0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
| Quy cách | Chiều cao (H) | Chiều rộng cánh (B) | Độ dày (t) | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài cây (m) | Trọng lượng (kg/cây) |
| U150 | 150mm | 75mm | 6.5mm | 18.6 | 6m | 111.6 |
| U150 | 150mm | 75mm | 6.5mm | 18.6 | 12m | 223.2 |
| U150 | 150mm | 75mm | 9mm | 24 | 6m | 144 |
| U150 | 150mm | 75mm | 9mm | 24 | 12m | 288 |
Thép U150 là một trong những loại thép hình quan trọng trong ngành xây dựng và cơ khí chế tạo, nhờ khả năng chịu lực tốt, độ cứng cao và độ bền vượt trội. Dưới đây là toàn bộ thông tin mới nhất về khái niệm – đặc điểm – tiêu chuẩn – thông số kỹ thuật – mác thép – thành phần hóa học – tính chất cơ lý – ứng dụng – bảng so sánh – quy cách thép U thông dụng.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép U150 là loại thép hình chữ U có chiều cao 150 mm, được sản xuất bằng công nghệ cán nóng. Đây là dòng thép cỡ trung, phổ biến trong nhiều công trình cần độ chịu lực tốt và độ ổn định cao.

Dưới đây là thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của thép U150:
| Quy cách | Chiều cao (H) | Chiều rộng cánh (B) | Độ dày (t) | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài cây (m) | Trọng lượng (kg/cây) |
| U150 | 150mm | 75mm | 6.5mm | 18.6 | 6m | 111.6 |
| U150 | 150mm | 75mm | 6.5mm | 18.6 | 12m | 223.2 |
| U150 | 150mm | 75mm | 9mm | 24 | 6m | 144 |
| U150 | 150mm | 75mm | 9mm | 24 | 12m | 288 |
Lưu ý: thông số có thể chênh lệch tùy theo tiêu chuẩn JIS – TCVN – GB.

Thép U150 là thép hình chữ U kích thước lớn, được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật khác nhau tùy nhà máy và thị trường tiêu thụ. Các tiêu chuẩn phổ biến nhất gồm:
Giải thích:
Tiêu chuẩn JIS quy định rõ: thành phần hóa học, cơ tính (giới hạn chảy, độ bền kéo), dung sai kích thước, trọng lượng. Thép U150 theo JIS thường có chất lượng ổn định, độ bền cao và bề mặt đẹp.
Giải thích:
GB/T 706 là tiêu chuẩn quốc gia Trung Quốc cho thép hình, quy định đầy đủ về kích thước, độ dày, trọng lượng và cơ tính. Thép U150 theo tiêu chuẩn GB có tính kinh tế cao, được dùng rộng rãi nhờ giá cạnh tranh.
Giải thích:
Tiêu chuẩn EN 10025 tập trung vào thép kết cấu carbon hoặc hợp kim thấp, cho phép thép U150 đạt độ bền cao và ổn định trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.
Giải thích:
ASTM quy định cực kỳ chặt chẽ về tính cơ lý, tính đồng nhất vật liệu và khả năng hàn. Thép theo ASTM thường được dùng trong công trình yêu cầu độ an toàn cao.
| Tiêu chuẩn | Mác thép phổ biến | Đặc điểm |
| JIS (Nhật) | SS400, SM490 | Chất lượng cao, ổn định, bề mặt đẹp |
| GB (Trung Quốc) | Q235, Q345 | Giá rẻ, phù hợp công trình dân dụng–công nghiệp |
| EN (Châu Âu) | S235, S355 | Bền cao, dùng cho công trình lớn |
| ASTM (Mỹ) | A36, A572 | Cơ tính ổn định, độ bền cao, tiêu chuẩn nghiêm ngặt |

Thép U150 được sản xuất từ nhiều loại mác thép kết cấu (structural steel grades) khác nhau, tùy theo tiêu chuẩn quốc gia như Nhật Bản, Trung Quốc, Mỹ, Châu Âu. Các mác thép phổ biến nhất gồm:
Giải thích:
JIS là tiêu chuẩn chất lượng cao, thép Nhật luôn có độ ổn định và bề mặt đẹp. Các mác thép này đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực cao.
Giải thích:
Thép Trung Quốc phổ biến do giá cạnh tranh; tuy nhiên chất lượng tùy thuộc từng nhà máy.
Giải thích:
Tiêu chuẩn EN nổi tiếng về độ chính xác cao, thép châu Âu có độ bền và độ ổn định tốt.
Giải thích:
Thép theo ASTM đạt chuẩn cơ tính khắt khe, độ tin cậy cao trong các ứng dụng kết cấu nặng.
| Tiêu chuẩn | Mác thép phổ biến | Đặc điểm |
| Nhật (JIS) | SS400, SM490 | Chất lượng cao, cơ tính ổn định |
| Trung Quốc (GB) | Q235, Q345 | Giá tốt, phổ biến, độ bền từ trung bình → cao |
| Châu Âu (EN) | S235, S275, S355 | Độ bền cao, tiêu chuẩn nghiêm ngặt |
| Mỹ (ASTM) | A36, A572 | Độ bền ổn định, dùng cho công trình nặng |

