Thép hình I là một loại thép cán nóng có mặt cắt ngang giống chữ cái “I”, gồm một bụng đứng (web) và hai cánh ngang (flange) nằm song song ở phía trên và dưới. Với thiết kế này, thép I có khả năng chịu uốn và chịu lực rất tốt, đặc biệt là theo phương thẳng đứng.
- Mác thép: SS400, Q235…
- Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, GB, EN…
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc…
Dưới đây là quy cách thông dụng của thép hình I đang được sử dụng rộng rãi tại Việt Nam và quốc tế – phù hợp cho nhiều công trình kết cấu như nhà thép tiền chế, cầu đường, nhà xưởng, v.v.
BẢNG QUY CÁCH VÀ TRỌNG LƯỢNG CỦA THÉP HÌNH I
| QUY CÁCH (MM) | TRỌNG LƯỢNG (Kg/cây) |
| I100 x 55 x 3.7 x 6m | 43,00 |
| I120 x 63 x 4.0 x 6m | 53,00 |
| I150 x 72 x 4.8 x 6m | 75,00 |
| I200 x 100 x 5.5 x 6m | 118,00 |
| I200 x 100 x 5.5 x 12m | 236,00 |
| I150x75x5x7 x 6m | 84,00 |
| I150x75x5x7 x 12m | 168,00 |
| I198x99x4.5×7 x 6m | 109,20 |
| I198x99x4.5×7 x 12m | 218,40 |
| I200x100x5,5×8 x 6m | 127,80 |
| I200x100x5,5×8 x 12m | 255,60 |
| I248x124x5x8 x 6m | 154,20 |
| I248x124x5x8 x 12m | 308,40 |
| I250x125x6x9 x 6m | 177,60 |
| I250x125x6x9 x 12m | 355,20 |
| I298x149x5.5×8 x 6m | 192,00 |
| I298x149x5.5×8 x 12m | 384,00 |
| I300x150x6.5×9 x 6m | 220,20 |
| I300x150x6.5×9 x 12m | 440,40 |
| I346x174x6x9 x 6m | 248,40 |
| I346x174x6x9 x 12m | 496,80 |
| I350x175x7x11 x 6m | 297,60 |
| I350x175x7x11 x 12m | 595,20 |
| I396x199x7x11 x 6m | 339,60 |
| I396x199x7x11 x 12m | 679,20 |
| I400x200x8x13 x 6m | 396,00 |
| I400x200x8x13 x 6m | 792,00 |
| I450x200x9x14 x 6m | 456,00 |
| I450x200x9x14 x 12m | 912,00 |
| I500x200x10x16 x 6m | 537,60 |
| I500x200x10x16 x 12m | 1.075,20 |
| I588x300x12x20 x 6m | 906,00 |
| I588x300x12x20 x 12m | 1.812,00 |
| I600x200x11x17 x 6m | 636,00 |
| I600x200x11x17 x 12m | 1.272,00 |
| I700x300x13x24 x 6m | 1.110,00 |
| I700x300x13x24 x 12m | 2.220,00 |
| I800x300x14x26 x 6m | 1.260,00 |
| I800x300x14x26 x 12m | 2.520,00 |
| I900x300x16x28 x 6m | 1.440,00 |
| I900x300x16x28 x 12m | 2.880,00 |
MỘT SỐ THÔNG TIN VỀ THÉP HÌNH I
Thép hình I là một loại thép cán nóng có mặt cắt ngang giống chữ cái “I”, gồm một bụng đứng (web) và hai cánh ngang (flange) nằm song song ở phía trên và dưới. Với thiết kế này, thép I có khả năng chịu uốn và chịu lực rất tốt, đặc biệt là theo phương thẳng đứng.
✅ Đặc điểm nhận dạng của thép hình I:
| Bộ phận | Mô tả |
|---|---|
| Bụng (web) | Thẳng đứng, chịu lực nén và kéo |
| Cánh (flange) | Nằm ngang, giúp phân tán lực và tăng độ bền uốn |
| Mặt cắt | Có hình chữ I – cánh mỏng, bụng cao hơn nhiều |
✅ Các loại thép hình I phổ biến:
- I100, I150, I200, I250, I300, I400, I500, I600, I700…
- I đúc (cánh và bụng liền khối, dày hơn)
- I tổ hợp (ghép từ thép tấm hoặc dầm khác bằng hàn)
- I mạ kẽm (chống gỉ cho môi trường ẩm, ngoài trời)
✅ Ưu điểm nổi bật:
- Chịu lực cực tốt theo phương dọc (thẳng đứng)
- Chống cong vênh, biến dạng khi thi công
- Độ bền cao, sử dụng lâu dài
- Dễ lắp dựng, có thể hàn, cắt, tổ hợp theo yêu cầu
✅ Ứng dụng của thép hình I:
| Lĩnh vực | Ứng dụng |
|---|---|
| 🏗 Xây dựng công nghiệp | Làm dầm chính, cột, xà ngang, giàn thép |
| 🏭 Nhà thép tiền chế | Kết cấu khung chịu lực |
| 🚛 Cầu đường, container | Sàn chịu lực, khung gầm |
| 🛠 Cơ khí chế tạo | Dầm máy, bệ móng thiết bị công nghiệp |
✅ Mác thép thông dụng:
- SS400, SM490 (Nhật Bản – JIS)
- Q235B, Q345B (Trung Quốc – GB)
- A36, Gr50 (Mỹ – ASTM)
📌 Tóm lại: Thép hình I là vật liệu lý tưởng cho những công trình đòi hỏi kết cấu bền vững, tải trọng lớn, tuổi thọ cao. Với đa dạng quy cách và độ dày, loại thép này luôn được ưa chuộng trong xây dựng hiện đại.
THÉP KIM THÀNH ĐẠT chuyên cung cấp các sản phẩm THÉP HÌNH I Trong Nước và Nhập Khẩu với chất lượng tốt nhất, quy cách đa dạng, các sản phẩm có đầy đủ chứng chỉ chất lượng và nguồn gốc xuất xứ.
QUÝ KHÁCH quan tâm đến các sản phẩm THÉP HÌNH I , vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và báo giá nhanh nhất.



