THÉP U80

Quy cách Chiều cao (H) Chiều rộng cánh (B) Độ dày (t) Chiều dài cây (m) Trọng lượng (kg/cây)
U80 80 mm 37mm 2.4-2. mm 6m 24
U80 80 mm 39mm 3.9-4.1mm 6m 31
  • Mác thép: SS400, Q235…
  • Tiêu chuẩn: JIS, GB, ASTM…
  • Chất lượng: hàng mới, đầy đủ chứng chỉ chất lượng.
Category: Xem trên:

Mô tả

THÉP U80 | BÁO GIÁ MỚI NHẤT & THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT

Thép U80 là loại thép hình chữ U cỡ trung, được sử dụng phổ biến trong xây dựng dân dụng, cơ khí và các kết cấu tải nhẹ – trung bình. Với chiều cao tiết diện 80mm, thép U80 có trọng lượng vừa phải nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu lực tốt, thi công dễ dàng và giá thành cạnh tranh.

Bài viết tổng hợp đầy đủ thông tin về: đặc điểm – tiêu chuẩn – mác thép – thành phần hóa học – cơ tính – ứng dụng – bảng so sánh – quy cách trọng lượng để doanh nghiệp hoặc chủ đầu tư tham khảo.

I. Thép U80 là thép gì? Đặc điểm của thép U80?

1. Thép U80 là gì?

Thép U80 là thép hình kết cấu có dạng chữ U, được cán nóng từ phôi thép chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế. Ký hiệu “U80” có nghĩa là chiều cao tiết diện H = 80mm.

2. Đặc điểm nổi bật của thép U80

  • Kết cấu hình chữ U giúp chịu uốn – chịu nén tốt.
  • Kích thước vừa, phù hợp cho hầu hết công trình dân dụng.
  • Trọng lượng nhẹ, thi công nhanh, giảm tải trọng tổng thể.
  • Dễ dàng hàn, khoan, cắt, thuận tiện trong cơ khí chế tạo.
  • Giá thành rẻ hơn các loại U100 – U120 nhưng vẫn đảm bảo độ bền.
  • Có cả dạng thép U80 đenU80 mạ kẽm nhúng nóng.
THEP-U80
THEP-U80

 

II. Thông số kỹ thuật của thép U80?

Dưới đây là thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của thép U800:

Quy cách Chiều cao (H) Chiều rộng cánh (B) Độ dày (t) Chiều dài cây (m) Trọng lượng (kg/cây)
U80 80 mm 37mm 2.4-2. mm 6m 24
U80 80 mm 39mm 3.9-4.1mm 6m 31

Lưu ý: thông số có thể chênh lệch tùy theo tiêu chuẩn JIS – TCVN – GB.

Giải thích các thông số kỹ thuật:

1. Chiều cao (H):

  • Đây là thông số quan trọng nhất thể hiện tên gọi thép U.
  • H được đo từ mép ngoài cánh trên đến mép ngoài cánh dưới của thép U.
  • Chiều cao càng lớn → thép chịu uốn và chịu nén tốt hơn.

2. Chiều rộng cánh (B):

  • B là khoảng cách giữa hai cánh của thép U.
  • Cánh càng rộng → thép càng ổn định → giảm rung lắc và tăng độ cứng vững khi làm khung đỡ.

3. Độ dày (t):

  • Là phần chịu lực chính của tiết diện chữ U.
  • Độ dày bụng quyết định khả năng
    • chịu uốn,
    • chịu kéo dọc,
    • chống biến dạng khi chịu tải trọng.
  • T càng lớn thì thép càng khỏe, nhưng cũng làm tăng trọng lượng và giá thành.

4. Trọng lượng thép U (kg/m):

  • trọng lượng của 1 mét thép U.
  • Trọng lượng phụ thuộc vào:
    • độ dày.
    • tiêu chuẩn sản xuất.
    • nhà máy (TCVN – JIS – GB).

5. Chiều dài cây thép (m):

  • Các nhà máy sản xuất hai loại chiều dài phổ biến:
    • 6m → phổ biến nhất trong dân dụng
    • 12m → dùng cho nhà thép, xưởng, cầu đường
  • Có thể gia công cắt theo yêu cầu.

6. Trọng lượng cây thép:

  • Công thức: Trọng lượng cây (kg) = Trọng lượng (kg/m) × Chiều dài cây (m)

Trọng lượng là thông số quan trọng vì ảnh hưởng trực tiếp đến báo giá, chi phí vận chuyển và khả năng chịu lực.

