GIA-THEP-V
GIÁ THÉP Th11 02
By kimthanhdatsteel.vn 0 Comments

GIÁ THÉP V MỚI NHẤT | CẬP NHẬT GIÁ THÉP U TỪ NHÀ MÁY AN KHÁNH, Á CHÂU, TRUNG QUỐC

PHẦN 1: THÔNG TIN VỀ THÉP V | TIÊU CHUẨN, MÁC THÉP, ỨNG DỤNG

🔹 1.1 Thép V là thép gì?

Thép V (còn gọi là thép góc chữ V, thép V góc đều) là loại thép hình có tiết diện mặt cắt là hình chữ “V”, với hai cạnh vuông góc bằng nhau hoặc không bằng nhau.
Thép V thường được sản xuất bằng phương pháp cán nóng (Hot Rolled), có khả năng chịu lực, chống xoắn, chịu uốn cong tốt và dễ dàng liên kết hàn hoặc bắt bulong.
👉 Thép V chia làm hai loại:

  • Thép V đều cạnh (VD: V50x50, V100x100)
  • Thép V không đều cạnh (VD: V75x50, V90x60)

🔹 1.2 Thép V được sản xuất theo tiêu chuẩn nào? Có những loại mác thép nào?

Tiêu chuẩn phổ biến:

  • JIS G3101 (Nhật Bản) – mác thép: SS400, SM490
  • ASTM A36, A572 (Mỹ)
  • EN 10025 (Châu Âu) – mác thép: S235, S275, S355
  • KS D 3503 (Hàn Quốc)
  • GB/T 700 (Trung Quốc) – mác thép: Q235, Q345B

Các mác thép V thông dụng:
SS400, SM400, SM490, A36, S275JR, Q235, Q345B.
👉 Mỗi mác có độ bền và khả năng chịu tải khác nhau, phù hợp cho từng loại công trình.

🔹 1.3 Thành phần hoá học của thép V?

Nguyên tốTỷ lệ (%)Vai trò
C (Carbon)0.12 – 0.25Tăng độ cứng, độ bền kéo
Mn (Mangan)0.3 – 0.9Nâng cao độ bền, giảm giòn nứt
Si (Silic)0.1 – 0.35Cải thiện tính đàn hồi
P (Phốt pho)≤ 0.05Giới hạn để tránh giòn thép
S (Lưu huỳnh)≤ 0.05Giảm nguy cơ nứt hàn

🔹 1.4 Tính chất cơ lý của thép V?

  • Giới hạn bền kéo: 400 – 550 MPa
  • Giới hạn chảy: 250 – 400 MPa
  • Khả năng hàn tốt, dễ gia công và cắt uốn
  • Độ bền chịu tải cao, chống rung và biến dạng
  • Thích hợp trong môi trường khắc nghiệt, chịu thời tiết tốt

🔹 1.5 Ưu điểm của thép V?

  • Kết cấu chắc chắn, chịu tải cao
  • Dễ thi công, lắp đặt và kết nối
  • Giá thành hợp lý – tiết kiệm chi phí vật liệu
  • Độ bền cao, chống ăn mòn, tuổi thọ dài
  • Phù hợp nhiều ứng dụng từ dân dụng đến công nghiệp
  • Có thể mạ kẽm nhúng nóng hoặc sơn tĩnh điện tăng độ bền.

🔹 1.6 Ứng dụng của thép V?

Thép V được sử dụng rộng rãi trong:

  • 🏗️ Xây dựng: khung nhà thép tiền chế, cột, dầm, mái, lan can, cầu thang.
  • ⚙️ Cơ khí – chế tạo: máy móc, xe cơ giới, bồn chứa, container, khung thiết bị.
  • 🚧 Hạ tầng: cầu đường, cột điện, kết cấu giàn khoan, nhà xưởng.
  • 🏢 Dân dụng: cửa sắt, giá đỡ, hàng rào, nội thất thép.

🔹 1.7 So sánh thép V trong nước và thép V nhập khẩu?

Tiêu chíThép V trong nước (Hòa Phát, Formosa)Thép V nhập khẩu (Trung Quốc, Nhật, Nga)
Giá thànhRẻỔn định
Độ chính xác kích thướcTốtRất cao
Bề mặtHơi nhámMịn, đồng đều
CO/CQĐầy đủ theo tiêu chuẩn quốc tế
Ứng dụngDân dụng, công nghiệp nhẹDự án lớn, xuất khẩu, cơ khí nặng

🔹 1.8 Quy cách & trọng lượng thép V thông dụng?

