0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
| Quy cách | Chiều cao (H) | Chiều rộng cánh (B) | Độ dày (t) | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài cây (m) | Trọng lượng (kg/cây) |
| U200 | 200mm | 69mm | 5.4mm | 17 | 6 m | 102 |
| U200 | 200mm | 69mm | 5.4mm | 17 | 12m | 204 |
| U200 | 200mm | 75mm | 5mm | 18.8 | 6m | 112.8 |
| U200 | 200mm | 75mm | 5mm | 18.8 | 12m | 225.6 |
| U200 | 200mm | 75mm | 8.5mm | 23.5 | 6m | 141 |
| U200 | 200mm | 75mm | 8.5mm | 23.5 | 12m | 282 |
| U200 | 200mm | 75mm | 9mm | 24.6 | 6m | 147.6 |
| U200 | 200mm | 75mm | 9mm | 24.6 | 12m | 295.2 |
| U200 | 200mm | 80mm | 7.5mm | 24.6 | 6m | 147.6 |
| U200 | 200mm | 80mm | 7.5mm | 24.6 | 12m | 295.2 |
| U200 | 200mm | 90mm | 8mm | 30.34 | 6m | 182.04 |
| U200 | 200mm | 90mm | 8mm | 30.34 | 12m | 364.08 |
Thép U200 là một trong những dòng thép hình chữ U được sử dụng cực kỳ phổ biến trong xây dựng công nghiệp, cầu đường, cơ khí và kết cấu thép tải trọng lớn. Với kích thước lớn, chịu lực tốt và độ bền cao, thép U200 luôn là lựa chọn hàng đầu cho các công trình yêu cầu khả năng chịu uốn – chịu nén vượt trội.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép U200 là thép hình chữ U có chiều cao tiết diện (H) = 200 mm, được sản xuất theo phương pháp cán nóng. Đây là loại thép hình chịu lực tốt, có độ cứng cao, thích hợp cho các kết cấu chịu tải trọng lớn.

Dưới đây là thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của thép U200:
| Quy cách | Chiều cao (H) | Chiều rộng cánh (B) | Độ dày (t) | Trọng lượng (kg/m) | Chiều dài cây (m) | Trọng lượng (kg/cây) |
| U200 | 200mm | 69mm | 5.4mm | 17 | 6 m | 102 |
| U200 | 200mm | 69mm | 5.4mm | 17 | 12m | 204 |
| U200 | 200mm | 75mm | 5mm | 18.8 | 6m | 112.8 |
| U200 | 200mm | 75mm | 5mm | 18.8 | 12m | 225.6 |
| U200 | 200mm | 75mm | 8.5mm | 23.5 | 6m | 141 |
| U200 | 200mm | 75mm | 8.5mm | 23.5 | 12m | 282 |
| U200 | 200mm | 75mm | 9mm | 24.6 | 6m | 147.6 |
| U200 | 200mm | 75mm | 9mm | 24.6 | 12m | 295.2 |
| U200 | 200mm | 80mm | 7.5mm | 24.6 | 6m | 147.6 |
| U200 | 200mm | 80mm | 7.5mm | 24.6 | 12m | 295.2 |
| U200 | 200mm | 90mm | 8mm | 30.34 | 6m | 182.04 |
| U200 | 200mm | 90mm | 8mm | 30.34 | 12m | 364.08 |
Lưu ý: thông số có thể chênh lệch tùy theo tiêu chuẩn JIS – TCVN – GB.

Thép U200 hiện nay được sản xuất dựa trên các tiêu chuẩn phổ biến sau:
| Tiêu chuẩn | Quốc gia | Đặc điểm nổi bật |
| JIS G3192 | Nhật Bản | Chính xác cao, chất lượng top đầu |
| ASTM A36/A572 | Mỹ | Bền, dẻo, chịu lực tốt |
| GB/T 707 | Trung Quốc | Giá rẻ, chất lượng tiêu chuẩn |
| TCVN | Việt Nam | Tương đương JIS/ASTM, giá hợp lý |

