Thép hộp là loại thép hình rỗng ruột, có tiết diện hình vuông, hình chữ nhật, hoặc hình tròn, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng, cán nguội và hàn.
Thép hộp sở hữu đặc tính chịu lực tốt, bền bỉ, dễ gia công và giá thành hợp lý, nên rất phổ biến trong xây dựng kết cấu, cơ khí chế tạo, làm nội ngoại thất.
- Mác thép: SGCC, SPHC, SAE, SS400…
- Tiêu chuẩn: ASTM – A500 Standard – Grade A, …
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc…
Dưới đây là quy cách thông dụng của Thép Hộp đang được sử dụng rộng rãi tại Việt Nam và quốc tế – phù hợp cho nhiều công trình kết cấu như nhà thép tiền chế, cầu đường, nhà xưởng, v.v.
BẢNG QUY CÁCH VÀ TRỌNG LƯỢNG CỦA THÉP HỘP
| STT | QUY CÁCH HÀNG HÓA (MM) |
| 1 | Thép Vuông 14*14*0.8li*6m (1.97kg/cây) |
| 2 | Thép Vuông 14*14*0.9li*6m (2.19kg/cây) |
| 3 | Thép Vuông 14*14*1.0li*6m (2.41kg/cây) |
| 4 | Thép Vuông 14*14*1.1li*6m (2.63kg/cây) |
| 5 | Thép Vuông 14*14*1.2li*6m (2.84kg/cây) |
| 6 | Thép Vuông 14*14*1.4li*6m (3.25kg/cây) |
| 7 | Thép Vuông 16*16*0.8li*6m (2.27kg/cây) |
| 8 | Thép Vuông 16*16*0.9li*6m (2.53kg/cây) |
| 9 | Thép Vuông 16*16*1.0li*6m (2.79kg/cây) |
| 10 | Thép Vuông 16*16*1.1li*6m (3.04kg/cây) |
| 11 | Thép Vuông 16*16*1.2li*6m (3.29kg/cây) |
| 12 | Thép Vuông 16*16*1.4li*6m (3.78kg/cây) |
| 13 | Thép Vuông 20*20*0,8li*6m (2,87kg/cây) |
| 14 | Thép Vuông 20*20*0,9li*6m (3,21kg/cây) |
| 15 | Thép Vuông 20*20*1.0li*6m (3,54kg/cây) |
| 16 | Thép Vuông 20*20*1.1li*6m (3,87kg/cây) |
| 17 | Thép Vuông 20*20*1.2li*6m (4.20kg/cây) |
| 18 | Thép Vuông 20*20*1.4li*6m (4,83kg/cây) |
| 19 | Thép Vuông 20*20*1.5li*6m (5,14kg/cây) |
| 20 | Thép Vuông 20*20*1.6li*6m (5,45kg/cây) |
| 21 | Thép Vuông 20*20*1.7li*6m (5,75kg/cây) |
| 22 | Thép Vuông 20*20*1.8li*6m (6,05kg/cây) |
| 23 | Thép Vuông 20*20*1.9li*6m (6,34kg/cây) |
| 24 | Thép Vuông 20*20*2,0li*6m (6,63kg/cây) |
| 25 | Thép Vuông 25*25*0,8li*6m (3,62kg/cây) |
| 26 | Thép Vuông 25*25*0,8li*6m (3,62kg/cây) |
| 27 | Thép Vuông 25*25*0,9li*6m (4,06kg/cây) |
| 28 | Thép Vuông 25*25*1,0li*6m (4,48kg/cây) |
| 29 | Thép Vuông 25*25*1,1li*6m (4,91kg/cây) |
| 30 | Thép Vuông 25*25*1,2li*6m (5,33kg/cây) |
| 31 | Thép Vuông 25*25*1,4li*6m (6,15kg/cây) |
| 32 | Thép Vuông 25*25*1,5li*6m (6,56kg/cây) |