SttQuy cáchĐvtKg/ câyMác thépXuất xứ
1V25*25*3.0mm*6mCây7,50SS400VN, TQ
2V30*30*3.2mm*6mCây9,00SS400VN, TQ
3V40*40*3.0mm*6mCây10,50SS400VN, TQ
4V40*40*4.0mm*6mCây14,00SS400VN, TQ
5V50*50*3.0mm*6mCây14,00SS400VN, TQ
6V50*50*4.0mm*6mCây19,00SS400VN, TQ
7V50*50*5.0mm*6mCây23,00SS400VN, TQ
8V63*63*5mm*6mCây28,00SS400VN, TQ
9V63*63*6mm*6mCây33,00SS400VN, TQ
10V70*70*5mm*6mCây31,00SS400VN, TQ
11V70*70*6mm*6mCây37,00SS400VN, TQ
12V70*70*7mm*6mCây43,00SS400VN, TQ
13V75*75*5mm*6mCây33,00SS400VN, TQ
14V75*75*6mm*6mCây40,00SS400VN, TQ
15V75*75*7mm*6mCây47,00SS400VN, TQ
16V75*75*8mm*6mCây53,00SS400VN, TQ
17V80*80*6mm*6mCây43,00SS400VN, TQ
18V80*80*7mm*6mCây47,00SS400VN, TQ
19V80*80*8mm*6mCây57,00SS400VN, TQ
20V90*90*6mm*6mCây48,00SS400VN, TQ
21V90*90*7mm*6mCây56,00SS400VN, TQ
22V90*90*8mm*6mCây63,00SS400VN, TQ
23V90*90*9mm*6mCây70,00SS400VN, TQ
24V100*100*7mm*6mCây63,00SS400VN, TQ
25V100*100*8mm*6mCây68,00SS400VN, TQ
26V100*100*10ly*6mCây87,00SS400VN, TQ
27V120*120*8mm*12mCây176,40SS400VN, TQ
28V120*120*8mm*6mCây88,20SS400VN, TQ
29V120*120*10mm*12mCây218,40SS400VN, TQ
30V120*120*10mm*6mCây109,20SS400VN, TQ
31V120*120*12mm*12mCây259,92SS400VN, TQ
32V120*120*12mm*6mCây129,96SS400VN, TQ
33V125*125*12mm*12mCây272,40SS400VN, TQ
34V125*125*12mm*6mCây136,20SS400VN, TQ
35V125*125*10mm*12mCây229,56SS400VN, TQ
36V125*125*10mm*6mCây114,78SS400VN, TQ
37V130*130*10mm*12mCây237,60SS400VN, TQ
38V130*130*10mm*6mCây118,80SS400VN, TQ
39V130*130*12mm*12mCây280,80SS400VN, TQ
40V130*130*12mm*6mCây140,40SS400VN, TQ
41V130*130*15mm*12mCây345,60SS400VN, TQ
42V130*130*15mm*6mCây172,80SS400VN, TQ
43V150*150*10mm*12mCây274,80SS400VN, TQ
44V150*150*10mm*6mCây137,40SS400VN, TQ
45V150*150*12mm*12mCây327,60SS400VN, TQ
46V150*150*12mm*6mCây163,80SS400VN, TQ
47V150**15015mm*12mCây403,20SS400VN, TQ
48V150*150*15mm*6mCây201,60SS400VN, TQ
49V175*175*12mm*12mCây381,60SS400VN, TQ
50V200*200*15mm*12mCây547,20SS400VN, TQ
51V200*200*15mm*6mCây273,60SS400VN, TQ
52V200*200*20mm*12mCây727,20SS400VN, TQ
53V200*200*20mm*6mCây363,60SS400VN, TQ

PHẦN 2: BẢNG GIÁ THÉP V | CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG

🔹 2.1 Giá thép V? Bảng giá thép V hôm nay?

