Thép tấm là một loại thép được sản xuất dưới dạng các tấm phẳng có bề mặt rộng và độ dày nhất định. Đây là một trong những sản phẩm thép cơ bản, thường được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp như xây dựng, chế tạo máy, đóng tàu, ô tô, kết cấu thép, và gia công cơ khí.
- Mác thép: A36, SS400, Q235, Q355, Q345, A572…
- Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, GB, EN…
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc…
Quy cách thông dụng của thép tấm phụ thuộc vào loại thép (cán nóng/cán nguội), mục đích sử dụng và tiêu chuẩn sản xuất. Dưới đây là các quy cách phổ biến nhất trên thị trường Việt Nam và quốc tế:
BẢNG QUY CÁCH VÀ TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
| QUY CÁCH (MM) | TRỌNG LƯỢNG (Kg/Tấm) |
| Thép Tấm 3lyx1500x6000 | 211,95 |
| Thép Tấm 3lyx1500x12000 | 423,90 |
| Thép Tấm 4lyx1500x6000 | 282,60 |
| Thép Tấm 4lyx1500x12000 | 565,20 |
| Thép Tấm 5lyx1500x6000 | 353,25 |
| Thép Tấm 5lyx1500x12000 | 706,50 |
| Thép Tấm 6lyx1500x6000 | 423,90 |
| Thép Tấm 6lyx1500x12000 | 847,80 |
| Thép Tấm 8lyx1500x6000 | 565,20 |
| Thép Tấm 8lyx1500x12000 | 1.130,40 |
| Thép Tấm 10lyx1500x6000 | 706,50 |
| Thép Tấm 10lyx1500x12000 | 1.413,00 |
| Thép Tấm 12lyx1500x6000 | 847,80 |
| Thép Tấm 12lyx1500x12000 | 1.695,60 |
| Thép Tấm 14lyx1500x6000 | 989,10 |
| Thép Tấm 14lyx1500x12000 | 1.978,20 |
| Thép Tấm 16lyx1500x6000 | 1.130,40 |
| Thép Tấm 16lyx1500x12000 | 2.260,80 |
| Thép Tấm 18lyx1500x6000 | 1.271,70 |
| Thép Tấm 18lyx1500x12000 | 2.543,40 |
| Thép Tấm 20lyx1500x6000 | 1.413,00 |
| Thép Tấm 20lyx1500x12000 | 2.826,00 |
| Thép Tấm 5lyx2000x6000 | 471,00 |
| Thép Tấm 5lyx2000x12000 | 942,00 |
| Thép Tấm 6lyx2000x6000 | 565,20 |
| Thép Tấm 6lyx2000x12000 | 1.130,40 |
| Thép Tấm 8lyx2000x6000 | 753,60 |
| Thép Tấm 8lyx2000x12000 | 1.507,20 |
| Thép Tấm 10lyx2000x6000 | 942,00 |
| Thép Tấm 10lyx2000x12000 | 1.884,00 |
| Thép Tấm 12lyx2000x6000 | 1.130,40 |
| Thép Tấm 12lyx2000x12000 | 2.260,80 |
| Thép Tấm 14lyx2000x6000 | 1.318,80 |
| Thép Tấm 14lyx2000x12000 | 2.637,60 |
| Thép Tấm 16lyx2000x6000 | 1.507,20 |
| Thép Tấm 16lyx2000x12000 | 3.014,40 |
| Thép Tấm 18lyx2000x6000 | 1.695,60 |
| Thép Tấm 18lyx2000x12000 | 3.391,20 |
| Thép Tấm 20lyx2000x6000 | 1.884,00 |
| Thép Tấm 20lyx2000x12000 | 3.768,00 |
| Thép Tấm 22lyx2000x6000 | 2.072,40 |
| Thép Tấm 22lyx2000x12000 | 4.144,80 |
| Thép Tấm 25lyx2000x6000 | 2.355,00 |
| Thép Tấm 25lyx2000x12000 | 4.710,00 |
| Thép Tấm 30lyx2000x6000 | 2.826,00 |
| Thép Tấm 30lyx2000x12000 | 5.652,00 |
| Thép Tấm 32lyx2000x6000 | 3.014,40 |
| Thép Tấm 32lyx2000x12000 | 6.028,80 |
| Thép Tấm 35lyx2000x6000 | 3.297,00 |
| Thép Tấm 35lyx2000x12000 | 6.594,00 |
| Thép Tấm 40lyx2000x6000 | 3.768,00 |
| Thép Tấm 40lyx2000x12000 | 7.536,00 |
| Thép Tấm 45lyx2000x6000 | 4.239,00 |
| Thép Tấm 45lyx2000x12000 | 8.478,00 |
| Thép Tấm 50lyx2000x6000 | 4.710,00 |
| Thép Tấm 50lyx2000x12000 | 9.420,00 |
| Thép Tấm 55lyx2000x6000 | 5.181,00 |
| Thép Tấm 55lyx2000x12000 | 10.362,00 |
| Thép Tấm 60lyx2000x6000 | 5.652,00 |
| Thép Tấm 60lyx2000x12000 | 11.304,00 |
| Thép Tấm 65lyx2000x6000 | 6.123,00 |
| Thép Tấm 70lyx2000x6000 | 6.594,00 |
| Thép Tấm 80lyx2000x6000 | 7.536,00 |
| Thép Tấm 90lyx2000x6000 | 8.478,00 |
| Thép Tấm 100lyx2000x6000 | 9.420,00 |
| Thép Tấm 120lyx2000x6000 | 11.304,00 |
| Thép Tấm 130lyx2000x6000 | 12.246,00 |
| Thép Tấm 150lyx2000x6000 | 14.130,00 |
| Thép Tấm 200lyx2000x6000 | 18.840,00 |
Cách tính trọng lượng thép tấm Hình Vuông, Hình Chữ Nhật:
Việc tính trọng lượng của một tấm thép đòi hỏi bạn cung cấp một số thông tin cụ thể về tấm đó, bao gồm chiều rồng, chiều dài và độ dày của tấm thép. Trọng lượng có thể được tính bằng cách sử dụng công thức sau:
Công Thức tính trọng lượng thép tấm hình vuông, hình chữ nhật:
Trọng lượng thép tấm vuông, chữ nhật (kg) = Độ dày (milimet) x Chiều rộng (mét) x Chiều dài (mét) x 7.85 (tỉ trọng thép).
