THÉP TẤM HÒA PHÁT DÀY 6MM

Thép tấm Hòa Phát dày 6mm là sản phẩm thép tấm cán nóng được sản xuất bởi Hòa Phát trên dây chuyền công nghệ hiện đại. Sản phẩm được tạo thành từ phôi thép chất lượng cao, có độ dày tiêu chuẩn 6mm và được kiểm soát nghiêm ngặt về thành phần hóa học cũng như cơ tính.

  • Độ dày: 6mm.
  • Chiều rộng: 1500mm, 2000mm.
  • Chiều dài: 6000mm, 12000mm, cuộn.
  • Mác thép: SS400, Q235, Q355…
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.
  • Xuất xứ: sản xuất tại nhà máy thép Hoà Phát, Việt Nam.
  • Dung sai: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
  • Chất lượng: hàng mới, đầy đủ chứng chỉ chất lượng.
  • Gia công theo yêu cầu: cắt, chấn, uốn, dập…

Mô tả

THÉP TẤM HÒA PHÁT DÀY 6MM CHÍNH HÃNG | BÁO GIÁ MỚI NHẤT, QUY CÁCH, TIÊU CHUẨN, MÁC THÉP VÀ ỨNG DỤNG

1. Thép tấm Hòa Phát dày 6mm là thép gì?

Thép tấm Hòa Phát dày 6mm là sản phẩm thép tấm cán nóng có độ dày tiêu chuẩn 6mm, được sản xuất từ phôi thép chất lượng cao trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Tập đoàn Hòa Phát. Sản phẩm có độ bền cơ học tốt, khả năng chịu lực cao, dễ gia công và được ứng dụng rộng rãi trong các ngành xây dựng, cơ khí chế tạo, kết cấu thép, đóng tàu và sản xuất thiết bị công nghiệp.

Nhờ đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế, thép tấm Hòa Phát dày 6mm luôn được các nhà thầu, đơn vị cơ khí và chủ đầu tư tin tưởng lựa chọn cho nhiều công trình dân dụng và công nghiệp.

THÉP TẤM HOÀ PHÁT DÀY 6MM
THEP-TAM-HOA-PHAT-DAY-6MM

2. Thông số kỹ thuật của thép tấm Hòa Phát dày 6mm?

Dưới đây là các thông số kỹ thuật phổ biến của thép tấm Hòa Phát dày 6mm:

Thông số Giá trị
Độ dày 6mm
Chiều rộng 1.500mm – 2.000mm
Chiều dài 6.000mm – 12.000mm
Phương pháp sản xuất Cán nóng
Bề mặt Thép đen cán nóng
Trọng lượng riêng 7,85 g/cm³
Xuất xứ Hòa Phát – Việt Nam
Tiêu chuẩn sản xuất JIS, ASTM, EN, TCVN
Chứng chỉ CO, CQ đầy đủ

Trọng lượng thép tấm Hòa Phát dày 6mm:

Công thức tính trọng lượng:

Khối lượng (kg) = Độ dày (mm) × Chiều rộng (m) × Chiều dài (m) × 7,85

Ví dụ:

  • Tấm 6 x 1500 x 6000mm ≈ 423,9 kg/tấm
  • Tấm 6 x 2000 x 6000mm ≈ 565,2 kg/tấm
THEP-TAM-HOA-PHAT-DAY-6MM
THEP-TAM-HOA-PHAT-DAY-6MM

3. Thép tấm Hòa Phát dày 6mm được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Để đảm bảo chất lượng và đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng, thép tấm Hòa Phát dày 6mm được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế:

Tiêu chuẩn JIS G3101 (Nhật Bản):

  • Mác thép SS400.
  • Độ bền ổn định.
  • Dễ gia công và hàn cắt.

Tiêu chuẩn ASTM A36 (Hoa Kỳ):

  • Khả năng chịu lực tốt.
  • Tính hàn cao.
  • Thích hợp cho kết cấu thép và cơ khí chế tạo.

Tiêu chuẩn EN10025 (Châu Âu):

  • Các mác thép S235JR, S275JR, S355JR.
  • Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cho các công trình hiện đại.

Tiêu chuẩn TCVN (Việt Nam):

  • Được sử dụng phổ biến trong các công trình dân dụng và công nghiệp trong nước.
THEP-TAM-HOA-PHAT-DAY-6MM
THEP-TAM-HOA-PHAT-DAY-6MM

4. Thép tấm Hòa Phát dày 6mm bao gồm những loại mác thép nào?

Tùy theo yêu cầu kỹ thuật và mục đích sử dụng, thép tấm Hòa Phát dày 6mm được sản xuất với nhiều mác thép khác nhau:

SS400:

  • Mác thép kết cấu thông dụng.
  • Giá thành hợp lý.
  • Dễ hàn và gia công.

ASTM A36:

  • Độ bền kéo cao.
  • Chịu tải trọng tốt.
  • Được sử dụng phổ biến trong ngành cơ khí.

S235JR:

  • Độ dẻo tốt.
  • Dễ uốn và tạo hình.