| 33 | Thép Vuông 25*25*1,6li*6m (6,96kg/cây) |
| 34 | Thép Vuông 25*25*1,7li*6m (7,35kg/cây) |
| 35 | Thép Vuông 25*25*1,8li*6m (7,75kg/cây) |
| 36 | Thép Vuông 25*25*1,9li*6m (8,13kg/cây) |
| 37 | Thép Vuông 25*25*2,0li*6m (8,52kg/cây) |
| 38 | Thép Vuông 30*30*0.8li*6m (4.38kg/cây) |
| 39 | Thép Vuông 30*30*0.9li*6m (4.9kg/cây) |
| 40 | Thép Vuông 30*30*1.0li*6m (5.43kg/cây) |
| 41 | Thép Vuông 30*30*1.1li*6m (5.94kg/cây) |
| 42 | Thép Vuông 30*30*1.2li*6m (6.46kg/cây) |
| 43 | Thép Vuông 30*30*1.4li*6m (7.47kg/cây) |
| 44 | Thép Vuông 30*30*1.5li*6m (7.97kg/cây) |
| 45 | Thép Vuông 30*30*1.8li*6m (9.44kg/cây) |
| 46 | Thép Vuông 30*30*2.0li*6m (10.40kg/cây) |
| 47 | Thép Vuông 30*30*2.3li*6m (11.80kg/cây) |
| 48 | Thép Vuông 30*30*2.5li*6m (12.72kg/cây) |
| 49 | Thép Vuông 30*30*2.8li*6m (14.05kg/cây) |
| 50 | Thép Vuông 30*30*3.0li*6m (14.92kg/cây) |
| 51 | Thép Vuông 40*40*0.8li*6m (5.88kg/cây) |
| 52 | Thép Vuông 40*40*0.9li*6m (6.6kg/cây) |
| 53 | Thép Vuông 40*40*1.0li*6m (7.31kg/cây) |
| 54 | Thép Vuông 40*40*1.1li*6m (7.8.02kg/cây) |
| 55 | Thép Vuông 40*40*1.2li*6m (8,72kg/cây) |
| 56 | Thép Vuông 40*40*1.4li*6m (10,11kg/cây) |
| 57 | Thép Vuông 40*40*1.5li*6m (10,80kg/cây) |
| 58 | Thép Vuông 40*40*1.8li*6m (12,83kg/cây) |
| 59 | Thép Vuông 40*40*2.0li*6m (14,17kg/cây) |
| 60 | Thép Vuông 40*40*2.3li*6m (16,14kg/cây) |
| 61 | Thép Vuông 40*40*2.5li*6m (17,43kg/cây) |
| 62 | Thép Vuông 40*40*2.8li*6m (19,33kg/cây) |
| 63 | Thép Vuông 40*40*3.0li*6m (20,57kg/cây) |
| 64 | Thép Vuông 50*50*1.0li*6m (9.19kg/cây) |
| 65 | Thép Vuông 50*50*1.1li*6m (10.09kg/cây) |
| 66 | Thép Vuông 50*50*1.2li*6m (10,98kg/cây) |
| 67 | Thép Vuông 50*50*1.4li*6m (12,74kg/cây) |
| 68 | Thép Vuông 50*50*1.5li*6m (13,62kg/cây) |
| 69 | Thép Vuông 50*50*1.8li*6m (16,22kg/cây) |
| 70 | Thép Vuông 50*50*2.0li*6m (17,94kg/cây) |
| 71 | Thép Vuông 50*50*2.3li*6m (20,47kg/cây) |
| 72 | Thép Vuông 50*50*2.5li*6m (22,14kg/cây) |
| 73 | Thép Vuông 50*50*2.8li*6m (24,60kg/cây) |
| 74 | Thép Vuông 50*50*3.0li*6m (26,23kg/cây) |
| 75 | Thép Vuông 50*50*3.2li*6m (27,83kg/cây) |
| 76 | Thép Vuông 50*50*3.5li*6m (30,20kg/cây) |
| 77 | Thép Vuông 50*50*4li*6m (34.06kg/cây) |
| 78 | Thép Vuông 50*50*5li*6m (43.38kg/cây) |
| 79 | Thép Vuông 60*60*1.1li*6m (12.16kg/cây) |