Ví dụ 1: Tính trọng lượng của 1 tấm thép có quy cách: 10mm x 1500mm x 6000mm
Đầu tiên ta quy đổi kích thước chiều dài và chiều rộng từ milimet sang mét (chia cho 1000):
+ Chiều rộng: 1500mm = 1.5 mét
+ Chiều dài: 6000mm = 6 mét
=> Trọng lượng 1 tấm thép tấm 10mm x 1500mm x 6000mm = (10 x 1.5 x 6 x 7.85) = 706.5 kg.
Ví dụ 2: Tính trọng lượng của 1 tấm thép: 20mm x 1000mm x 1000mm như sau:
Đầu tiên ta quy đổi kích thước chiều dài và chiều rộng từ milimet sang mét (chia cho 1000):
+ Chiều dài: 1000mm = 1 mét
=> Trọng lượng 1 tấm thép tấm 20mm x 1000mm x 1000mm = (20 x 1 x 1 x 7.85) = 157 kg.
MỘT SỐ THÔNG TIN VỀ THÉP TẤM
✅ 1. Thép tấm là gì?
Thép tấm là một loại thép cán phẳng, có hình dạng như những tấm bản rộng, được sản xuất từ phôi thép cán nóng hoặc cán nguội, với nhiều độ dày và kích thước khác nhau. Đây là loại vật liệu rất phổ biến trong xây dựng, chế tạo cơ khí, đóng tàu, nồi hơi, ô tô và các ngành công nghiệp nặng.
✅ 2. Phân loại thép tấm phổ biến
| Phân loại | Mô tả | Ứng dụng |
| 🔥 Thép tấm cán nóng (Hot rolled) | Dày từ 2mm – 100mm trở lên | Kết cấu xây dựng, đóng tàu, chế tạo |
| ❄️ Thép tấm cán nguội (Cold rolled) | Mỏng hơn, bề mặt nhẵn bóng | Gia công chính xác, tủ điện, thiết bị |
| ⚙️ Thép tấm hợp kim (SM490, A36,…) | Chịu lực, chịu nhiệt cao | Kết cấu chịu tải, áp lực |
| 🛞 Thép tấm chống mài mòn (NM400, Hardox) | Rất cứng, chống trầy, mòn | Máy công trình, xe ben, khai thác |
| 🧲 Thép tấm chịu nhiệt/kháng axit | Có thành phần hợp kim đặc biệt | Nồi hơi, bồn áp lực, ngành hóa chất |
| 🦾 Thép tấm gân (gân nổi) | Có họa tiết chống trượt | Sàn xe, bậc cầu thang, sàn thao tác |
✅ 3. Đặc điểm nổi bật
- ✅ Dễ cắt, gia công, hàn nối
- ✅ Chịu lực tốt, độ bền cao
- ✅ Ứng dụng đa dạng từ xây dựng đến cơ khí chính xác
- ✅ Có thể mạ kẽm, sơn phủ, cắt CNC, oxy gas
✅ 4. Mác thép phổ biến dùng cho thép tấm
| Mác thép | Tiêu chuẩn | Ghi chú |
| SS400 | JIS G3101 | Kết cấu thông dụng |
| SM490 | JIS G3106 | Cường độ cao |
| SPHC, SPHD, SPHE | JIS G3131 | Dùng cho cán nguội |
| Q235, Q345 | GB | Thép Trung Quốc phổ thông |
| A36 | ASTM | Thép kết cấu, dân dụng |
✅ 5. Ứng dụng của thép tấm
🧱 Sàn thao tác, bậc cầu thang: dùng thép tấm gân
🏗 Xây dựng: sàn thép, tường chắn, cốp pha
⚙ Cơ khí chế tạo: máy móc, khung bệ máy
🚢 Đóng tàu: vỏ tàu, boong tàu
🚚 Ô tô, xe ben: thùng xe, sàn xe
🔥 Lò hơi, bồn chứa: dùng thép tấm chịu nhiệt
THÉP KIM THÀNH ĐẠT chuyên cung cấp các sản phẩm THÉP TẤM Trong Nước và Nhập Khẩu với chất lượng tốt nhất, quy cách đa dạng, các sản phẩm có đầy đủ chứng chỉ chất lượng và nguồn gốc xuất xứ.
QUÝ KHÁCH quan tâm đến các sản phẩm THÉP TẤM vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và báo giá nhanh nhất.



