GIA-THEP-H
GIÁ THÉP Th10 29
By kimthanhdatsteel.vn 0 Comments

💰GIÁ THÉP H MỚI NHẤT | CẬP LIÊN TỤC TỪ NHÀ MÁY

PHẦN 1: THÔNG TIN VỀ THÉP H | TIÊU CHUẨN, MÁC THÉP, ỨNG DỤNG

1.1 Thép H là thép gì?

1.2 Thép H được sản xuất theo tiêu chuẩn nào? Thép H có những loại mác thép nào?

🔹 Tiêu chuẩn sản xuất thép H phổ biến:

Tiêu chuẩnQuốc gia / Tổ chứcĐặc điểm nổi bật
JIS G3101, G3106Nhật BảnChất lượng cao, độ bền và khả năng chịu tải tốt
ASTM A36, A572, A992Hoa KỳThường dùng cho kết cấu thép công nghiệp, cầu cảng
EN 10025Châu ÂuĐộ cứng cao, bề mặt mịn, đáp ứng tiêu chuẩn EU
GB/T 1591, Q235, Q345Trung QuốcPhổ biến, giá thành rẻ, dễ gia công
KS D 3503, SS400, SM490Hàn QuốcĐộ dẻo tốt, chịu lực cao, ổn định kích thước

🔹 Các mác thép H thông dụng:

1.3 Thành phần hóa học của thép H?

Nguyên tốTỷ lệ (%)Tác dụng chính
C (Carbon)0.12 – 0.25Tăng độ cứng, giới hạn chảy và bền kéo
Mn (Mangan)0.5 – 1.6Tăng độ dẻo dai và khả năng chịu lực
Si (Silicon)0.15 – 0.35Cải thiện độ bền, tăng khả năng chống oxy hóa
P (Phosphorus)≤ 0.045Hàm lượng thấp giúp tăng độ dẻo
S (Sulfur)≤ 0.045Giảm giòn gãy, tăng khả năng gia công
Fe (Sắt)> 97%Thành phần chính tạo nên cấu trúc thép

1.4 Tính chất cơ lý của thép H?

Tính chấtGiá trị trung bìnhĐơn vị / Ghi chú
Khối lượng riêng7.85g/cm³
Giới hạn chảy (Yield Strength)235 – 490MPa (tùy mác thép)
Giới hạn bền kéo (Tensile Strength)400 – 630MPa
Độ giãn dài (%)20 – 26Thể hiện độ dẻo, chống gãy
Mô đun đàn hồi (E)200.000MPa
Độ cứng Brinell (HB)120 – 180Phụ thuộc mác thép

1.5 Xuất xứ của thép H?

Xuất xứThương hiệu tiêu biểuĐặc điểm nổi bật
Việt NamHòa Phát, FormosaChất lượng ổn định, giá cạnh tranh
Hàn QuốcPosco, Hyundai SteelĐộ chính xác cao, bền đẹp
Nhật BảnNippon Steel, JFEĐạt tiêu chuẩn JIS, dùng cho công trình kỹ thuật cao
Trung QuốcBaosteel, HBIS, ShougangNguồn hàng dồi dào, giá tốt
Châu Âu / MỹArcelorMittal, NucorTiêu chuẩn ASTM/EN, độ bền cao, giá cao hơn

1.6 Ứng dụng của thép H?

🏗️ Trong xây dựng:

⚙️ Trong cơ khí & công nghiệp nặng:

🚧 Trong công trình dân dụng:

1.7 Bảng so sánh sự khác nhau giữa thép H và thép I?

Tiêu chíThép HThép I
Hình dạng mặt cắtHai bản cánh song song, dày và rộngHai bản cánh thu hẹp dần vào trong
Khả năng chịu lựcCao, chịu uốn và nén tốt ở mọi hướngTốt theo phương đứng, yếu theo phương ngang
Độ dày bản cánhDày và đềuMỏng hơn thép H
Trọng lượng riêngNặng hơn (cùng kích thước)Nhẹ hơn
Giá thànhCao hơn 5–15% so với thép IRẻ hơn
Ứng dụngCông trình lớn: cầu, nhà xưởng, cầu cảng, tòa nhà cao tầngKết cấu nhẹ: dầm sàn, khung mái, nhà dân dụng
Tính ổn địnhCao, ít biến dạngKém ổn định hơn trong tải ngang

