THÉP TẤM HÒA PHÁT DÀY 10MM

Thép tấm Hòa Phát dày 10mm là sản phẩm thép tấm cán nóng được sản xuất bởi Hòa Phát trên dây chuyền công nghệ hiện đại. Sản phẩm được tạo thành từ phôi thép chất lượng cao, có độ dày tiêu chuẩn 10mm và được kiểm soát nghiêm ngặt về thành phần hóa học cũng như cơ tính.

  • Độ dày: 10mm.
  • Chiều rộng: 1500mm, 2000mm.
  • Chiều dài: 6000mm, 12000mm, cuộn.
  • Mác thép: SS400, Q235, Q355…
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.
  • Xuất xứ: sản xuất tại nhà máy thép Hoà Phát, Việt Nam.
  • Dung sai: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
  • Chất lượng: hàng mới, đầy đủ chứng chỉ chất lượng.
  • Gia công theo yêu cầu: cắt, chấn, uốn, dập…

Mô tả

THÉP TẤM HÒA PHÁT DÀY 10MM CHÍNH HÃNG | BÁO GIÁ MỚI NHẤT, QUY CÁCH, TIÊU CHUẨN, MÁC THÉP VÀ ỨNG DỤNG

1. Thép tấm Hòa Phát dày 10mm là thép gì?

Thép tấm Hòa Phát dày 10mm là dòng thép tấm cán nóng có độ dày tiêu chuẩn 10mm, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Tập đoàn Hòa Phát. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, cơ khí chế tạo, đóng tàu, sản xuất kết cấu thép và các công trình công nghiệp nhờ khả năng chịu lực cao, độ bền tốt và dễ gia công.

Thép tấm Hòa Phát 10mm có bề mặt đen cán nóng, kích thước đa dạng và đáp ứng nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế, phù hợp với yêu cầu của các dự án trong nước và xuất khẩu.

THÉP TẤM HÒA PHÁT DÀY 10MM
THEP-TAM-HOA-PHAT-DAY-10MM

2. Thông số kỹ thuật của thép tấm Hòa Phát dày 10mm?

Thông số kỹ thuật cơ bản của thép tấm Hòa Phát dày 10mm:

Thông số Giá trị
Độ dày 10mm
Chiều rộng 1.500mm – 2.000mm
Chiều dài 6.000mm – 12.000mm
Hình thức sản xuất Cán nóng
Bề mặt Thép đen cán nóng
Trọng lượng riêng 7,85 g/cm³
Xuất xứ Hòa Phát – Việt Nam
Tiêu chuẩn JIS, ASTM, EN, TCVN
Chứng từ CO, CQ đầy đủ

Trọng lượng thép tấm Hòa Phát dày 10mm:

Công thức tính:

Khối lượng (kg) = Độ dày (mm) × Chiều rộng (m) × Chiều dài (m) × 7,85

Ví dụ:

  • Tấm 10 x 1500 x 6000mm ≈ 706,5 kg/tấm
  • Tấm 10 x 2000 x 6000mm ≈ 942 kg/tấm
THEP-TAM-HOA-PHAT-DAY-10MM
THEP-TAM-HOA-PHAT-DAY-10MM

3. Thép tấm Hòa Phát dày 10mm được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Để đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường, thép tấm Hòa Phát dày 10mm được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế:

Tiêu chuẩn JIS G3101 (Nhật Bản):

  • Mác thép SS400.
  • Khả năng chịu lực tốt.
  • Được sử dụng phổ biến trong xây dựng và cơ khí.

Tiêu chuẩn ASTM A36 (Hoa Kỳ):

  • Độ bền ổn định.
  • Khả năng hàn và gia công cao.
  • Phù hợp cho kết cấu thép chịu tải.

Tiêu chuẩn EN10025 (Châu Âu):

  • Các mác thép S235JR, S275JR, S355JR.
  • Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của công trình hiện đại.

Tiêu chuẩn TCVN (Việt Nam):

  • Phù hợp với các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp trong nước.
THEP-TAM-HOA-PHAT-DAY-10MM
THEP-TAM-HOA-PHAT-DAY-10MM

4. Thép tấm Hòa Phát dày 10mm bao gồm những loại mác thép nào?

Thép tấm Hòa Phát 10mm được sản xuất với nhiều mác thép khác nhau nhằm đáp ứng từng mục đích sử dụng:

SS400:

  • Mác thép kết cấu thông dụng.
  • Dễ hàn, dễ cắt.
  • Giá thành hợp lý.

ASTM A36:

  • Khả năng chịu tải cao.
  • Được sử dụng phổ biến trong cơ khí chế tạo.

S235JR:

  • Độ dẻo tốt.
  • Dễ uốn và tạo hình.

S275JR:

  • Cường độ cao hơn S235JR.
  • Phù hợp cho các kết cấu chịu lực trung bình.