Thép U200 trên thị trường thường được sản xuất từ các mác thép sau:
| Mác thép | Tiêu chuẩn | Đặc điểm nổi bật | Ứng dụng |
| SS400 | JIS (Nhật) | Phổ biến, dễ gia công | Nhẹ – trung bình |
| Q235 | GB (TQ) | Rẻ, độ bền vừa | Dân dụng, kết cấu nhỏ |
| Q345 | GB (TQ) | Chịu lực tốt | Công nghiệp nặng |
| SM400/SM490 | JIS (Nhật) | Cao cấp, siêu bền | Cầu đường, nhà thép |
| A36 | ASTM (Mỹ) | Dẻo, bền tiêu chuẩn | Xây dựng – cơ khí |

Thép U200 thường được sản xuất từ các mác thép như SS400, Q235, A36, SM400, vì vậy thành phần hoá học nằm trong các giới hạn sau:
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) | Vai trò |
| C (Carbon) | 0.14 – 0.29% | Tăng độ cứng, độ bền cho thép |
| Mn (Mangan) | 0.50 – 1.40% | Tăng độ dẻo, độ dai, khả năng chịu lực |
| Si (Silicon) | 0.05 – 0.35% | Tăng độ bền, giảm giòn thép |
| P (Phốt pho) | ≤ 0.050% | Nếu quá nhiều sẽ làm thép giòn |
| S (Lưu huỳnh) | ≤ 0.050% | Là tạp chất, tăng nhiều sẽ giảm chất lượng |
| Fe (Sắt nền) | Chiếm phần còn lại | Nền kim loại chính của thép |

Thép U200 thường được sản xuất từ các mác thép như SS400, Q235, A36, SM400, nên tính chất cơ lý (cơ tính) nằm trong các giới hạn sau:
| Tính chất cơ lý | Giá trị tham khảo | Giải thích |
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | 235 – 275 MPa | Khả năng bắt đầu biến dạng khi chịu lực |
| Độ bền kéo (Tensile Strength) | 400 – 510 MPa | Khả năng chịu đứt khi kéo |
| Độ giãn dài (%) | 17 – 25% | Thể hiện độ dẻo, độ đàn hồi của thép |
| Độ cứng | Mức trung bình | Giúp thép chịu va đập và uốn tốt |
| Khả năng hàn | Rất tốt | Hàm lượng carbon thấp nên dễ hàn |
| Khả năng gia công | Tốt | Dễ cắt, uốn, khoan, tạo hình |
Thép U200 có tính chất cơ lý đặc trưng:
✔ Chịu lực tốt – bền kéo cao
✔ Dẻo – không giòn – dễ gia công
✔ Hàn tốt
✔ Độ bền ổn định, thích hợp cho kết cấu thép công nghiệp

Thép U200 (thép hình chữ U kích thước cao 200 mm) được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ khả năng chịu lực tốt, độ cứng cao và tính ổn định kết cấu. Các ứng dụng phổ biến gồm:
Thép U200 thường dùng làm:
Lý do: U200 có độ bền cao nhưng trọng lượng vừa phải, phù hợp lắp dựng nhanh.
Ứng dụng trong:
Lý do: Thép U200 chịu rung động tốt và khó biến dạng.
Dùng làm:
Lý do: U200 dễ hàn – dễ gia công, phù hợp sản xuất hàng loạt.
Thép U200 xuất hiện trong:
Lý do: Tính thẩm mỹ tốt, dễ liên kết với các vật liệu khác.
Thép U200 được dùng cho:
Lý do: Độ cứng cao, chịu môi trường làm việc khắc nghiệt.
Ứng dụng trong:
Lý do: Thép U200 nhẹ hơn I-beam nhưng vẫn đảm bảo tải.
Dùng làm:

| Tiêu chí | Thép U200 Việt Nam | Thép U200 Trung Quốc | Thép U200 Nhật Bản |
| Tiêu chuẩn sản xuất | TCVN 7571, JIS G3192, ASTM A36 (doanh nghiệp nội địa áp dụng tùy dây chuyền) | GB/T 707, Q235B – Q345B | JIS G3192, JIS SS400 – SM490 |
| Độ chính xác kích thước | Tốt, sai số thấp | Trung bình, sai số lớn hơn | Rất cao, gần như tuyệt đối |
| Bề mặt thép | Sáng, ít rỗ | Thường có rỗ nhỏ hoặc gỉ nhẹ | Rất đẹp, mịn, đồng nhất |
| Độ bền kéo (MPa) | 390 – 490 MPa | 370 – 470 MPa | 490 – 610 MPa |
| Giới hạn chảy (MPa) | 245 – 355 MPa | 235 – 345 MPa | 325 – 450 MPa |
| Trọng lượng | Theo tiêu chuẩn JIS/TCVN, khá chính xác | Thường nhẹ hơn 1–3% so với chuẩn | Đúng chuẩn 100%, nặng và chắc hơn |
| Độ cứng & khả năng chịu lực | Tốt | Khá | Rất tốt – cao nhất |
| Khả năng hàn, cắt, gia công | Tốt | Trung bình | Rất tốt |
| Độ bền trong môi trường ăn mòn | Tốt | Trung bình | Xuất sắc |
| Tuổi thọ công trình | Cao | Trung bình | Rất cao |
| Giá thành | Trung bình | Rẻ nhất | Cao nhất |
| Ứng dụng phổ biến | Nhà xưởng, kết cấu vừa và lớn | Công trình giá rẻ, dân dụng | Hạ tầng trọng điểm, cầu đường, công nghiệp nặng |

