Thép hình I150 Posco được sản xuất theo quy trình cán nóng tại nhà máy thép Posco Yamato Vina tại Việt Nam. Mác thép SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản.
Thông số kỹ thuật thép hình I150 Posco:
Ký hiệu: Chữ ”PY” hoặc ”PS” được dập nỗi lên cây thép.
Thép Hình I150 Posco | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
1. Định nghĩa thép hình I150 Posco?
Thép hình I150 Posco là một loại thép hình I có kích thước tiêu chuẩn theo tiêu chuẩn sản xuất của tập đoàn thép Posco – một tập đoàn sản xuất thép hàng đầu thế giới có trụ sở chính tại Hàn Quốc.
Thép hình I được sản xuất từ quá trình cán nóng hoặc cán nguội và có dạng hình chữ I. Đây là loại thép được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, kết cấu nhà xưởng, cầu đường, đóng tàu, sản xuất các thiết bị và máy móc, v.v. Thép hình I150 Posco có kích thước tiêu chuẩn là 150mm x 75mm và độ dày từ 5mm đến 7mm.
THEP-HINH-I150-POSCO
2. Thông số kỹ thuật thép hình I150 Posco?
Ký hiệu: Chữ ”PY” hoặc ”PS” được dập nỗi lên cây thép.
Quy cách : I150 x 75 x 5 x 7 x 12m.
Chiều cao bụng: 150 mm.
Độ dầy bụng: 5mm.
Chiều rộng cánh: 75mm.
Độ dầy trung bình cánh : 7mm.
Chiều dài cây: 6m hoặc 12m.
Trọng lượng: 14kg/mét.
Trọng lượng cây 6m: 84kg.
Trọng lượng cây 12m: 168kg.
THEP-HINH-I150-POSCO
3. Thép hình I150 Posco được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?
Thép hình I150 Posco được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và tiêu chuẩn nội địa Hàn Quốc, bao gồm:
Tiêu Chuẩn Công Nghiệp Nhật Bản: JIS (Japanese Industrial Standards)
Tiêu Chuẩn Hàn Quốc: KS (Korean Standard)
Tiêu Chuẩn Quốc Gia: TCVN 7571-16:2017 (Vietnam Standard)
Tiêu Chuẩn Hoa Kỳ: ASTM (American Society for Testing and Materials)
Tiêu Chuẩn Châu Âu: EN 10025-2 (European Norms)
THEP-HINH-I150-POSCO
4. Thép hình I150 Posco có những loại mác thép nào?
Thép hình I150 Posco có thể được sản xuất với nhiều loại mác thép khác nhau, tùy thuộc vào yêu cầu và nhu cầu sử dụng của khách hàng. Dưới đây là một số mác thép thông dụng mà thép hình I150 Posco có thể được sản xuất:
SS400: Đây là loại thép cấu trúc carbon thấp phổ biến nhất, được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, cầu đường, nhà xưởng, thùng chứa, v.v. Đặc tính của SS400 là độ bền kéo và chịu va đập tốt.
SM490: Loại thép cấu trúc có độ bền cao, được sử dụng trong các ứng dụng cầu đường, nhà xưởng, giàn khoan, v.v. Đặc tính của SM490 là khả năng chịu lực và chịu nhiệt tốt.
SS540: Loại thép cấu trúc có độ bền kéo và chịu va đập cao, được sử dụng trong các ứng dụng xây dựng công trình như cột, dầm, v.v.
SS590: Loại thép cấu trúc có độ bền cao, được sử dụng trong các ứng dụng cầu đường, nhà xưởng, giàn khoan, v.v. Đặc tính của SS590 là khả năng chịu lực và chịu nhiệt tốt.
Ngoài các mác thép trên, còn có nhiều loại mã thép khác được sử dụng cho thép hình I150 Posco, tùy thuộc vào yêu cầu và nhu cầu sử dụng của khách hàng.
THEP-HINH-I150-POSCO
5. Thành phần hóa học của thép hình I150 Posco?
Thành phần hóa học của thép hình I150 Posco sẽ phụ thuộc vào loại mác thép được sử dụng. Tuy nhiên, ở đây ta sẽ cung cấp một số thông tin chung về thành phần hóa học của thép hình I150 Posco:
Carbon (C): khoảng từ 0.17% đến 0.25%
Silicon (Si): khoảng từ 0.15% đến 0.35%
Mangan (Mn): khoảng từ 0.30% đến 1.50%
Phốt pho (P): tối đa 0.035%
Lưu huỳnh (S): tối đa 0.035%
Sắt (Fe): còn lại
Các thành phần trên có thể thay đổi tùy thuộc vào loại mác thép được sử dụng cho thép hình I150 Posco và các yêu cầu cụ thể của khách hàng.