| 80 | Thép Vuông 60*60*1.2li*6m (13.24kg/cây) |
| 81 | Thép Vuông 60*60*1.4li*6m (15.38kg/cây) |
| 82 | Thép Vuông 60*60*1.5li*6m (16.45kg/cây) |
| 83 | Thép Vuông 60*60*1.8li*6m (19.61kg/cây) |
| 84 | Thép Vuông 60*60*2.0li*6m (21.70kg/cây) |
| 85 | Thép Vuông 60*60*2.3li*6m (24.80kg/cây) |
| 86 | Thép Vuông 60*60*2.5li*6m (26.85kg/cây) |
| 87 | Thép Vuông 60*60*2.8li*6m (29.88kg/cây) |
| 88 | Thép Vuông 60*60*3.0li*6m (31.88kg/cây) |
| 89 | Thép Vuông 60*60*3.2li*6m (33.86kg/cây) |
| 90 | Thép Vuông 60*60*3.5li*6m (36.79kg/cây) |
| 91 | Thép Vuông 75*75*1.4li*6m (19,34kg/cây) |
| 92 | Thép Vuông 75*75*1.5li*6m (20,69kg/cây) |
| 93 | Thép Vuông 75*75*1.8li*6m (24,70kg/cây) |
| 94 | Thép Vuông 75*75*2.0li*6m (27,36kg/cây) |
| 95 | Thép Vuông 75*75*2.3li*6m (31,30kg/cây) |
| 96 | Thép Vuông 75*75*2.5li*6m (33,91kg/cây) |
| 97 | Thép Vuông 75*75*2.8li*6m (37,79kg/cây) |
| 98 | Thép Vuông 75*75*3.0li*6m (40,36kg/cây) |
| 99 | Thép Vuông 75*75*3.2li*6m (42,90kg/cây) |
| 100 | Thép Vuông 75*75*3.5li*6m (46,69kg/cây) |
| 101 | Thép Vuông 75*75*3.8li*6m (50,43kg/cây) |
| 102 | Thép Vuông 75*75*4.0li*6m (52,90kg/cây) |
| 103 | Thép Vuông 90*90*1.4li*6m (23,30kg/cây) |
| 104 | Thép Vuông 90*90*1.5li*6m (24,93kg/cây) |
| 105 | Thép Vuông 90*90*1.8li*6m (29,79kg/cây) |
| 106 | Thép Vuông 90*90*2.0li*6m (33,01kg/cây) |
| 107 | Thép Vuông 90*90*2.3li*6m (37,80kg/cây) |
| 108 | Thép Vuông 90*90*2.5li*6m (40,98kg/cây) |
| 109 | Thép Vuông 90*90*2.8li*6m (45,70kg/cây) |
| 110 | Thép Vuông 90*90*3.0li*6m (48,83kg/cây) |
| 111 | Thép Vuông 90*90*3.2li*6m (51,94kg/cây) |
| 112 | Thép Vuông 90*90*3.5li*6m (56,58kg/cây) |
| 113 | Thép Vuông 90*90*3.8li*6m (61,17kg/cây) |
| 114 | Thép Vuông 90*90*4.0li*6m (64,21kg/cây) |
| 115 | Thép Vuông 100*100*2.0li*6m (36,78kg/cây) |
| 116 | Thép Vuông 100*100*2.5li*6m (45,69kg/cây) |
| 117 | Thép Vuông 100*100*2.8li*6m (50,98kg/cây) |
| 118 | Thép Vuông 100*100*3.0li*6m (54,49kg/cây) |
| 119 | Thép Vuông 100*100*3.2li*6m (57,97kg/cây) |
| 120 | Thép Vuông 100*100*3.5li*6m (63,17kg/cây) |
| 121 | Thép Vuông 100*100*3.8li*6m (68,33kg/cây) |
| 122 | Thép Vuông 100*100*4.0li*6m (71,74kg/cây) |
| 123 | Thép Vuông 100*100*4.5li*6m (80,20kg/cây) |
| 124 | Thép Vuông 100*100*5.0li*6m (88,55kg/cây) |
| 125 | Thép Vuông 150*150*2.5li*6m (69,24kg/cây) |