Stt Quy cách Đvt Kg/ cây Mác thép Xuất xứ
1 U50*25*2,4mm*6m 13,00 Cây SS400 VN, TQ
2 U65*33*3mm*6m 17,00 Cây SS400 VN, TQ
3 U80*39*2,7mm*6m 24,00 Cây SS400 VN, TQ
4 U80*39*3,9mm*6m 31,00 Cây SS400 VN, TQ
5 U100*43*3,1mm*6m 33,00 Cây SS400 VN, TQ
6 U100*43*4mm*6m 40,00 Cây SS400 VN, TQ
7 U100*45*5mm*6m 45,00 Cây SS400 VN, TQ
8 U120*47*3,7mm*6m 43,00 Cây SS400 VN, TQ
9 U120*51*5,0mm*6m 55,00 Cây SS400 VN, TQ
10 U140*56*3,3mm*6m 53,00 Cây SS400 VN, TQ
11 U140*58*5mm*6m 66,00 Cây SS400 VN, TQ
12 U150*75*6.5mm*6m 100,00 Cây SS400 VN, TQ
13 U160*57*4,8mm*6m 73,00 Cây SS400 VN, TQ
14 U160*62*5,5mm*6m 80,00 Cây SS400 VN, TQ
15 U200*70*4,5mm*6m 102,00 Cây SS400 VN, TQ
16 U150*75*9mm*12m 24,00 Cây SS400 VN, TQ
17 U160*58*5.5mm*12m 12,50 Cây SS400 VN, TQ
18 U160*62*5.2mm*12m 14,00 Cây SS400 VN, TQ
19 U180*64*5.3mm*12m 15,00 Cây SS400 VN, TQ
20 U180*68*7mm*12m 17,50 Cây SS400 VN, TQ
21 U180*68*6.5mm*12m 17,00 Cây SS400 VN, TQ
22 U180*68*6.5mm*12m 18,60 Cây SS400 VN, TQ
23 U180*75*7*10.5mm*12m 21,42 Cây SS400 VN, TQ
24 U200*69*5,4mm*12m 17,00 Cây SS400 VN, TQ
25 U200*76*5.2mm*12m 18,80 Cây SS400 VN, TQ
26 U200*75*8,5mm*12m 23,50 Cây SS400 VN, TQ
27 U200*75*9mm*12m 24,60 Cây SS400 VN, TQ
28 U200*90*8mm*12m 30,34 Cây SS400 VN, TQ
29 U250*78*6,0mm*12m 22,80 Cây SS400 VN, TQ
30 U250*78*7mm*12m 23,50 Cây SS400 VN, TQ
31 U250*78*7,0mm*12m 23,90 Cây SS400 VN, TQ
32 U250*78*8mm*12m 24,60 Cây SS400 VN, TQ
33 U250*80*9mm*12m 31,40 Cây SS400 VN, TQ
34 U250*90*9mm*12m 34,60 Cây SS400 VN, TQ
35 U280*84*9,5mm*12m 31,40 Cây SS400 VN, TQ
36 U300*82*7,0mm*12m 31,02 Cây SS400 VN, TQ
37 U300*90*9mm*12m 38,10 Cây SS400 VN, TQ
38 U300*87*9.5mm*12m 39,17 Cây SS400 VN, TQ
39 U380*100*10.5*16mm*12m 54,50 Cây SS400 VN, TQ
Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép tấm SS400/ Q235/ A36/ Q355/ Q345/ A572, thép hình I, H, U, V, thép ống hộp, thép ray. Nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP U200”