Dưới đây là thành phần hóa học điển hình của thép U150:
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) | Vai trò / Giải thích |
| C (Carbon) | 0.17 – 0.25 | Tăng độ cứng và cường độ. Hàm lượng vừa phải giúp thép vẫn dẻo và dễ hàn. |
| Si (Silic) | 0.15 – 0.50 | Tăng độ bền, cải thiện tính chống oxy hóa và tăng khả năng chịu lực. |
| Mn (Mangan) | 0.30 – 1.00 | Tăng độ dẻo, độ bền và khả năng chịu va đập; giúp thép không bị giòn. |
| P (Photpho) | ≤ 0.035 | P quá cao làm thép giòn → luôn giới hạn thấp. |
| S (Lưu huỳnh) | ≤ 0.035 | Nếu S cao thép dễ nứt → luôn được kiểm soát rất thấp. |
| Fe (Sắt) | Phần còn lại | Nền chính tạo nên cấu trúc thép. |
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) | Ý nghĩa |
| C | 0.18 – 0.20 | Độ bền cao nhưng vẫn giữ độ dẻo. |
| Mn | 1.0 – 1.6 | Thành phần chính giúp thép đạt cường độ cao. |
| Si | 0.15 – 0.50 | Tăng độ cứng và chống oxy hóa. |
| Nb, V, Ti (Vi lượng) | 0.01 – 0.10 | Tạo mịn cấu trúc thép, tăng độ bền mà không làm thép giòn. |
| P, S | ≤ 0.030 | Kiểm soát tạp chất để thép bền và dễ hàn. |
Thép U150 có thành phần hóa học chủ yếu là:
➡️ C, Mn, Si (tạo độ bền – độ cứng – độ dẻo)
➡️ P, S (giới hạn thấp để tránh giòn)
➡️ Nb, V, Ti (trong thép cường độ cao)
Nhờ thành phần này, thép U150 có:

| Nhóm thép | Giá trị Fy (MPa) | Giải thích |
| SS400 / Q235 / S235JR | 235 – 245 MPa | Đây là mức thép bắt đầu biến dạng vĩnh viễn nhưng chưa bị đứt. Thích hợp công trình trung bình. |
| Q345 / S355 / SM490 | 345 – 355 MPa | Thép chịu được tải lớn hơn, dùng cho kết cấu nặng, cầu đường. |
Ý nghĩa:
Giới hạn chảy càng cao → thép càng chịu nén, uốn và tải trọng tốt mà không bị cong.
| Nhóm thép | Giá trị Fu (MPa) | Giải thích |
| SS400 / Q235 | 400 – 510 MPa | Thép bền, dẻo, phù hợp gia công cơ khí. |
| Q345 / S355 / SM490 | 490 – 630 MPa | Khả năng chịu kéo vượt trội, phù hợp chịu lực lớn. |
Ý nghĩa:
Đây là giá trị thép bị đứt gãy.
Fu càng cao → thép càng bền và an toàn trong kết cấu tải trọng lớn.
| Loại thép | Độ dãn dài (%) | Giải thích |
| Thép thường (SS400, Q235) | 20 – 26% | Thép dẻo, dễ uốn, dễ điều chỉnh khi lắp dựng. |
| Thép cường độ cao (Q345, S355) | 16 – 21% | Dẻo vừa phải để đảm bảo chống nứt khi hàn. |
Ý nghĩa:
Độ dãn dài cao → thép có độ dẻo tốt → khó gãy giòn.
Ý nghĩa:
Mô đun đàn hồi cao giúp thép:
Giải thích:
Độ cứng phù hợp giúp thép chịu mài mòn và giữ hình dạng khi chịu lực.
Giải thích:
Hàm lượng Carbon thấp → thép không bị nứt khi hàn.
Tính chất cơ lý chính của thép U150:
➡️ Nhờ đó thép U150 được dùng nhiều trong: kết cấu nhà xưởng, cầu thép, cột – dầm – giằng, cơ khí chế tạo…

Thép U150 là loại thép hình cỡ lớn (cao 150 mm), chịu lực tốt, độ cứng cao, độ ổn định tốt nên được sử dụng rộng rãi trong các kết cấu xây dựng và công nghiệp nặng. Dưới đây là các ứng dụng quan trọng nhất:

| Tiêu chí | Thép U150 Việt Nam | Thép U150 Trung Quốc | Thép U150 Nhật Bản |
| Chất lượng thép | Tốt – ổn định | Trung bình | Rất cao – bền nhất |
| Độ đồng đều kích thước | Chuẩn, sai số thấp | Sai số cao hơn | Chính xác gần như tuyệt đối |
| Tiêu chuẩn áp dụng | TCVN, JIS, ASTM | GB/T | JIS (chuẩn cao nhất) |
| Độ bền – khả năng chịu lực | Tốt | Khá (nhưng thấp hơn VN & Nhật) | Rất tốt – chịu lực vượt trội |
| Tính ổn định – không cong vênh | Cao | Vừa | Rất cao |
| Độ dẻo, độ dai va đập | Tốt | Thấp hơn | Xuất sắc |
| Độ sạch của thép (tạp chất) | Trung bình – khá | Thấp | Rất thấp (tinh luyện kỹ) |
| Giá bán | Trung bình | Thấp nhất | Cao nhất |
| Ứng dụng phù hợp | Công trình dân dụng & công nghiệp | Công trình giá rẻ, phụ trợ | Công trình cao cấp, kết cấu quan trọng |
📌 Tiêu chuẩn Nhật Bản chú trọng độ bền, độ chính xác và kiểm soát tạp chất → thép đồng đều và tuổi thọ cao nhất.
📌 Mác thép Nhật cho giới hạn chảy & độ bền kéo tốt hơn, phù hợp công trình yêu cầu tải trọng lớn.
| Tính chất | Việt Nam | Trung Quốc | Nhật Bản |
| Giới hạn chảy | 235–245 MPa | 210–235 MPa | 245–325 MPa |
| Độ bền kéo | 400–450 MPa | 375–430 MPa | 430–520 MPa |
| Độ cứng – chống biến dạng | Tốt | Trung bình | Rất tốt |
| Độ dai va đập | Khá | Thấp hơn | Rất cao |
→ Chọn thép U150 Việt Nam (giá hợp lý – chất lượng tốt – dễ mua)
→ Chọn thép U150 Nhật Bản (độ chính xác cao – thép sạch – tuổi thọ >30 năm)

Stt Quy cách Đvt Kg/ cây Mác thép Xuất xứ
1 U50*25*2,4mm*6m 13,00 Cây SS400 VN, TQ
2 U65*33*3mm*6m 17,00 Cây SS400 VN, TQ
3 U80*39*2,7mm*6m 24,00 Cây SS400 VN, TQ
4 U80*39*3,9mm*6m 31,00 Cây SS400 VN, TQ
5 U100*43*3,1mm*6m 33,00 Cây SS400 VN, TQ
6 U100*43*4mm*6m 40,00 Cây SS400 VN, TQ
7 U100*45*5mm*6m 45,00 Cây SS400 VN, TQ
8 U120*47*3,7mm*6m 43,00 Cây SS400 VN, TQ
9 U120*51*5,0mm*6m 55,00 Cây SS400 VN, TQ
10 U140*56*3,3mm*6m 53,00 Cây SS400 VN, TQ
11 U140*58*5mm*6m 66,00 Cây SS400 VN, TQ
12 U150*75*6.5mm*6m 100,00 Cây SS400 VN, TQ
13 U160*57*4,8mm*6m 73,00 Cây SS400 VN, TQ
14 U160*62*5,5mm*6m 80,00 Cây SS400 VN, TQ
15 U200*70*4,5mm*6m 102,00 Cây SS400 VN, TQ
16 U150*75*9mm*12m 24,00 Cây SS400 VN, TQ
17 U160*58*5.5mm*12m 12,50 Cây SS400 VN, TQ
18 U160*62*5.2mm*12m 14,00 Cây SS400 VN, TQ
19 U180*64*5.3mm*12m 15,00 Cây SS400 VN, TQ
20 U180*68*7mm*12m 17,50 Cây SS400 VN, TQ
21 U180*68*6.5mm*12m 17,00 Cây SS400 VN, TQ
22 U180*68*6.5mm*12m 18,60 Cây SS400 VN, TQ
23 U180*75*7*10.5mm*12m 21,42 Cây SS400 VN, TQ
24 U200*69*5,4mm*12m 17,00 Cây SS400 VN, TQ
25 U200*76*5.2mm*12m 18,80 Cây SS400 VN, TQ
26 U200*75*8,5mm*12m 23,50 Cây SS400 VN, TQ
27 U200*75*9mm*12m 24,60 Cây SS400 VN, TQ
28 U200*90*8mm*12m 30,34 Cây SS400 VN, TQ
29 U250*78*6,0mm*12m 22,80 Cây SS400 VN, TQ
30 U250*78*7mm*12m 23,50 Cây SS400 VN, TQ
31 U250*78*7,0mm*12m 23,90 Cây SS400 VN, TQ
32 U250*78*8mm*12m 24,60 Cây SS400 VN, TQ
33 U250*80*9mm*12m 31,40 Cây SS400 VN, TQ
34 U250*90*9mm*12m 34,60 Cây SS400 VN, TQ
35 U280*84*9,5mm*12m 31,40 Cây SS400 VN, TQ
36 U300*82*7,0mm*12m 31,02 Cây SS400 VN, TQ
37 U300*90*9mm*12m 38,10 Cây SS400 VN, TQ
38 U300*87*9.5mm*12m 39,17 Cây SS400 VN, TQ
39 U380*100*10.5*16mm*12m 54,50 Cây SS400 VN, TQ
Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép tấm SS400/ Q235/ A36/ Q355/ Q345/ A572, thép hình I, H, U, V, thép ống hộp, thép ray. Nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP U150”