SttQuy cáchKg/ câyGiá/kgGiá/ câyMác thépXuất xứ
1V25*25*3.0mm*6m7,5018.500138.750SS400VN, TQ
2V30*30*3.2mm*6m9,0017.500157.500SS400VN, TQ
3V40*40*3.0mm*6m10,5017.500183.750SS400VN, TQ
4V40*40*4.0mm*6m14,0017.500245.000SS400VN, TQ
5V50*50*3.0mm*6m14,0017.500245.000SS400VN, TQ
6V50*50*4.0mm*6m19,0017.500332.500SS400VN, TQ
7V50*50*5.0mm*6m23,0017.500402.500SS400VN, TQ
8V63*63*5mm*6m28,0017.500490.000SS400VN, TQ
9V63*63*6mm*6m33,0017.500577.500SS400VN, TQ
10V70*70*5mm*6m31,0017.500542.500SS400VN, TQ
11V70*70*6mm*6m37,0017.500647.500SS400VN, TQ
12V70*70*7mm*6m43,0017.500752.500SS400VN, TQ
13V75*75*5mm*6m33,0017.700584.100SS400VN, TQ
14V75*75*6mm*6m40,0017.700708.000SS400VN, TQ
15V75*75*7mm*6m47,0017.700831.900SS400VN, TQ
16V75*75*8mm*6m53,0017.700938.100SS400VN, TQ
17V80*80*6mm*6m43,0017.700761.100SS400VN, TQ
18V80*80*7mm*6m47,0017.700831.900SS400VN, TQ
19V80*80*8mm*6m57,0017.7001.008.900SS400VN, TQ
20V90*90*6mm*6m48,0017.700849.600SS400VN, TQ
21V90*90*7mm*6m56,0017.700991.200SS400VN, TQ
22V90*90*8mm*6m63,0017.7001.115.100SS400VN, TQ
23V90*90*9mm*6m70,0017.7001.239.000SS400VN, TQ
24V100*100*7mm*6m63,0017.7001.115.100SS400VN, TQ
25V100*100*8mm*6m68,0017.7001.203.600SS400VN, TQ
26V100*100*10ly*6m87,0017.7001.539.900SS400VN, TQ
27V120*120*8mm*12m176,4018.0003.175.200SS400VN, TQ
28V120*120*8mm*6m88,2018.0001.587.600SS400VN, TQ
29V120*120*10mm*12m218,4018.0003.931.200SS400VN, TQ
30V120*120*10mm*6m109,2018.0001.965.600SS400VN, TQ
31V120*120*12mm*12m259,9218.0004.678.560SS400VN, TQ
32V120*120*12mm*6m129,9618.0002.339.280SS400VN, TQ
33V125*125*12mm*12m272,4018.0004.903.200SS400VN, TQ
34V125*125*12mm*6m136,2018.0002.451.600SS400VN, TQ
35V125*125*10mm*12m229,5618.0004.132.080SS400VN, TQ
36V125*125*10mm*6m114,7818.0002.066.040SS400VN, TQ
37V130*130*10mm*12m237,6018.0004.276.800SS400VN, TQ
38V130*130*10mm*6m118,8018.0002.138.400SS400VN, TQ
39V130*130*12mm*12m280,8018.0005.054.400SS400VN, TQ
40V130*130*12mm*6m140,4018.0002.527.200SS400VN, TQ
41V130*130*15mm*12m345,6018.0006.220.800SS400VN, TQ
42V130*130*15mm*6m172,8018.0003.110.400SS400VN, TQ
43V150*150*10mm*12m274,8018.5005.083.800SS400VN, TQ
44V150*150*10mm*6m137,4018.5002.541.900SS400VN, TQ
45V150*150*12mm*12m327,6018.5006.060.600SS400VN, TQ
46V150*150*12mm*6m163,8018.5003.030.300SS400VN, TQ
47V150*150*15mm*12m403,2018.5007.459.200SS400VN, TQ
48V150*150*15mm*6m201,6018.5003.729.600SS400VN, TQ
49V175*175*12mm*12m381,6019.0007.250.400SS400VN, TQ
50V200*200*15mm*12m547,2019.00010.396.800SS400VN, TQ
51V200*200*15mm*6m273,6019.0005.198.400SS400VN, TQ
52V200*200*20mm*12m727,2019.00013.816.800SS400VN, TQ
53V200*200*20mm*6m363,6019.0006.908.400SS400VN, TQ

Lưu ý:

🔹 2.2 Nhà sản xuất tính giá thép V dựa vào yếu tố nào?

  • Giá phôi thép và nguyên vật liệu đầu vào
  • Chi phí sản xuất, vận chuyển và năng lượng
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật, độ dày và mác thép
  • Tỷ giá ngoại tệ và thuế nhập khẩu
  • Chính sách thị trường, cung – cầu trong nước.

🔹 2.3 Các yếu tố ảnh hưởng đến sự biến động giá thép V?

  • Giá thép thế giới và phôi thép Trung Quốc
  • Nhu cầu xây dựng, đầu tư công và công nghiệp chế tạo
  • Chi phí logistic, năng lượng, nhiên liệu
  • Tình hình chính trị – thương mại toàn cầu
  • Thời điểm cao điểm xây dựng (quý II – IV).

🔹 2.4 Giá thép V ảnh hưởng như thế nào đến công trình xây dựng?

  • Khi giá thép tăng, chi phí tổng thể công trình có thể tăng 10–20%.
  • Khi giá thép ổn định, giúp lập dự toán chính xác, đảm bảo lợi nhuận cho nhà thầu.
  • Thép V là vật liệu kết cấu quan trọng, nên biến động giá ảnh hưởng trực tiếp đến tiến độ và kế hoạch tài chính của dự án.

🔹 2.5 Giá thép V ở đâu tốt, chất lượng cao?

👉 Công Ty TNHH Kim Thành Đạt – nhà phân phối chính hãng thép hình V từ các nhà máy lớn trong và ngoài nước: Hòa Phát, Posco, Formosa, Trung Quốc.
Cam kết:

  • ✅ Giá cả cạnh tranh
  • ✅ CO, CQ đầy đủ
  • ✅ Hàng mới 100%, đúng quy cách
  • ✅ Cắt lẻ theo yêu cầu – giao hàng nhanh toàn quốc
  • ✅ Hỗ trợ kỹ thuật & báo giá miễn phí 24/7

🧾 Kết Luận:

Thép V là vật liệu không thể thiếu trong ngành xây dựng và cơ khí hiện đại.
Với độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và giá thành hợp lý, thép V đang được nhiều chủ đầu tư, nhà thầu và doanh nghiệp lựa chọn.
Liên hệ ngay Kim Thành Đạt để nhận bảng giá thép V mới nhất hôm nay, đảm bảo uy tín – nhanh chóng – giá cạnh tranh nhất thị trường!

CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH

Leave a Comment

Your email address will not be published.

error: Content is protected !!