THEP-U80
THEP-U80

III. Thép U80 được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép U80 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn thép hình phổ biến để đảm bảo chất lượng, cơ lý và khả năng chịu lực. Cụ thể:

Tiêu chuẩn sản xuất thép U80

  1. Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)
    • Thép U80 có thể được sản xuất theo TCVN 1651: Thép kết cấu công trình – Thép hình chữ U, chữ I, chữ H.
    • Tiêu chuẩn này quy định về kích thước, dung sai, độ bền, mác thép và yêu cầu kiểm tra chất lượng.
    • Giúp đảm bảo thép U80 phù hợp với các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tại Việt Nam.
  2. Tiêu chuẩn quốc tế
    • JIS G3192 (Nhật Bản): Thép hình chữ U được sản xuất với độ chính xác cao, mác thép phổ biến là SS400, SS490.
    • GB/T 11263 (Trung Quốc): Tiêu chuẩn cho thép hình chữ U, áp dụng cho các công trình dân dụng và công nghiệp nhẹ.
    • ASTM (Mỹ): Một số nhà máy xuất khẩu có thể sản xuất thép U80 theo ASTM A36 hoặc A992.

Giải thích:

Việc áp dụng tiêu chuẩn sản xuất giúp:

  • Đảm bảo kích thước chính xác: Chiều cao (H), chiều rộng cánh (B), độ dày (t) đồng nhất.
  • Đảm bảo cơ lý: Độ bền, độ dẻo và khả năng chịu lực của thép U80 đạt yêu cầu thiết kế.
  • Tiện lợi trong thi công: Dễ lắp ráp, hàn nối và kết hợp với các loại thép khác.
  • Đảm bảo an toàn công trình: Giảm rủi ro khi sử dụng trong kết cấu chịu lực.
THEP-U80
THEP-U80

IV. Thép U80 bao gồm những loại mác thép nào?

Thép U80 bao gồm các loại mác thép phổ biến dùng trong kết cấu công trình. Cụ thể:

1. Thép U80 Việt Nam:

  • SS400, SS490: Là các mác thép phổ biến theo TCVN, thường được dùng cho kết cấu công trình dân dụng, nhà xưởng, cầu cống.
  • ST37, ST44: Một số nhà máy sản xuất theo tiêu chuẩn cũ, ít phổ biến hơn nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu lực.

2. Thép U80 Nhật Bản:

  • SS400 (JIS G3101): Thép carbon kết cấu, chất lượng cao, độ chính xác và khả năng chịu lực tốt, thường được dùng trong các công trình công nghiệp hoặc nhà cao tầng.

3. Thép U80 Trung Quốc:

  • Q235, Q345: Mác thép phổ biến theo tiêu chuẩn GB/T, dùng cho nhà xưởng, kho bãi, cầu đường. Chất lượng và dung sai có thể khác biệt nhẹ so với thép Nhật hoặc Việt Nam.

Giải thích:

  • Mác thép quyết định tính chất cơ lý: độ bền, độ dẻo, khả năng chịu uốn và cắt.
  • Chọn mác thép phù hợp với công trình giúp đảm bảo an toàn kết cấu và tuổi thọ công trình.
  • U80 đa dạng mác thép để phục vụ nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp, từ công trình nhỏ đến cầu đường lớn.
THEP-U80
THEP-U80

V. Thành phần hóa học của thép U80?

Thành phần hóa học của thép U80 phụ thuộc vào mác thép cụ thể, nhưng nhìn chung thép U80 là thép carbon kết cấu nên chủ yếu chứa sắt (Fe) với một số nguyên tố hợp kim cơ bản. Cụ thể:

1. Thành phần hóa học tiêu chuẩn (tham khảo cho thép SS400 / Q235):

Nguyên tố Hàm lượng (%) Giải thích
C (Carbon) 0,17 – 0,20 Tăng độ cứng và sức bền kéo; quá nhiều làm thép giòn
Si (Silic) 0,10 – 0,30 Tăng khả năng chịu nhiệt, chống oxi hóa
Mn (Mangan) 0,30 – 0,60 Tăng độ dẻo, độ bền kéo, khả năng uốn
P (Photpho) ≤ 0,035 Giới hạn tối đa để tránh giòn, ảnh hưởng đến hàn
S (Lưu huỳnh) ≤ 0,035 Hạn chế để tránh giòn và nứt bề mặt
Fe (Sắt) Còn lại (~98%) Thành phần chính, quyết định cấu trúc cơ bản

