THÉP U140

Quy cách Chiều cao (H) Chiều rộng cánh (B) Độ dày (t) Chiều dài cây (m) Trọng lượng (kg/cây)
U140 140mm 58mm 3.5-3.7mm 6m 53
U140 140mm 58mm 5.1-5.4mm 6m 65
  • Mác thép: SS400, Q235…
  • Tiêu chuẩn: JIS, GB, ASTM…
  • Chất lượng: hàng mới, đầy đủ chứng chỉ chất lượng.
Category: Xem trên:

Mô tả

THÉP U140 | BÁO GIÁ MỚI NHẤT & THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT

Thép U140 là một trong những dòng thép hình chữ U phổ biến trong xây dựng và cơ khí chế tạo nhờ độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt và giá thành hợp lý. Bài viết dưới đây cung cấp thông tin khái niệm – đặc điểm – bảng giá – tiêu chuẩn sản xuất – ứng dụng – so sánh thép U140 Nhật/Trung Quốc chính xác và chi tiết nhất.

I. Thép U140 là thép gì? Đặc điểm của thép U140

1. Thép U140 là gì?

Thép U140 là thép hình chữ U có chiều cao 140 mm, được sản xuất theo hình dạng mặt cắt chữ U, ứng dụng nhiều trong xây lắp kết cấu, chế tạo khung thép, cơ khí…

2. Đặc điểm nổi bật của thép U140?

  • Có khả năng chịu uốn – chịu kéo – chịu nén tốt.
  • Tính ổn định cao khi sử dụng làm dầm, xà gồ, khung thép.
  • Bề mặt thép phẳng, độ sai lệch kích thước thấp.
  • Dễ gia công, cắt, đục lỗ, hàn trong sản xuất cơ khí.
  • Giá thành hợp lý, dễ tìm kiếm trên thị trường.
THÉP U140
THÉP U140

 

II. Thông số kỹ thuật của thép U140?

Dưới đây là thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của thép U140:

Quy cách Chiều cao (H) Chiều rộng cánh (B) Độ dày (t) Chiều dài cây (m) Trọng lượng (kg/cây)
U140 140mm 58mm 3.5-3.7mm 6m 53
U140 140mm 58mm 5.1-5.4mm 6m 65

Lưu ý: thông số có thể chênh lệch tùy theo tiêu chuẩn JIS – TCVN – GB.

Giải thích các thông số kỹ thuật:

1. Chiều cao (H):

  • Đây là thông số quan trọng nhất thể hiện tên gọi thép U.
  • H được đo từ mép ngoài cánh trên đến mép ngoài cánh dưới của thép U.
  • Chiều cao càng lớn → thép chịu uốn và chịu nén tốt hơn.

2. Chiều rộng cánh (B):

  • B là khoảng cách giữa hai cánh của thép U.
  • Cánh càng rộng → thép càng ổn định → giảm rung lắc và tăng độ cứng vững khi làm khung đỡ.

3. Độ dày (t):

  • Là phần chịu lực chính của tiết diện chữ U.
  • Độ dày bụng quyết định khả năng
    • chịu uốn,
    • chịu kéo dọc,
    • chống biến dạng khi chịu tải trọng.
  • T càng lớn thì thép càng khỏe, nhưng cũng làm tăng trọng lượng và giá thành.

4. Trọng lượng thép U (kg/m):

  • trọng lượng của 1 mét thép U.
  • Trọng lượng phụ thuộc vào:
    • độ dày.
    • tiêu chuẩn sản xuất.
    • nhà máy (TCVN – JIS – GB).

5. Chiều dài cây thép (m):

  • Các nhà máy sản xuất hai loại chiều dài phổ biến:
    • 6m → phổ biến nhất trong dân dụng
    • 12m → dùng cho nhà thép, xưởng, cầu đường
  • Có thể gia công cắt theo yêu cầu.

6. Trọng lượng cây thép:

  • Công thức: Trọng lượng cây (kg) = Trọng lượng (kg/m) × Chiều dài cây (m)

Trọng lượng là thông số quan trọng vì ảnh hưởng trực tiếp đến báo giá, chi phí vận chuyển và khả năng chịu lực.