| 126 | Thép Vuông 150*150*2.8li*6m (77,36kg/cây) |
| 127 | Thép Vuông 150*150*3.0li*6m (82,75kg/cây) |
| 128 | Thép Vuông 150*150*3.2li*6m (88,12kg/cây) |
| 129 | Thép Vuông 150*150*3.5li*6m (96,14kg/cây) |
| 130 | Thép Vuông 150*150*3.8li*6m (104,12kg/cây) |
| 131 | Thép Vuông 150*150*4.0li*6m (109,42kg/cây) |
| 132 | Thép Vuông 150*150*4.5li*6m (122,59kg/cây) |
| 133 | Thép Vuông 200*200*4.0li*6m (147,10kg/cây) |
| 134 | Thép Vuông 200*200*4.5li*6m (164,98kg/cây) |
| 135 | Thép Vuông 200*200*5.0li*6m (182,75kg/cây) |
| 136 | Thép Vuông 200*200*5.5li*6m (200,40kg/cây) |
| 137 | Thép Vuông 200*200*6.0li*6m (217,94kg/cây) |
| 138 | Thép Vuông 200*200*6.5li*6m (235,37kg/cây) |
| 139 | Thép Vuông 200*200*7.0li*6m (252,68kg/cây) |
| 140 | Thép Vuông 200*200*7.5li*6m (269,88kg/cây) |
| 141 | Thép Vuông 200*200*8.0li*6m (286,97kg/cây) |
| 142 | Thép Vuông 200*200*8.5li*6m (303,95kg/cây) |
| 143 | Thép Vuông 200*200*9.0li*6m (320,81kg/cây) |
| 144 | Thép Vuông 200*200*9.5li*6m (337,56kg/cây) |
| 145 | Thép Vuông 200*200*10.0li*6m (354,19kg/cây) |
| 146 | Thép Vuông 250*250*4.0li*6m (184,78kg/cây) |
| 147 | Thép Vuông 250*250*4.5li*6m (207,37kg/cây) |
| 148 | Thép Vuông 250*250*5.0li*6m (229,85kg/cây) |
| 149 | Thép Vuông 250*250*5.5li*6m (252,21kg/cây) |
| 150 | Thép Vuông 250*250*6.0li*6m (274,46kg/cây) |
| 151 | Thép Vuông 250*250*6.5li*6m (296,60kg/cây) |
| 152 | Thép Vuông 250*250*7.0li*6m (318,62kg/cây) |
| 153 | Thép Vuông 250*250*7.5li*6m (340,53kg/cây) |
| 154 | Thép Vuông 250*250*8.0li*6m (362,33kg/cây) |
| 155 | Thép Vuông 250*250*8.5li*6m (384,02kg/cây) |
| 156 | Thép Vuông 250*250*9.0li*6m (405,59kg/cây) |
| 157 | Thép Vuông 250*250*9.5li*6m (427,05kg/cây) |
| 158 | Thép Vuông 250*250*10li*6m (448,39kg/cây) |
| 159 | Thép Hộp 20*40*0.8li*6m (4.38kg/cây) |
| 160 | Thép Hộp 20*40*0.9li*6m (4.9kg/cây) |
| 161 | Thép Hộp 20*40*1.0li*6m (5.43kg/cây) |
| 162 | Thép Hộp 20*40*1.1li*6m (5.94kg/cây) |
| 163 | Thép Hộp 20*40*1.2li*6m (6.46kg/cây) |
| 164 | Thép Hộp 20*40*1.4li*6m (7.47kg/cây) |
| 165 | Thép Hộp 20*40*1.5li*6m (7.97kg/cây) |
| 166 | Thép Hộp 20*40*1.8li*6m (9.44kg/cây) |
| 167 | Thép Hộp 20*40*2.0li*6m (10.40kg/cây) |
| 168 | Thép Hộp 20*40*2.3li*6m (11.80kg/cây) |
| 169 | Thép Hộp 20*40*2.5li*6m (12.72kg/cây) |