2. Giải thích:

  • Carbon (C): là yếu tố quan trọng nhất, quyết định độ cứng và độ bền kéo của thép.
  • Mangan (Mn) và Silic (Si): cải thiện độ dẻo, khả năng chịu uốn, giảm rủi ro nứt gãy.
  • Photpho (P) và Lưu huỳnh (S): chỉ nên ở mức rất thấp vì làm thép giòn, ảnh hưởng khả năng gia công và hàn.
  • Fe: chiếm tỷ lệ lớn, là nền tảng để tạo cấu trúc thép.
THEP-U80
THEP-U80

VI. Tính chất cơ lý của thép U80?

Tính chất cơ lý của thép U80 được xác định dựa trên thành phần hóa học chủ yếu là thép carbon kết cấu (SS400, Q235) và hình dạng thép U. Dưới đây là chi tiết:

1. Các chỉ tiêu cơ lý tiêu chuẩn:

Chỉ tiêu Giá trị tham khảo Giải thích
Giới hạn chảy (σy) 235 – 250 MPa Lực tối thiểu khiến thép bắt đầu biến dạng dẻo, quan trọng khi tính tải trọng kết cấu
Giới hạn chịu kéo (σb) 370 – 500 MPa Khả năng chịu lực kéo tối đa trước khi gãy
Độ giãn dài tương đối (δ) 20 – 26% Đo khả năng dãn dài trước khi gãy, thể hiện độ dẻo và khả năng chịu uốn
Độ cứng (HB) 120 – 160 Tương ứng với độ chống mài mòn và khả năng chống biến dạng bề mặt

2. Giải thích:

  • Giới hạn chảy (σy): Thép U80 chịu được tải trọng tĩnh khá tốt, khi vượt quá σy thép bắt đầu biến dạng mà không gãy ngay.
  • Giới hạn chịu kéo (σb): Cho thấy thép có thể chịu lực kéo mạnh trước khi đứt, phù hợp với các công trình vừa và nhỏ.
  • Độ giãn dài (δ): Thép dẻo, dễ uốn, cắt và lắp đặt, giảm nguy cơ nứt gãy khi chịu tải trọng động hoặc rung lắc.
  • Độ cứng (HB): Thép cứng vừa phải, đủ để giữ hình dạng sau khi gia công, nhưng vẫn dễ thi công trên công trình.

3. Nhận xét chung:

Thép U80 có độ bền vừa phải, dẻo và dễ gia công, thích hợp làm dầm, xà gồ, khung nhà thép tiền chế, các kết cấu chịu lực nhẹ đến trung bình.

THEP-U80
THEP-U80

VII. Ứng dụng của thép U80?

Ứng dụng của thép U80 chủ yếu dựa trên đặc tính cơ lý và hình dạng chữ U, thường dùng trong các công trình vừa và nhỏ, cần kết cấu nhẹ nhưng chịu lực ổn định. Cụ thể:

1. Trong xây dựng:

  • Dùng làm dầm, xà gồ, khung kèo mái cho nhà xưởng, nhà dân dụng, kho bãi.
  • Làm cột, khung chịu lực cho các công trình vừa và nhỏ.
  • Hỗ trợ gia cố nền móng, lan can, cầu thang nhờ khả năng chịu lực và chịu uốn tốt.

2. Trong công nghiệp:

  • Dùng trong khung máy, giá đỡ thiết bị, kết cấu nhà thép tiền chế.
  • Làm kệ, giá công nghiệp, bệ máy nhờ độ cứng vừa phải và dễ gia công.

3. Trong hạ tầng giao thông:

  • Thường dùng làm khung dầm cầu nhỏ, hệ thống lan can, thanh chắn.
  • Làm kết cấu phụ trong các công trình cầu cống nhỏ nhờ trọng lượng nhẹ và dễ lắp ghép.