THÉP U140
THÉP U140

III. Thép U140 được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép U140 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam nhằm đảm bảo chất lượng, độ bền và khả năng chịu lực. Cụ thể:

  1. Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN):
    • TCVN 1651-1:2008 – Thép cán nóng cho kết cấu thép, bao gồm thép hình chữ U.
    • Đảm bảo độ bền cơ học, hình dạng chuẩn, và kích thước chính xác theo yêu cầu công trình.
  2. Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS – Japanese Industrial Standards):
    • JIS G3101, JIS G3106 thường áp dụng cho thép kết cấu, thép hình U.
    • Ưu điểm: độ bền cao, khả năng chống mỏi và chịu lực tốt, chất lượng đồng đều.
  3. Tiêu chuẩn Trung Quốc (GB – Guobiao Standards):
    • GB/T 706 – 707, áp dụng cho thép kết cấu và thép hình.
    • Thường dùng cho các công trình vừa và nhỏ, chi phí thấp hơn thép JIS.

Giải thích:

  • Việc sản xuất theo tiêu chuẩn giúp đảm bảo kích thước chuẩn (chiều cao H, chiều rộng cánh B, độ dày t, t1), trọng lượng chính xác, và tính chất cơ lý đồng đều.
  • Các công trình sử dụng thép U140 theo tiêu chuẩn sẽ tối ưu hóa khả năng chịu lực, an toàn và bền vững.
THÉP U140
THÉP U140

IV. Thép U140 bao gồm những loại mác thép nào?

Thép U140 thường có nhiều mác thép khác nhau tùy thuộc vào tiêu chuẩn sản xuất và ứng dụng. Các mác thép phổ biến bao gồm:

1. SS400 (TCVN / JIS G3101):

    • Là loại thép kết cấu carbon thấp, dễ hàn, dễ tạo hình.
    • Phù hợp cho các công trình xây dựng dân dụng, nhà xưởng, cầu đường.
    • Giải thích: SS400 có độ bền kéo trung bình (~400–510 MPa) và tính dẻo cao, giúp thép U140 dễ chịu lực mà không bị gãy giòn.

2. Q235 (Tiêu chuẩn Trung Quốc – GB):

    • Thép cacbon phổ biến, dẻo, hàn được, giá thành thấp.
    • Sử dụng nhiều trong kết cấu nhẹ, khung nhà xưởng, cột, dầm.
    • Giải thích: Mác Q235 đảm bảo tải trọng vừa phải, chi phí thấp, dễ gia công.

3. SS490 / SM490 (JIS / TCVN):

    • Thép cường độ cao hơn SS400, chịu lực tốt hơn.
    • Thường dùng cho các kết cấu chịu tải trọng lớn như cầu, dầm chịu lực.
    • Giải thích: SM490 có độ bền kéo cao hơn (~490–610 MPa), phù hợp cho thép U140 trong các công trình yêu cầu chịu lực nặng.

4. Các mác khác theo yêu cầu đặc biệt:

    • Một số nhà sản xuất cung cấp thép U140 với hợp kim thấp, chống gỉ, hoặc chịu nhiệt, phục vụ công trình đặc thù.
    • Giải thích: Những mác này được điều chỉnh thành phần hóa học để tăng khả năng chống ăn mòn, độ bền ở nhiệt độ cao, mở rộng ứng dụng.

Tóm lại:
Thép U140 bao gồm các mác phổ biến như SS400, Q235, SM490 và một số mác đặc biệt. Việc lựa chọn mác thép phù hợp phụ thuộc vào yêu cầu chịu lực, môi trường và chi phí của công trình.

THÉP U140
THÉP U140

V. Thành phần hoá học của thép U140?

Thành phần hóa học của thép U140 thường dựa trên mác thép phổ biến như SS400, Q235, SM490. Dưới đây là các nguyên tố chính và vai trò của chúng:

Nguyên tố Hàm lượng (%) Vai trò / Giải thích
C (Carbon) 0.17 – 0.25 Tăng độ cứng và sức bền kéo. Carbon càng cao, thép càng cứng nhưng giảm dẻo. Thép U140 cần vừa cứng vừa dẻo nên hàm lượng carbon trung bình.
Si (Silic) 0.20 – 0.50 Tăng độ bền, khả năng chống oxy hóa và cải thiện tính chất cơ lý.
Mn (Mangan) 0.35 – 1.0 Tăng độ bền và độ dẻo, giúp thép chịu lực tốt hơn.
P (Photpho) ≤ 0.035 Giới hạn để tránh thép giòn, ảnh hưởng xấu đến hàn và dập.
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.035 Giới hạn thấp để tránh thép giòn và giảm khả năng gia công.
Các nguyên tố khác Tùy mác Một số mác đặc biệt có thêm Cr, Ni, Mo để tăng khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt.