| 170 | Thép Hộp 20*40*2.8li*6m (14.05kg/cây) |
| 171 | Thép Hộp 20*40*3.0li*6m (14.92kg/cây) |
| 172 | Thép Hộp 25*50*0.8li*6m (5.51kg/cây) |
| 173 | Thép Hộp 25*50*0.9li*6m (6.18kg/cây) |
| 174 | Thép Hộp 25*50*1.0li*6m (6.84kg/cây) |
| 175 | Thép Hộp 25*50*1.1li*6m (7.50kg/cây) |
| 176 | Thép Hộp 25*50*1.2li*6m 8.15kg/cây) |
| 177 | Thép Hộp 25*50*1.4li*6m (9.45kg/cây) |
| 178 | Thép Hộp 25*50*1.5li*6m (10.09kg/cây) |
| 179 | Thép Hộp 25*50*1.8li*6m (11.98kg/cây) |
| 180 | Thép Hộp 25*50*2.0li*6m (13.23kg/cây) |
| 181 | Thép Hộp 25*50*2.3li*6m (15.05kg/cây) |
| 182 | Thép Hộp 25*50*2.5li*6m (16.25kg/cây) |
| 183 | Thép Hộp 25*50*2.8li*6m (18.01kg/cây) |
| 184 | Thép Hộp 25*50*3.0li*6m (19.16kg/cây) |
| 185 | Thép Hộp 25*50*3.2li*6m (20.29kg/cây) |
| 186 | Thép Hộp 30*60*1.2li*6m (9,85kg/cây) |
| 187 | Thép Hộp 30*60*1.4li*6m (11,43kg/cây) |
| 188 | Thép Hộp 30*60*1.5li*6m (12,21kg/cây) |
| 189 | Thép Hộp 30*60*1.8li*6m (14,53kg/cây) |
| 190 | Thép Hộp 30*60*2.0li*6m (16,05kg/cây) |
| 191 | Thép Hộp 30*60*2.3li*6m (18,30kg/cây) |
| 192 | Thép Hộp 30*60*2.5li*6m (19,78kg/cây) |
| 193 | Thép Hộp 30*60*2.8li*6m (21,97kg/cây) |
| 194 | Thép Hộp 30*60*3.0li*6m (23,40kg/cây) |
| 195 | Thép Hộp 40*80*1.2li*6m (13,24kg/cây) |
| 196 | Thép Hộp 40*80*1.4li*6m (15,38kg/cây) |
| 197 | Thép Hộp 40*80*1.5li*6m (16,45kg/cây) |
| 198 | Thép Hộp 40*80*1.8li*6m (19,61kg/cây) |
| 199 | Thép Hộp 40*80*2.0li*6m (21,70kg/cây) |
| 200 | Thép Hộp 40*80*2.3li*6m (24,80kg/cây) |
| 201 | Thép Hộp 40*80*2.5li*6m (26,85kg/cây) |
| 202 | Thép Hộp 40*80*2.8li*6m (29,88kg/cây) |
| 203 | Thép Hộp 40*80*3.0li*6m (31,88kg/cây) |
| 204 | Thép Hộp 40*80*3.2li*6m (33,86kg/cây) |
| 205 | Thép Hộp 40*80*3.5li*6m (36,79kg/cây) |
| 206 | Thép Hộp 50*100*1.4li*6m (19,34kg/cây) |
| 207 | Thép Hộp 50*100*1.5li*6m (20,69kg/cây) |
| 208 | Thép Hộp 50*100*1.8li*6m (24,70kg/cây) |
| 209 | Thép Hộp 50*100*2.0li*6m (27,36kg/cây) |
| 210 | Thép Hộp 50*100*2.3li*6m (31,30kg/cây) |
| 211 | Thép Hộp 50*100*2.5li*6m (33,91kg/cây) |
| 212 | Thép Hộp 50*100*2.8li*6m (37,79kg/cây) |
| 213 | Thép Hộp 50*100*3.0li*6m (40,36kg/cây) |
| 214 | Thép Hộp 50*100*3.2li*6m (42,90kg/cây) |
| 215 | Thép Hộp 50*100*3.5li*6m (46,69kg/cây) |
| 216 | Thép Hộp 50*100*3.8li*6m (50,43kg/cây) |