S275JR:

  • Cường độ chịu lực cao hơn S235JR.
  • Phù hợp với kết cấu thép chịu tải.

S355JR:

  • Khả năng chịu lực vượt trội.
  • Thích hợp cho công trình công nghiệp và kết cấu nặng.
THEP-TAM-HOA-PHAT-DAY-6MM
THEP-TAM-HOA-PHAT-DAY-6MM

5. Thành phần hóa học của thép tấm Hòa Phát dày 6mm?

Thành phần hóa học tham khảo của thép tấm Hoà Phát dày 6mm SS400:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Carbon (C) ≤ 0,25
Silic (Si) ≤ 0,35
Mangan (Mn) ≤ 1,40
Photpho (P) ≤ 0,050
Lưu huỳnh (S) ≤ 0,050

Sự cân bằng các nguyên tố hóa học giúp thép đạt được độ bền cao, khả năng chống biến dạng tốt và dễ dàng trong quá trình gia công cơ khí.

THEP-TAM-HOA-PHAT-DAY-6MM
THEP-TAM-HOA-PHAT-DAY-6MM

6. Tính chất cơ lý của thép tấm Hòa Phát dày 6mm?

Các chỉ tiêu cơ lý điển hình của thép tấm Hòa Phát dày 6mm (mác SS400):

Chỉ tiêu Giá trị
Giới hạn chảy ≥ 245 MPa
Độ bền kéo 400 – 510 MPa
Độ giãn dài ≥ 21%
Khả năng hàn Rất tốt
Khả năng gia công Cao
Độ dẻo Tốt

Ưu điểm nổi bật

  • Chịu lực tốt.
  • Độ bền cơ học cao.
  • Dễ cắt, hàn, uốn và gia công.
  • Hạn chế cong vênh trong quá trình sử dụng.
  • Tuổi thọ lâu dài.
THEP-TAM-HOA-PHAT-DAY-6MM
THEP-TAM-HOA-PHAT-DAY-6MM

7. Ứng dụng của thép tấm Hòa Phát dày 6mm?

Nhờ sở hữu độ bền cao và khả năng gia công linh hoạt, thép tấm Hòa Phát dày 6mm được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:

Xây dựng kết cấu thép:

  • Nhà thép tiền chế.
  • Nhà xưởng công nghiệp.
  • Hệ thống dầm, sàn và khung chịu lực.

Cơ khí chế tạo:

  • Gia công máy móc công nghiệp.
  • Chế tạo khung thiết bị.
  • Sản xuất chi tiết cơ khí.

Công nghiệp đóng tàu:

  • Kết cấu thân tàu.
  • Sàn tàu và boong tàu.
  • Các bộ phận chịu tải trọng lớn.

Sản xuất bồn bể công nghiệp:

  • Bồn chứa nước.
  • Bồn chứa nhiên liệu.
  • Bồn chứa hóa chất.

Công trình giao thông:

  • Cầu thép.
  • Lan can và kết cấu phụ trợ.
  • Các hạng mục hạ tầng giao thông.

Báo giá thép tấm Hòa Phát dày 6mm mới nhất:

Giá thép tấm Hòa Phát dày 6mm trên thị trường thường phụ thuộc vào các yếu tố như:

  • Mác thép sản xuất.
  • Quy cách kích thước.
  • Số lượng đặt hàng.
  • Biến động giá nguyên liệu thép.
  • Chi phí vận chuyển đến công trình.

Để nhận báo giá thép tấm Hòa Phát dày 6mm chính xác và cập nhật mới nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với đơn vị phân phối uy tín để được tư vấn, hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Kết luận:

Thép tấm Hòa Phát dày 6mm là dòng thép tấm cán nóng chất lượng cao, được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM, EN và TCVN. Với đa dạng mác thép như SS400, A36, S235JR, S275JR và S355JR, sản phẩm đáp ứng tốt các yêu cầu về độ bền, khả năng chịu lực và tính linh hoạt trong gia công, trở thành lựa chọn tối ưu cho ngành xây dựng, cơ khí chế tạo và công nghiệp hiện đại.

THEP-TAM-HOA-PHAT-DAY-6MM
THEP-TAM-HOA-PHAT-DAY-6MM

8. Quy trình sản xuất thép tấm cán nóng?

9. Bảng quy các và trọng lượng Thép tấm thông dụng?

 

SttQuy cách hàng hóa (mm)Kg/tấm

Mác Thép

Xuất xứ

13li*1500*6000211,95SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
24li*1500*6000282,60SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
35li*1500*6000353,25SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
46li*1500*6000423,90SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
58li*1500*6000565,20SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
610li*1500*60001.413,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
712li*1500*6000847,80SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
814li*1500*6000989,10SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
916li*1500*60001.130,40SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1018li*1500*60001.271,70SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1120li*1500*60001.413,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
124li*2000*6000376,80SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
135li*2000*6000471,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
146li*2000*6000565,20SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
158li*2000*6000753,60SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1610li*2000*6000942,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1712li*2000*60001.130,40SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1814li*2000*60001.318,80SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1916li*2000*60001.507,20SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2018li*2000*60001.695,60SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2120li*2000*60001.884,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2225li*2000*60002.355,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2330li*2000*60002.826,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2432li*2000*60003.014,40SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2535li*2000*60003.297,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2640li*2000*60003.768,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2745li*2000*60004.239,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2850li*2000*60004.710,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2960li*2000*60005.652,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
3070li*2000*60006.594,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
3180li*2000*60007.536,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
3290li*2000*60008.478,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
33100li*2000*60009.420,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
34120li*2000*600011.304,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ

THEP-TAM-HOA-PHAT-DAY-6MM
THEP-TAM-HOA-PHAT-DAY-6MM

10. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp?

a. Cung Cấp Đa Dạng Chủng Loại Thép Công Nghiệp:

Thép Kim Thành Đạt phân phối nhiều dòng sản phẩm phục vụ xây dựng và cơ khí như:

  • Thép tấm SPHC, SPCC.
  • Thép tấm A36, SS400, A235, Q345, Q355, A572.
  • Thép tấm gân chống trượt.
  • Thép hình U, I, V, H.
  • Thép ống, thép hộp.
  • Thép tròn đặc, thép vuông đặc, thép ray.
  • Dịch vụ gia công thép theo yêu cầu.

Sự đa dạng về chủng loại và quy cách giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn vật tư phù hợp cho từng hạng mục công trình.

b. Chất Lượng Sản Phẩm Được Cam Kết:

Kim Thành Đạt cung cấp các sản phẩm thép có nguồn gốc rõ ràng, hàng chính hãng chất lượng cao, có đầy đủ Co, CQ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong xây dựng, cơ khí chế tạo và công nghiệp. Công ty cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cùng chính sách giá cạnh tranh trên thị trường.

c. Giá Cả Cạnh Tranh, Tối Ưu Chi Phí:

Một trong những lợi thế của Thép Kim Thành Đạt là chính sách giá linh hoạt, phù hợp với từng dự án và khối lượng đặt hàng. Khách hàng luôn được hỗ trợ tư vấn lựa chọn vật tư phù hợp nhằm tối ưu ngân sách đầu tư.

d. Hỗ Trợ Gia Công Theo Yêu Cầu:

Ngoài cung cấp vật tư thép, công ty còn nhận gia công theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của khách hàng, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí sản xuất.

e. Tư vấn báo giá nhanh chóng và giao hàng đúng tiến độ:

Đội ngũ nhân sự được đào tạo bài bản, luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng lựa chọn đúng mác thép, quy cách và giải pháp vật tư phù hợp với nhu cầu thực tế nhằm tối ưu chi phí.

Với hệ thống vận chuyển đa dạng, Kim Thành Đạt hỗ trợ giao hàng nhanh đến các công trình, nhà máy và khu công nghiệp, đảm bảo tiến độ thi công cho khách hàng.

f. Đối Tác Đồng Hành Cùng Nhiều Công Trình:

Hoạt động trong lĩnh vực phân phối thép công nghiệp phục vụ xây dựng, cơ khí và hạ tầng, Kim Thành Đạt không ngừng nâng cao chất lượng dịch vụ để trở thành đối tác đáng tin cậy của nhiều khách hàng.

Kết Luận:

Lựa chọn Thép Kim Thành Đạt không chỉ là lựa chọn một nhà cung cấp thép mà còn là lựa chọn một đối tác đồng hành lâu dài. Với lợi thế về nguồn hàng đa dạng, chất lượng ổn định, giá cạnh tranh, giao hàng nhanh và dịch vụ chuyên nghiệp, Kim Thành Đạt cam kết mang đến giải pháp vật tư thép hiệu quả cho mọi công trình và dự án.

THEP-TAM-HOA-PHAT-DAY-6MM
THEP-TAM-HOA-PHAT-DAY-6MM

THÉP TẤM:

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

THÉP HÌNH I:

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÉP HÌNH U:

THÉP HÌNH U50  THÉP HÌNH U120 THÉP HÌNH U180
THÉP HÌNH U65 THÉP HÌNH U140  THÉP HÌNH U200
THÉP HÌNH U80 THÉP HÌNH U150 THÉP HÌNH U250
THÉP HÌNH U100 THÉP HÌNH U160 THÉP HÌNH U300

THÉP HÌNH V:

 THÉP HÌNH V30 x 30 THÉP HÌNH V75 x 75 THÉP HÌNH V125 x 125
THÉP HÌNH V40 x 40 THÉP HÌNH V80 x 80 THÉP HÌNH V130 x 130
THÉP HÌNH V50 x 50 THÉP HÌNH V90 x 90 THÉP HÌNH V150 x 150
THÉP HÌNH V63 x 63 THÉP HÌNH V100 x 100 THÉP HÌNH V175 x 175
THÉP HÌNH V70 x 70 THÉP HÌNH V120 x 120 THÉP HÌNH V200 x 200

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

 

 

 

Be the first to review “THÉP TẤM HÒA PHÁT DÀY 6MM”

error: Content is protected !!