THEP-HINH-I150-POSCO
6. Tính chất cơ lý của thép hình I150 Posco?
Tính chất cơ lý của thép hình I150 Posco cũng sẽ phụ thuộc vào loại mác thép được sử dụng và các thông số kỹ thuật cụ thể. Tuy nhiên, thông thường, thép hình I150 Posco có các tính chất cơ lý sau:
Độ bền kéo: từ 400 MPa đến 540 MPa
Độ dãn dài: từ 18% đến 24%
Độ cứng Brinell: từ 131 HB đến 181 HB
Độ giãn nở nhiệt: từ 11.7 x 10^-6 /K đến 12.6 x 10^-6 /K
Modul đàn hồi (E-modul): khoảng từ 200 GPa đến 210 GPa
Các tính chất trên có thể khác nhau tùy thuộc vào loại mác thép, quy cách sản phẩm, quy trình sản xuất, và điều kiện môi trường sử dụng. Tuy nhiên, các tính chất này là những đặc tính chung của thép hình I150 Posco và có thể được sử dụng để đánh giá tính chất cơ lý của sản phẩm.
THEP-HINH-I150-POSCO
7. Ứng dụng thép hình I150 Posco?
Thép hình I150 Posco có nhiều ứng dụng trong ngành công nghiệp và xây dựng. Dưới đây là một số ứng dụng chính của thép hình I150 Posco:
Xây dựng kết cấu nhà cao tầng: thép hình I150 Posco thường được sử dụng trong các công trình xây dựng kết cấu nhà cao tầng như tòa nhà văn phòng, chung cư, khách sạn…
Cầu đường: thép hình I150 Posco được sử dụng trong việc xây dựng các cầu đường, sân bay, nhà ga…
Kho bãi và nhà xưởng: thép hình I150 Posco được sử dụng trong xây dựng các kho bãi và nhà xưởng do tính chất chịu lực tốt.
Năng lượng: thép hình I150 Posco cũng được sử dụng trong các công trình liên quan đến năng lượng như các trạm biến áp, nhà máy điện gió, điện mặt trời…
Các thiết bị cơ khí: thép hình I150 Posco có tính chất cơ lý tốt nên cũng được sử dụng trong sản xuất các thiết bị cơ khí, máy móc, bàn làm việc, giá kệ…
Ngoài các ứng dụng trên, thép hình I150 Posco còn được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác như đóng tàu, sản xuất ô tô, thiết bị y tế…
THEP-HINH-I150-POSCO
8. Bảng quy cách và trọng lượng thép hình I & Thép hình H?
Stt
Quy cách
Kg/mét
Kg/cây 6m
Kg/cây 12m
Mác thép
Xuất xứ
1
I100*55*3.8*12m
7.2
43.0
86.04
SS400
VN, TQ, NB
2
I120*63*3.8*12m
8.8
53.0
105.96
SS400
VN, TQ, NB
3
I150*72*4.8*12m
12.5
75.0
150.00
SS400
VN, TQ, NB
4
I150*75*5*7*12m
14.0
84.0
168.00
SS400
VN, TQ, NB
5
I198*99*4.5*7*12m
18.2
109.2
218.40
SS400
VN, TQ, NB
6
I200*100*5,5*8*12m
21.3
127.8
255.60
SS400
VN, TQ, NB
7
I248*124*5*8*12m
25.7
154.2
308.40
SS400
VN, TQ, NB
8
I250*125*6*9*12m
29.6
177.6
355.20
SS400
VN, TQ, NB
9
I298*149*5,5*8*12m
32.0
192.0
384.00
SS400
VN, TQ, NB
10
I300*150*6.5*9*12m
36.7
220.2
440.40
SS400
VN, TQ, NB
11
I346*174*6*9*12m
41.4
248.4
496.80
SS400
VN, TQ, NB
12
I350*175*7*11*12m
49.6
297.6
595.20
SS400
VN, TQ, NB
13
I396*199*7*11*12m
56.6
339.6
679.20
SS400
VN, TQ, NB
14
I400*200*8*13*12m
66.0
396.0
792.00
SS400
VN, TQ, NB
15
I446*199*8*12*12m
66.2
397.2
794.40
SS400
VN, TQ, NB
16
I450*200*9*14*12m
76.0
456.0
912.00
SS400
VN, TQ, NB
17
I496*199*9*14*12m
79.5
477.0
954.00
SS400
VN, TQ, NB
18
I500*200*10*16*12m
89.6
537.6
1,075.20
SS400
VN, TQ, NB
19
I588*300*12*20*12m
151.0
906.0
1,812.00
SS400
VN, TQ, NB
20
I600*200*11*17*12m
106.0
636.0
1,272.00
SS400
VN, TQ, NB
21
I700*300*13*24*12m
185.0
1,110.0
2,220.00