Giải thích:

  • Thép U140 là thép kết cấu carbon thấp đến trung bình, nên cần cân bằng giữa độ bềndẻo dai, dễ gia công và hàn.
  • Carbon và mangan giúp thép chịu lực tốt, trong khi silic tăng cường độ bền và chống oxy hóa.
  • Hàm lượng P và S thấp để tránh làm thép giòn, đặc biệt khi hàn hoặc chịu tải trọng lớn.
THÉP U140
THÉP U140

VI. Tính chất cơ lý của thép U140?

Thép U140 là thép kết cấu dạng U (thép hình chữ U) có cường độ vừa phải, phù hợp cho nhiều công trình xây dựng. Tính chất cơ lý điển hình của thép U140 (dựa trên các mác như SS400, Q235) như sau:

Tính chất Giá trị điển hình Giải thích
Giới hạn chảy (Yield Strength, Re) 235 – 250 MPa Giới hạn chảy xác định ứng suất tối đa mà thép chịu được trước khi biến dạng vĩnh viễn. Thép U140 có giới hạn chảy vừa đủ để chịu lực kết cấu trung bình.
Độ bền kéo (Tensile Strength, Rm) 375 – 500 MPa Độ bền kéo thể hiện khả năng chịu lực kéo tối đa trước khi đứt. Thép U140 đủ bền cho các kết cấu vừa và nhỏ, như dầm, khung, cột.
Độ giãn dài (Elongation, A%) 20 – 26% Cho biết thép có dẻo dai, chịu uốn và va đập tốt. Độ giãn dài cao giúp thép không bị giòn khi chịu lực.
Độ cứng (Hardness) 120 – 160 HB Độ cứng trung bình, đủ cho việc gia công cơ khí, cắt, hàn mà không làm thép bị nứt.

Giải thích:

  • Thép U140 được thiết kế để cân bằng giữa bền và dẻo, dễ gia công và hàn, phù hợp kết cấu dân dụng và công nghiệp.
  • Các giá trị cơ lý trên đảm bảo thép chịu lực tốt, không dễ biến dạng hoặc gãy khi sử dụng trong dầm, khung, cột, cầu thang, lan can, và các kết cấu chịu tải vừa.
  • Độ giãn dài và độ bền vừa phải giúp thép chống va đập và chịu rung lắc, phù hợp các công trình vừa và nhỏ.
THÉP U140
THÉP U140

VII. Ứng dụng của thép U140?

Thép U140 là loại thép hình chữ U có kích thước vừa, được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng và cơ khí nhờ khả năng chịu lực tốt, dễ gia công và hàn. Cụ thể:

  1. Xây dựng dân dụng:
    • Dùng làm dầm, khung, xà gồ, cột cho nhà xưởng, nhà ở, tầng hầm, gara.
    • Làm giằng, lan can, cầu thang, khung cửa chịu lực trung bình.
  2. Công trình công nghiệp:
    • Sử dụng trong kết cấu thép nhà xưởng, kho bãi, trạm biến áp.
    • Làm khung máy, giá đỡ thiết bị, kết cấu cầu dẫn.
  3. Cơ khí chế tạo:
    • Dùng để sản xuất giàn, khung, giá kệ, thùng chứa, xe tải nhẹ, thiết bị nâng hạ.
    • Làm các bộ phận kết cấu yêu cầu chịu lực vừa phải, dễ hàn và gia công.
  4. Các công trình hạ tầng nhẹ:
    • Làm cột điện, biển báo, khung đỡ ống, lan can cầu nhỏ.

Tóm lại: Thép U140 thích hợp với các kết cấu vừa và nhỏ, chịu lực trung bình, ứng dụng đa dạng trong xây dựng, công nghiệp và cơ khí, đặc biệt là những công trình cần vật liệu dễ gia công, bền và ổn định.

