN, TQ |
| 20 | V90*90*6mm*6m | Cây | 48,00 | SS400 | VN, TQ |
| 21 | V90*90*7mm*6m | Cây | 56,00 | SS400 | VN, TQ |
| 22 | V90*90*8mm*6m | Cây | 63,00 | SS400 | VN, TQ |
| 23 | V90*90*9mm*6m | Cây | 70,00 | SS400 | VN, TQ |
| 24 | V100*100*7mm*6m | Cây | 63,00 | SS400 | VN, TQ |
| 25 | V100*100*8mm*6m | Cây | 68,00 | SS400 | VN, TQ |
| 26 | V100*100*10ly*6m | Cây | 87,00 | SS400 | VN, TQ |
| 27 | V120*120*8mm*12m | Cây | 176,40 | SS400 | VN, TQ |
| 28 | V120*120*8mm*6m | Cây | 88,20 | SS400 | VN, TQ |
| 29 | V120*120*10mm*12m | Cây | 218,40 | SS400 | VN, TQ |
| 30 | V120*120*10mm*6m | Cây | 109,20 | SS400 | VN, TQ |
| 31 | V120*120*12mm*12m | Cây | 259,92 | SS400 | VN, TQ |
| 32 | V120*120*12mm*6m | Cây | 129,96 | SS400 | VN, TQ |
| 33 | V125*125*12mm*12m | Cây | 272,40 | SS400 | VN, TQ |
| 34 | V125*125*12mm*6m | Cây | 136,20 | SS400 | VN, TQ |
| 35 | V125*125*10mm*12m | Cây | 229,56 | SS400 | VN, TQ |
| 36 | V125*125*10mm*6m | Cây | 114,78 | SS400 | VN, TQ |
| 37 | V130*130*10mm*12m | Cây | 237,60 | SS400 | VN, TQ |
| 38 | V130*130*10mm*6m | Cây | 118,80 | SS400 | VN, TQ |
| 39 | V130*130*12mm*12m | Cây | 280,80 | SS400 | VN, TQ |
| 40 | V130*130*12mm*6m | Cây | 140,40 | SS400 | VN, TQ |
| 41 | V130*130*15mm*12m | Cây | 345,60 | SS400 | VN, TQ |
| 42 | V130*130*15mm*6m | Cây | 172,80 | SS400 | VN, TQ |
| 43 | V150*150*10mm*12m | Cây | 274,80 | SS400 | VN, TQ |
| 44 | V150*150*10mm*6m | Cây | 137,40 | SS400 | VN, TQ |
| 45 | V150*150*12mm*12m | Cây | 327,60 | SS400 | VN, TQ |
| 46 | V150*150*12mm*6m | Cây | 163,80 | SS400 | VN, TQ |
| 47 | V150**15015mm*12m | Cây | 403,20 | SS400 | VN, TQ |
| 48 | V150*150*15mm*6m | Cây | 201,60 | SS400 | VN, TQ |
| 49 | V175*175*12mm*12m | Cây | 381,60 | SS400 | VN, TQ |
| 50 | V200*200*15mm*12m | Cây | 547,20 | SS400 | VN, TQ |
| 51 | V200*200*15mm*6m | Cây | 273,60 | SS400 | VN, TQ |
| 52 | V200*200*20mm*12m | Cây | 727,20 | SS400 | VN, TQ |
| 53 | V200*200*20mm*6m | Cây | 363,60 | SS400 | VN, TQ |
Be the first to review “GIA CÔNG THÉP V THEO YÊU CẦU”