1.8 Quy cách & trọng lượng thép I , thép H thông dụng?

SttQuy cáchKg/métKg/cây 6mKg/cây 12mMác thépXuất xứ
1I100*55*3.8*12m7.243.086.04SS400VN, TQ, NB
2I120*63*3.8*12m8.853.0105.96SS400VN, TQ, NB
3I150*72*4.8*12m12.575.0150.00SS400VN, TQ, NB
4I150*75*5*7*12m14.084.0168.00SS400VN, TQ, NB
5I198*99*4.5*7*12m18.2109.2218.40SS400VN, TQ, NB
6I200*100*5,5*8*12m21.3127.8255.60SS400VN, TQ, NB
7I248*124*5*8*12m25.7154.2308.40SS400VN, TQ, NB
8I250*125*6*9*12m29.6177.6355.20SS400VN, TQ, NB
9I298*149*5,5*8*12m32.0192.0384.00SS400VN, TQ, NB
10I300*150*6.5*9*12m36.7220.2440.40SS400VN, TQ, NB
11I346*174*6*9*12m41.4248.4496.80SS400VN, TQ, NB
12I350*175*7*11*12m49.6297.6595.20SS400VN, TQ, NB
13I396*199*7*11*12m56.6339.6679.20SS400VN, TQ, NB
14I400*200*8*13*12m66.0396.0792.00SS400VN, TQ, NB
15I446*199*8*12*12m66.2397.2794.40SS400VN, TQ, NB
16I450*200*9*14*12m76.0456.0912.00SS400VN, TQ, NB
17I496*199*9*14*12m79.5477.0954.00SS400VN, TQ, NB
18I500*200*10*16*12m89.6537.61,075.20SS400VN, TQ, NB
19I588*300*12*20*12m151.0906.01,812.00SS400VN, TQ, NB
20I600*200*11*17*12m106.0636.01,272.00SS400VN, TQ, NB
21I700*300*13*24*12m185.01,110.02,220.00SS400VN, TQ, NB
22I800*300*14*26*12m210.01,260.02,520.00SS400VN, TQ, NB
23I900*300*16*28*12m240.01,440.02,880.00SS400VN, TQ, NB
24H100*100*6*8*12m17.2103.2206.40SS400VN, TQ, NB
25H125*125*6.5*9*12m23.8142.8285.60SS400VN, TQ, NB
26H148*100*6*9*12m21.1126.6253.20SS400VN, TQ, NB
27H150*150*7*10*12m31.5189.0378.00SS400VN, TQ, NB
28H175*175*7.5*11*12m40.4242.4484.80SS400VN, TQ, NB
29H194*150*6*9*12m30.6183.6367.20SS400VN, TQ, NB
30H200*200*8*12*12m49.9299.4598.80SS400VN, TQ, NB
31H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
32H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
33H294*200*8*12*12m56.8340.8681.60SS400VN, TQ, NB
34H300*300*10*15*12m94.0564.01,128.00SS400VN, TQ, NB
35H350*350*12*19*12m137.0822.01,644.00SS400VN, TQ, NB
36H400*400*13*21*12m172.01,032.02,064.00SS400VN, TQ, NB