4. Ưu điểm khi ứng dụng:

  • Dễ cắt, hàn, uốn theo thiết kế.
  • Trọng lượng vừa phải, giảm tải cho nền móng.
  • Chi phí hợp lý, phù hợp nhiều công trình vừa và nhỏ.
THEP-U80
THEP-U80

VIII. So sánh thép U80 Việt Nam – Trung Quốc – Nhật Bản?

Yếu tố U80 Việt Nam U80 Trung Quốc U80 Nhật Bản
Chất lượng Tốt Trung bình–khá Rất cao
Dung sai Nhỏ Lớn Rất nhỏ
Độ bền Ổn định Phụ thuộc nhà máy Xuất sắc
Giá Trung bình Rẻ nhất Cao nhất
Ứng dụng Công trình dân dụng – công nghiệp Công trình nhẹ Công trình trọng điểm
THEP-U80
THEP-U80

IX. Bảng quy cách & trọng lượng thép U thông dụng?

SttQuy cáchĐvtKg/ câyMác thépXuất xứ
1U50*25*2,4mm*6m13,00CâySS400VN, TQ
2U65*33*3mm*6m17,00CâySS400VN, TQ
3U80*39*2,7mm*6m24,00CâySS400VN, TQ
4U80*39*3,9mm*6m31,00CâySS400VN, TQ
5U100*43*3,1mm*6m33,00CâySS400VN, TQ
6U100*43*4mm*6m40,00CâySS400VN, TQ
7U100*45*5mm*6m45,00CâySS400VN, TQ
8U120*47*3,7mm*6m43,00CâySS400VN, TQ
9U120*51*5,0mm*6m55,00CâySS400VN, TQ
10U140*56*3,3mm*6m53,00CâySS400VN, TQ
11U140*58*5mm*6m66,00CâySS400VN, TQ
12U150*75*6.5mm*6m100,00CâySS400VN, TQ
13U160*57*4,8mm*6m73,00CâySS400VN, TQ
14U160*62*5,5mm*6m80,00CâySS400VN, TQ
15U200*70*4,5mm*6m102,00CâySS400VN, TQ
16U150*75*9mm*12m24,00CâySS400VN, TQ
17U160*58*5.5mm*12m12,50CâySS400VN, TQ
18U160*62*5.2mm*12m14,00CâySS400VN, TQ
19U180*64*5.3mm*12m15,00CâySS400VN, TQ
20U180*68*7mm*12m17,50CâySS400VN, TQ
21U180*68*6.5mm*12m17,00CâySS400VN, TQ
22U180*68*6.5mm*12m18,60CâySS400VN, TQ
23U180*75*7*10.5mm*12m21,42CâySS400VN, TQ
24U200*69*5,4mm*12m17,00CâySS400VN, TQ
25U200*76*5.2mm*12m18,80CâySS400VN, TQ
26U200*75*8,5mm*12m23,50CâySS400VN, TQ
27U200*75*9mm*12m24,60CâySS400VN, TQ
28U200*90*8mm*12m30,34CâySS400VN, TQ
29U250*78*6,0mm*12m22,80CâySS400VN, TQ
30U250*78*7mm*12m23,50CâySS400VN, TQ
31U250*78*7,0mm*12m23,90CâySS400VN, TQ
32U250*78*8mm*12m24,60CâySS400VN, TQ
33U250*80*9mm*12m31,40CâySS400VN, TQ
34U250*90*9mm*12m34,60CâySS400VN, TQ
35U280*84*9,5mm*12m31,40CâySS400VN, TQ
36U300*82*7,0mm*12m31,02CâySS400VN, TQ
37U300*90*9mm*12m38,10CâySS400VN, TQ
38U300*87*9.5mm*12m39,17CâySS400VN, TQ
39U380*100*10.5*16mm*12m54,50CâySS400VN, TQ
 

X. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép U80?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép tấm SS400/ Q235/ A36/ Q355/ Q345/ A572, thép hình I, H, U, V, thép ống hộp, thép ray. Nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Hàng chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Hàng hoá đa dạng, đầy đủ chủng loại, quy cách, giao hàng nhanh theo yêu cầu.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.
THEP-U80
THEP-U80

THÉP TẤM:

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

THÉP HÌNH I:

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÉP HÌNH V:

 THÉP HÌNH V30 x 30 THÉP HÌNH V75 x 75 THÉP HÌNH V125 x 125
THÉP HÌNH V40 x 40 THÉP HÌNH V80 x 80 THÉP HÌNH V130 x 130
THÉP HÌNH V50 x 50 THÉP HÌNH V90 x 90 THÉP HÌNH V150 x 150
THÉP HÌNH V63 x 63 THÉP HÌNH V100 x 100 THÉP HÌNH V175 x 175
THÉP HÌNH V70 x 70 THÉP HÌNH V120 x 120 THÉP HÌNH V200 x 200

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

Be the first to review “THÉP U80”

error: Content is protected !!