THÉP U140
THÉP U140

VIII. Bảng so sánh thép U140 – U140 Trung Quốc – U140 Nhật Bản?

Tiêu chí U140 Trung Quốc U140 Việt Nam U140 Nhật Bản
Chất lượng Trung bình Tốt Rất cao
Tiêu chuẩn GB/T TCVN, JIS JIS
Độ bền 235–345 MPa 245–355 MPa 275–390 MPa
Sai số kích thước Cao hơn Thấp Rất thấp
Giá Rẻ nhất Trung bình Cao nhất
Ứng dụng Dân dụng Công trình trung bình – lớn Công trình trọng điểm
THÉP U140
THÉP U140

IX. Bảng quy cách & trọng lượng thép U thông dụng?

SttQuy cáchĐvtKg/ câyMác thépXuất xứ
1U50*25*2,4mm*6m13,00CâySS400VN, TQ
2U65*33*3mm*6m17,00CâySS400VN, TQ
3U80*39*2,7mm*6m24,00CâySS400VN, TQ
4U80*39*3,9mm*6m31,00CâySS400VN, TQ
5U100*43*3,1mm*6m33,00CâySS400VN, TQ
6U100*43*4mm*6m40,00CâySS400VN, TQ
7U100*45*5mm*6m45,00CâySS400VN, TQ
8U120*47*3,7mm*6m43,00CâySS400VN, TQ
9U120*51*5,0mm*6m55,00CâySS400VN, TQ
10U140*56*3,3mm*6m53,00CâySS400VN, TQ
11U140*58*5mm*6m66,00CâySS400VN, TQ
12U150*75*6.5mm*6m100,00CâySS400VN, TQ
13U160*57*4,8mm*6m73,00CâySS400VN, TQ
14U160*62*5,5mm*6m80,00CâySS400VN, TQ
15U200*70*4,5mm*6m102,00CâySS400VN, TQ
16U150*75*9mm*12m24,00CâySS400VN, TQ
17U160*58*5.5mm*12m12,50CâySS400VN, TQ
18U160*62*5.2mm*12m14,00CâySS400VN, TQ
19U180*64*5.3mm*12m15,00CâySS400VN, TQ
20U180*68*7mm*12m17,50CâySS400VN, TQ
21U180*68*6.5mm*12m17,00CâySS400VN, TQ
22U180*68*6.5mm*12m18,60CâySS400VN, TQ
23U180*75*7*10.5mm*12m21,42CâySS400VN, TQ
24U200*69*5,4mm*12m17,00CâySS400VN, TQ
25U200*76*5.2mm*12m18,80CâySS400VN, TQ
26U200*75*8,5mm*12m23,50CâySS400VN, TQ
27U200*75*9mm*12m24,60CâySS400VN, TQ
28U200*90*8mm*12m30,34CâySS400VN, TQ
29U250*78*6,0mm*12m22,80CâySS400VN, TQ
30U250*78*7mm*12m23,50CâySS400VN, TQ
31U250*78*7,0mm*12m23,90CâySS400VN, TQ
32U250*78*8mm*12m24,60CâySS400VN, TQ
33U250*80*9mm*12m31,40CâySS400VN, TQ
34U250*90*9mm*12m34,60CâySS400VN, TQ
35U280*84*9,5mm*12m31,40CâySS400VN, TQ
36U300*82*7,0mm*12m31,02CâySS400VN, TQ
37U300*90*9mm*12m38,10CâySS400VN, TQ
38U300*87*9.5mm*12m39,17CâySS400VN, TQ
39U380*100*10.5*16mm*12m54,50CâySS400VN, TQ
 

X. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép U140?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép tấm SS400/ Q235/ A36/ Q355/ Q345/ A572, thép hình I, H, U, V, thép ống hộp, thép ray. Nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Hàng chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Hàng hoá đa dạng, đầy đủ chủng loại, quy cách, giao hàng nhanh theo yêu cầu.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.
THÉP U140
THÉP U140

THÉP TẤM:

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

THÉP HÌNH I:

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÉP HÌNH V:

 THÉP HÌNH V30 x 30 THÉP HÌNH V75 x 75 THÉP HÌNH V125 x 125
THÉP HÌNH V40 x 40 THÉP HÌNH V80 x 80 THÉP HÌNH V130 x 130
THÉP HÌNH V50 x 50 THÉP HÌNH V90 x 90 THÉP HÌNH V150 x 150
THÉP HÌNH V63 x 63 THÉP HÌNH V100 x 100 THÉP HÌNH V175 x 175
THÉP HÌNH V70 x 70 THÉP HÌNH V120 x 120 THÉP HÌNH V200 x 200

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

Be the first to review “THÉP U140”

error: Content is protected !!