SS400
VN, TQ, NB
22
I800*300*14*26*12m
210.0
1,260.0
2,520.00
SS400
VN, TQ, NB
23
I900*300*16*28*12m
240.0
1,440.0
2,880.00
SS400
VN, TQ, NB
24
H100*100*6*8*12m
17.2
103.2
206.40
SS400
VN, TQ, NB
25
H125*125*6.5*9*12m
23.8
142.8
285.60
SS400
VN, TQ, NB
26
H148*100*6*9*12m
21.1
126.6
253.20
SS400
VN, TQ, NB
27
H150*150*7*10*12m
31.5
189.0
378.00
SS400
VN, TQ, NB
28
H175*175*7.5*11*12m
40.4
242.4
484.80
SS400
VN, TQ, NB
29
H194*150*6*9*12m
30.6
183.6
367.20
SS400
VN, TQ, NB
30
H200*200*8*12*12m
49.9
299.4
598.80
SS400
VN, TQ, NB
31
H250*250*9*14*12m
72.4
434.4
868.80
SS400
VN, TQ, NB
32
H250*250*9*14*12m
72.4
434.4
868.80
SS400
VN, TQ, NB
33
H294*200*8*12*12m
56.8
340.8
681.60
SS400
VN, TQ, NB
34
H300*300*10*15*12m
94.0
564.0
1,128.00
SS400
VN, TQ, NB
35
H350*350*12*19*12m
137.0
822.0
1,644.00
SS400
VN, TQ, NB
36
H400*400*13*21*12m
172.0
1,032.0
2,064.00
SS400
VN, TQ, NB
THEP-HINH-I150-POSCO
9. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép hình I120?
9.1 Sản phẩm chính hãng Posco, tiêu chuẩn rõ ràng:
Thép hình I150 Posco do Kim Thành Đạt cung cấp được sản xuất tại nhà máy Posco Yamato Vina, Việt Nam.
Mác thép là SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản — là tiêu chuẩn quốc tế rõ ràng, giúp đảm bảo tính đồng đều và chất lượng cao sản phẩm.
Các kích thước, trọng lượng (I150 × 75 × 5 × 7 × 12m, ~14 kg/m) được công bố rõ ràng.
9.2 Thương hiệu lớn, uy tín & nguồn gốc rõ ràng:
Posco là tập đoàn thép lớn, có tên tuổi trên thị trường, nên sản phẩm Posco thường được đánh giá cao về độ bền, khả năng chịu lực, khả năng gia công, khoáng hóa v.v. Việc có Posco Yamato Vina đặt tại Việt Nam giúp giảm chi phí và thời gian nhập khẩu, đảm bảo giao hàng tốt hơn.
Kim Thành Đạt là nhà phân phối công khai sản phẩm Posco, với thông số kỹ thuật rõ ràng và bảng giá minh bạch.
9.3 Chi phí cạnh tranh & minh bạch:
Thép I150 Posco tại Kim Thành Đạt có giá dựa trên kg cho sản phẩm I150 và giá cây (cây 6m hoặc 12m) được niêm yết rõ ràng.
Việc giá thành rõ ràng giúp bạn dễ so sánh giữa các nhà cung cấp khác như An Khánh, Đại Việt, Á Châu… để đưa ra lựa chọn phù hợp nhất.
9.4 Hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ & thủ tục rõ ràng:
Ký hiệu dập nổi trên cây thép (“PY” hoặc “PS”) giúp dễ kiểm tra xuất xứ, tránh hàng giả, hàng kém chất lượng.
Thông số kỹ thuật (khối lượng, chiều dài, kích thước) được công khai đầy đủ, phục vụ cho việc tính toán vật tư và lựa chọn sản phẩm phù hợp công trình.
Những điểm cần xác minh thêm:
Để đảm bảo quyết định mua đúng nhất, bạn cũng nên kiểm tra các khía cạnh sau:
Tình trạng hàng hóa thực tế: hàng có sẵn không, có bị cong vênh, chịu ảnh hưởng môi trường trong lưu kho không.
Chứng chỉ chất lượng (CO/CQ, thép thử nghiệm nếu cần) để đảm bảo sản phẩm đúng tiêu chuẩn như cam kết.
Thời gian giao hàng & vận chuyển — có phù hợp tiến độ công trình hay không.
Chính sách bảo hành / đổi trả nếu phát hiện lỗi hoặc không đúng thông số.
So sánh giá tổng thể (giá thép + vận chuyển + thuế VAT + phí phát sinh) với các nhà phân phối khác để đảm bảo hiệu quả kinh tế.
Be the first to review “Thép Hình I150 Posco”