| 217 | Thép Hộp 50*100*4.0li*6m (52,90kg/cây) |
| 218 | Thép Hộp 60*120*1.4li*6m (23,30kg/cây) |
| 219 | Thép Hộp 60*120*1.5li*6m (24,93kg/cây) |
| 220 | Thép Hộp 60*120*1.8li*6m (29,79kg/cây) |
| 221 | Thép Hộp 60*120*2.0li*6m (33,01kg/cây) |
| 222 | Thép Hộp 60*120*2.3li*6m (37,80kg/cây) |
| 223 | Thép Hộp 60*120*2.5li*6m (40,98kg/cây) |
| 224 | Thép Hộp 60*120*2.8li*6m (45,70kg/cây) |
| 225 | Thép Hộp 60*120*3.0li*6m (48,83kg/cây) |
| 226 | Thép Hộp 60*120*3.2li*6m (51,94kg/cây) |
| 227 | Thép Hộp 60*120*3.5li*6m (56,58kg/cây) |
| 228 | Thép Hộp 60*120*3.8li*6m (61,17kg/cây) |
| 229 | Thép Hộp 60*120*4.0li*6m (64,21kg/cây) |
| 230 | Thép Hộp 100*150*2.5li*6m (57,46kg/cây) |
| 231 | Thép Hộp 100*150*2.8li*6m (64,17kg/cây) |
| 232 | Thép Hộp 100*150*3.0li*6m (68,62kg/cây) |
| 233 | Thép Hộp 100*150*3.2li*6m (73,04kg/cây) |
| 234 | Thép Hộp 100*150*3.5li*6m (79,66kg/cây) |
| 235 | Thép Hộp 100*150*3.8li*6m (86,23kg/cây) |
| 236 | Thép Hộp 100*150*4.0li*6m (90,58kg/cây) |
| 237 | Thép Hộp 100*150*4.5li*6m (101,40kg/cây) |
| 238 | Thép Hộp 100*200*2.5li*6m (69,24kg/cây) |
| 239 | Thép Hộp 100*200*2.8li*6m (77,36kg/cây) |
| 240 | Thép Hộp 100*200*3.0li*6m (82,75kg/cây) |
| 241 | Thép Hộp 100*200*3.2li*6m (88,12kg/cây) |
| 242 | Thép Hộp 100*200*3.5li*6m (96,14kg/cây) |
| 243 | Thép Hộp 100*200*3.8li*6m (104,12kg/cây) |
| 244 | Thép Hộp 100*200*4.0li*6m (109,42kg/cây) |
| 245 | Thép Hộp 100*200*4.5li*6m (122,59kg/cây) |
| 246 | Thép Hộp 200*300*4.0li*6m (184,78kg/cây) |
| 247 | Thép Hộp 200*300*4.5li*6m (207,37kg/cây) |
| 248 | Thép Hộp 200*300*5.0li*6m (229,85kg/cây) |
| 249 | Thép Hộp 200*300*5.5li*6m (252,21kg/cây) |
| 250 | Thép Hộp 200*300*6.0li*6m (274,46kg/cây) |
| 251 | Thép Hộp 200*300*6.5li*6m (296,6kg/cây) |
| 252 | Thép Hộp 200*300*7.0li*6m (318,62kg/cây) |
| 253 | Thép Hộp 200*300*7.5li*6m (340,53kg/cây) |
| 254 | Thép Hộp 200*300*8.0li*6m (362,33kg/cây) |
| 255 | Thép Hộp 200*300*8.5li*6m (384,02kg/cây) |
| 256 | Thép Hộp 200*300*9.0li*6m (405,59kg/cây) |
| 257 | Thép Hộp 200*300*9.5li*6m (427,05kg/cây) |
| 258 | Thép Hộp 200*300*10li*6m (448,39kg/cây) |
MỘT SỐ THÔNG TIN VỀ THÉP HỘP
Thép hộp là loại thép hình rỗng ruột, có tiết diện hình vuông, hình chữ nhật, hoặc hình tròn, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng, cán nguội và hàn.