S355JR:

  • Cường độ chịu lực cao.
  • Sử dụng trong các công trình công nghiệp lớn và kết cấu đặc biệt.
THEP-TAM-HOA-PHAT-DAY-10MM
THEP-TAM-HOA-PHAT-DAY-10MM

5.Thành phần hóa học của thép tấm Hòa Phát dày 10mm

Thành phần hóa học tham khảo của thép tấm SS400:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Carbon (C) ≤ 0,25
Silic (Si) ≤ 0,35
Mangan (Mn) ≤ 1,40
Photpho (P) ≤ 0,050
Lưu huỳnh (S) ≤ 0,050

Thành phần hóa học được kiểm soát nghiêm ngặt nhằm đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực và tính ổn định trong quá trình gia công.

THEP-TAM-HOA-PHAT-DAY-10MM
THEP-TAM-HOA-PHAT-DAY-10MM

6. Tính chất cơ lý của thép tấm Hòa Phát dày 10mm?

Các chỉ tiêu cơ lý điển hình của thép tấm Hòa Phát dày 10mm mác SS400:

Chỉ tiêu Giá trị
Giới hạn chảy ≥ 245 MPa
Độ bền kéo 400 – 510 MPa
Độ giãn dài ≥ 21%
Khả năng hàn Tốt
Khả năng gia công Cao
Độ dẻo Tốt

Ưu điểm nổi bật

  • Khả năng chịu tải trọng lớn.
  • Độ bền cơ học cao.
  • Dễ hàn, cắt và gia công cơ khí.
  • Chống biến dạng tốt.
  • Tuổi thọ sử dụng lâu dài.
THEP-TAM-HOA-PHAT-DAY-10MM
THEP-TAM-HOA-PHAT-DAY-10MM

7. Ứng dụng của thép tấm Hòa Phát dày 10mm?

Nhờ độ bền cao và tính linh hoạt trong gia công, thép tấm Hòa Phát dày 10mm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

Xây dựng kết cấu thép:

  • Nhà thép tiền chế.
  • Nhà xưởng công nghiệp.
  • Dầm, cột và sàn chịu lực.

Cơ khí chế tạo:

  • Chế tạo máy móc công nghiệp.
  • Gia công khung máy.
  • Thiết bị sản xuất cơ khí.

Công nghiệp đóng tàu:

  • Kết cấu thân tàu.
  • Sàn tàu.
  • Các chi tiết chịu lực trong môi trường biển.

Sản xuất bồn bể công nghiệp:

  • Bồn chứa nước.
  • Bồn chứa hóa chất.
  • Bồn chứa nhiên liệu.

Công trình giao thông:

  • Cầu thép.
  • Lan can cầu đường.
  • Kết cấu hạ tầng giao thông.

Báo giá thép tấm Hòa Phát dày 10mm mới nhất:

Giá thép tấm Hòa Phát dày 10mm phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:

  • Mác thép.
  • Quy cách kích thước.
  • Số lượng đặt hàng.
  • Thời điểm thị trường.
  • Chi phí vận chuyển đến công trình.

Để nhận báo giá thép tấm Hòa Phát dày 10mm chính xác và cạnh tranh nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với nhà phân phối uy tín để được tư vấn và cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Kết luận:

Thép tấm Hòa Phát dày 10mm là sản phẩm thép cán nóng chất lượng cao, được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM, EN và TCVN. Với đa dạng mác thép như SS400, A36, S235JR, S275JR, S355JR cùng khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và dễ gia công, sản phẩm là lựa chọn lý tưởng cho các công trình xây dựng, cơ khí chế tạo, đóng tàu và công nghiệp nặng hiện nay.

THEP-TAM-HOA-PHAT-DAY-10MM
THEP-TAM-HOA-PHAT-DAY-10MM

8. Quy trình sản xuất thép tấm cán nóng?

9. Bảng quy các và trọng lượng Thép tấm thông dụng?

 

SttQuy cách hàng hóa (mm)Kg/tấm

Mác Thép

Xuất xứ

13li*1500*6000211,95SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
24li*1500*6000282,60SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
35li*1500*6000353,25SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
46li*1500*6000423,90SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
58li*1500*6000565,20SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
610li*1500*60001.413,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
712li*1500*6000847,80SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
814li*1500*6000989,10SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
916li*1500*60001.130,40SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1018li*1500*60001.271,70SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1120li*1500*60001.413,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
124li*2000*6000376,80SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
135li*2000*6000471,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
146li*2000*6000565,20SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
158li*2000*6000753,60SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1610li*2000*6000942,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1712li*2000*60001.130,40SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1814li*2000*60001.318,80SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1916li*2000*60001.507,20SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2018li*2000*60001.695,60SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2120li*2000*60001.884,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2225li*2000*60002.355,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2330li*2000*60002.826,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2432li*2000*60003.014,40SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2535li*2000*60003.297,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2640li*2000*60003.768,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2745li*2000*60004.239,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2850li*2000*60004.710,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2960li*2000*60005.652,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
3070li*2000*60006.594,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
3180li*2000*60007.536,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
3290li*2000*60008.478,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
33100li*2000*60009.420,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
34120li*2000*600011.304,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ

THEP-TAM-HOA-PHAT-DAY-10MM
THEP-TAM-HOA-PHAT-DAY-10MM

10. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp?

a. Cung Cấp Đa Dạng Chủng Loại Thép Công Nghiệp:

Thép Kim Thành Đạt phân phối nhiều dòng sản phẩm phục vụ xây dựng và cơ khí như:

  • Thép tấm SPHC, SPCC.
  • Thép tấm A36, SS400, A235, Q345, Q355, A572.
  • Thép tấm gân chống trượt.
  • Thép hình U, I, V, H.
  • Thép ống, thép hộp.
  • Thép tròn đặc, thép vuông đặc, thép ray.
  • Dịch vụ gia công thép theo yêu cầu.

Sự đa dạng về chủng loại và quy cách giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn vật tư phù hợp cho từng hạng mục công trình.

b. Chất Lượng Sản Phẩm Được Cam Kết:

Kim Thành Đạt cung cấp các sản phẩm thép có nguồn gốc rõ ràng, hàng chính hãng chất lượng cao, có đầy đủ Co, CQ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong xây dựng, cơ khí chế tạo và công nghiệp. Công ty cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cùng chính sách giá cạnh tranh trên thị trường.

c. Giá Cả Cạnh Tranh, Tối Ưu Chi Phí:

Một trong những lợi thế của Thép Kim Thành Đạt là chính sách giá linh hoạt, phù hợp với từng dự án và khối lượng đặt hàng. Khách hàng luôn được hỗ trợ tư vấn lựa chọn vật tư phù hợp nhằm tối ưu ngân sách đầu tư.

d. Hỗ Trợ Gia Công Theo Yêu Cầu:

Ngoài cung cấp vật tư thép, công ty còn nhận gia công theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của khách hàng, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí sản xuất.

e. Tư vấn báo giá nhanh chóng và giao hàng đúng tiến độ:

Đội ngũ nhân sự được đào tạo bài bản, luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng lựa chọn đúng mác thép, quy cách và giải pháp vật tư phù hợp với nhu cầu thực tế nhằm tối ưu chi phí.

Với hệ thống vận chuyển đa dạng, Kim Thành Đạt hỗ trợ giao hàng nhanh đến các công trình, nhà máy và khu công nghiệp, đảm bảo tiến độ thi công cho khách hàng.

f. Đối Tác Đồng Hành Cùng Nhiều Công Trình:

Hoạt động trong lĩnh vực phân phối thép công nghiệp phục vụ xây dựng, cơ khí và hạ tầng, Kim Thành Đạt không ngừng nâng cao chất lượng dịch vụ để trở thành đối tác đáng tin cậy của nhiều khách hàng.

Kết Luận:

Lựa chọn Thép Kim Thành Đạt không chỉ là lựa chọn một nhà cung cấp thép mà còn là lựa chọn một đối tác đồng hành lâu dài. Với lợi thế về nguồn hàng đa dạng, chất lượng ổn định, giá cạnh tranh, giao hàng nhanh và dịch vụ chuyên nghiệp, Kim Thành Đạt cam kết mang đến giải pháp vật tư thép hiệu quả cho mọi công trình và dự án.

THEP-TAM-HOA-PHAT-DAY-10MM
THEP-TAM-HOA-PHAT-DAY-10MM

THÉP TẤM:

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

THÉP HÌNH I:

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÉP HÌNH U:

THÉP HÌNH U50  THÉP HÌNH U120 THÉP HÌNH U180
THÉP HÌNH U65 THÉP HÌNH U140  THÉP HÌNH U200
THÉP HÌNH U80 THÉP HÌNH U150 THÉP HÌNH U250
THÉP HÌNH U100 THÉP HÌNH U160 THÉP HÌNH U300

THÉP HÌNH V:

 THÉP HÌNH V30 x 30 THÉP HÌNH V75 x 75 THÉP HÌNH V125 x 125
THÉP HÌNH V40 x 40 THÉP HÌNH V80 x 80 THÉP HÌNH V130 x 130
THÉP HÌNH V50 x 50 THÉP HÌNH V90 x 90 THÉP HÌNH V150 x 150
THÉP HÌNH V63 x 63 THÉP HÌNH V100 x 100 THÉP HÌNH V175 x 175
THÉP HÌNH V70 x 70 THÉP HÌNH V120 x 120 THÉP HÌNH V200 x 200

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

 

 

 

Be the first to review “THÉP TẤM HÒA PHÁT DÀY 10MM”

error: Content is protected !!