Tổng kết

PHẦN 2: BẢNG GIÁ THÉP H | CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ BIẾN ĐỘNG CỦA GIÁ THÉP H

2.1 Giá thép H? Bảng giá thép H hôm nay?

SttQuy cáchKg/ métGiá/kgGiá/ cây 6mGiá/ cây 12mMác thépXuất xứ
1I100*55*3.8*12m7,216.800725.760SS400VN, TQ, NB
2I120*63*3.8*12m8,817.200908.160SS400VN, TQ, NB
3I150*72*4.8*12m12,517.7001.327.5002.655.000SS400VN, TQ, NB
4I150*75*5*7*12m14,019.4001.629.6003.259.200SS400VN, TQ, NB
5I198*99*4.5*7*12m18,219.4002.118.4804.236.960SS400VN, TQ, NB
6I200*100*5,5*8*12m21,319.4002.479.3204.958.640SS400VN, TQ, NB
7I248*124*5*8*12m25,719.4002.991.4805.982.960SS400VN, TQ, NB
8I250*125*6*9*12m29,619.4003.445.4406.890.880SS400VN, TQ, NB
9I298*149*5,5*8*12m32,019.4003.724.8007.449.600SS400VN, TQ, NB
10I300*150*6.5*9*12m36,719.4004.271.8808.543.760SS400VN, TQ, NB
11I346*174*6*9*12m41,419.4004.818.9609.637.920SS400VN, TQ, NB
12I350*175*7*11*12m49,619.4005.773.44011.546.880SS400VN, TQ, NB
13I396*199*7*11*12m56,619.4006.588.24013.176.480SS400VN, TQ, NB
14I400*200*8*13*12m66,019.4007.682.40015.364.800SS400VN, TQ, NB
15I446*199*8*12*12m66,219.4007.705.68015.411.360SS400VN, TQ, NB
16I450*200*9*14*12m76,019.4008.846.40017.692.800SS400VN, TQ, NB
17I496*199*9*14*12m79,519.4009.253.80018.507.600SS400VN, TQ, NB
18I500*200*10*16*12m89,619.40010.429.44020.858.880SS400VN, TQ, NB
19I588*300*12*20*12m151,019.40017.576.40035.152.800SS400VN, TQ, NB
20I600*200*11*17*12m106,020.00012.720.00025.440.000SS400VN, TQ, NB
21I700*300*13*24*12m185,020.00022.200.00044.400.000SS400VN, TQ, NB
22I800*300*14*26*12m210,020.00025.200.00050.400.000SS400VN, TQ, NB
23I900*300*16*28*12m240,020.00028.800.00057.600.000SS400VN, TQ, NB
24H100*100*6*8*12m17,219.4002.002.0804.004.160SS400VN, TQ, NB
25H125*125*6.5*9*12m23,819.4002.770.3205.540.640SS400VN, TQ, NB
26H148*100*6*9*12m21,119.4002.456.0404.912.080SS400VN, TQ, NB
27H150*150*7*10*12m31,519.4003.666.6007.333.200SS400VN, TQ, NB
28H175*175*7.5*11*12m40,419.4004.702.5609.405.120SS400VN, TQ, NB
29H194*150*6*9*12m30,619.4003.561.8407.123.680SS400VN, TQ, NB
30H200*200*8*12*12m49,919.4005.808.36011.616.720SS400VN, TQ, NB
31H250*250*9*14*12m72,419.4008.427.36016.854.720SS400VN, TQ, NB
32H250*250*9*14*12m72,419.4008.427.36016.854.720SS400VN, TQ, NB
33H294*200*8*12*12m56,819.4006.611.52013.223.040SS400VN, TQ, NB
34H300*300*10*15*12m94,019.40010.941.60021.883.200SS400VN, TQ, NB
35H350*350*12*19*12m137,016.00013.152.00026.304.000SS400VN, TQ, NB
36H400*400*13*21*12m172,016.00016.512.00033.024.000SS400VN, TQ, NB

Lưu ý:

2.2 Nhà sản xuất tính giá thép H dựa vào những yếu tố nào?

GIA-THEP-H

2.3 Các yếu tố ảnh hưởng đến sự biến động của giá thép H

2.4 Giá thép H ảnh hưởng như thế nào đến công trình xây dựng?

2.5 Sự khác nhau giữa giá thép H và giá thép I

Tiêu chíThép HThép I
Hình dạng mặt cắtHai bản cánh rộng, cân đối như chữ “H”Bản cánh hẹp hơn, giống chữ “I”
Khả năng chịu lựcCao hơn – chịu tải ngang và dọc tốt hơnThấp hơn thép H cùng kích thước
Ứng dụngCầu, nhà thép tiền chế, nhà xưởng, bồn bểDầm sàn, khung mái, kết cấu nhẹ
Giá bánCao hơn khoảng 5–15% so với thép IRẻ hơn, phù hợp công trình nhỏ
Trọng lượngNặng hơn, độ bền caoNhẹ hơn, dễ thi công

2.6 Giá thép H ở đâu giá tốt – chất lượng cao?

XEM THÊM:

Leave a Comment

Your email address will not be published.

error: Content is protected !!