Thép hộp sở hữu đặc tính chịu lực tốt, bền bỉ, dễ gia công và giá thành hợp lý, nên rất phổ biến trong xây dựng kết cấu, cơ khí chế tạo, làm nội ngoại thất.
✅ Phân loại thép hộp:
| Loại | Hình dạng | Đặc điểm |
| Thép hộp vuông | 40×40, 50×50, 100×100… | Kết cấu cân đối, chịu lực tốt |
| Thép hộp chữ nhật | 50×100, 60×120, 100×200… | Chịu lực dọc tốt, tiết kiệm vật liệu |
| Thép hộp tròn | Φ21, Φ60, Φ90, Φ114… | Nhẹ, chịu lực đa hướng |
✅ Mác thép phổ biến:
| Mác thép | Tiêu chuẩn | Ghi chú |
| SS400 | JIS G3101 (Nhật) | Phổ biến trong kết cấu |
| Q195, Q235, Q345 | GB/T700 (Trung Quốc) | Giá tốt, đa dạng loại |
| A36, A500 | ASTM (Mỹ) | Kết cấu chịu lực, chế tạo |
| S235JR | EN10025 (Châu Âu) | Khả năng hàn tốt |
✅ Ưu điểm nổi bật:
- Chịu lực nén, uốn, xoắn tốt
- Tiết kiệm vật tư nhờ cấu trúc rỗng
- Đa dạng kích thước, dễ thi công
- Có thể sơn phủ hoặc mạ kẽm nhúng nóng để chống gỉ ngoài trời
- Giá thành hợp lý, tuổi thọ cao
✅ Ứng dụng của thép hộp:
| Lĩnh vực | Ứng dụng cụ thể |
| 🏗 Xây dựng | Kết cấu khung nhà, lan can, hàng rào, cầu thang |
| 🛠 Cơ khí chế tạo | Khung máy, bàn thao tác, giá đỡ |
| 🏢 Nội thất | Khung bàn ghế, cửa, kệ |
| ☀️ Năng lượng tái tạo | Khung giàn pin mặt trời, thang cáp điện |
📌 Tóm lại: Thép hộp là vật liệu xây dựng và chế tạo đa năng, chắc chắn, đẹp mắt và kinh tế, phù hợp từ công trình nhỏ đến dự án công nghiệp lớn.
THÉP KIM THÀNH ĐẠT chuyên cung cấp các sản phẩm THÉP ỐNG, THÉP HỘP Trong Nước và Nhập Khẩu với chất lượng tốt nhất, quy cách đa dạng, các sản phẩm có đầy đủ chứng chỉ chất lượng và nguồn gốc xuất xứ.
QUÝ KHÁCH quan tâm đến các sản phẩm THÉP ỐNG, THÉP HỘP , vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và báo giá nhanh nhất.



