0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép tấm 18ly (18mm) SS400 là loại thép tấm carbon kết cấu cán nóng có độ dày 18mm, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.
Thép tấm 18ly (18mm) SS400 là loại thép tấm kết cấu được sử dụng rộng rãi trong các ngành xây dựng, cơ khí chế tạo, công nghiệp nặng và đóng tàu. Với đặc tính độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và dễ gia công, thép tấm SS400 luôn là vật liệu quan trọng trong nhiều công trình kỹ thuật.
Bài viết dưới đây sẽ cung cấp thông tin chi tiết về thép tấm 18mm SS400, bao gồm tiêu chuẩn sản xuất, thành phần hóa học, tính chất cơ lý, xuất xứ, ứng dụng và bảng so sánh với các mác thép tương đương trên thị trường.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép tấm 18ly (18mm) SS400 là loại thép tấm carbon kết cấu cán nóng có độ dày 18mm, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.
Trong đó:
Thép tấm SS400 thường được cung cấp với các kích thước phổ biến như:
Thép tấm 18ly (18mm) SS400 có nhiều ưu điểm nổi bật:
Nhờ những đặc tính này, thép tấm SS400 được ứng dụng rộng rãi trong các công trình kết cấu thép và sản xuất công nghiệp.

Thép tấm 18ly (18mm) SS400 được sản xuất theo tiêu chuẩn:
JIS G3101 – Structural Steel (Tiêu chuẩn thép kết cấu của Nhật Bản)
Tiêu chuẩn này quy định:
Ngoài tiêu chuẩn JIS, thép SS400 còn có các mác thép tương đương trong các hệ tiêu chuẩn khác:
| Tiêu chuẩn | Mác thép tương đương |
| ASTM (Mỹ) | A36 |
| GB (Trung Quốc) | Q235 |
| EN (Châu Âu) | S235JR |

Thành phần hóa học của thép 18ly (18mm) SS400 được kiểm soát để đảm bảo độ bền và khả năng gia công.
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
| Carbon (C) | ≤ 0.25 |
| Silicon (Si) | ≤ 0.40 |
| Manganese (Mn) | ≤ 1.40 |
| Phosphorus (P) | ≤ 0.050 |
| Sulfur (S) | ≤ 0.050 |
Hàm lượng carbon thấp giúp thép tấm SS400 có độ dẻo tốt và khả năng hàn cao, phù hợp với nhiều loại kết cấu thép.

Các tính chất cơ lý của thép tấm 18ly (18mm) SS400 giúp đảm bảo khả năng chịu tải và độ bền trong quá trình sử dụng.
| Thuộc tính | Giá trị |
| Giới hạn chảy | ≥ 245 MPa |
| Giới hạn bền kéo | 400 – 510 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 21% |
| Độ cứng | 120 – 160 HB |
Những đặc tính này giúp thép tấm SS400 chịu được tải trọng lớn và có độ bền ổn định trong các công trình kết cấu.

Hiện nay, thép tấm 18ly (18mm) SS400 được sản xuất và nhập khẩu từ nhiều quốc gia có ngành luyện kim phát triển.
Các sản phẩm thép tấm SS400 thường đi kèm CO, CQ chứng nhận chất lượng để đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.

Nhờ đặc tính chịu lực tốt và dễ gia công, thép tấm 18ly (18mm) SS400 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực.

Dưới đây là bảng so sánh các mác thép kết cấu phổ biến hiện nay.
| Mác thép | C (%) | Mn (%) | Si (%) |
| SS400 | ≤0.25 | ≤1.40 | ≤0.40 |
| A36 | ≤0.26 | ≤1.20 | ≤0.40 |
| Q235 | ≤0.22 | ≤1.40 | ≤0.35 |
| Q345 | ≤0.20 | ≤1.70 | ≤0.50 |
| Q355 | ≤0.20 | ≤1.70 | ≤0.50 |
| Mác thép | Giới hạn chảy | Bền kéo |
| SS400 | 245 MPa | 400 – 510 MPa |
| A36 | 250 MPa | 400 – 550 MPa |
| Q235 | 235 MPa | 370 – 500 MPa |
| Q345 | 345 MPa | 470 – 630 MPa |
| Q355 | 355 MPa | 470 – 630 MPa |
| Mác thép | Ứng dụng |
| SS400 | Kết cấu thép, cơ khí chế tạo |
| A36 | Công trình xây dựng, cầu đường |
| Q235 | Kết cấu thép thông dụng |
| Q345 | Công trình chịu tải trọng lớn |
| Q355 | Công trình công nghiệp nặng |
Thép tấm 18ly (18mm) SS400 là loại thép kết cấu có độ bền cao, dễ gia công và giá thành hợp lý, phù hợp với nhiều lĩnh vực như xây dựng, cơ khí, công nghiệp và giao thông.
Khi lựa chọn thép tấm 18mm SS400, cần lưu ý:
Việc lựa chọn đúng loại thép sẽ giúp đảm bảo độ bền và an toàn cho công trình trong thời gian dài.

| Stt | Quy cách hàng hóa (mm) | Kg/tấm | Mác Thép | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3li*1500*6000 | 211,95 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 2 | 4li*1500*6000 | 282,60 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 3 | 5li*1500*6000 | 353,25 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 4 | 6li*1500*6000 | 423,90 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 5 | 8li*1500*6000 | 565,20 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 6 | 10li*1500*6000 | 1.413,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 7 | 12li*1500*6000 | 847,80 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 8 | 14li*1500*6000 | 989,10 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 9 | 16li*1500*6000 | 1.130,40 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 10 | 18li*1500*6000 | 1.271,70 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 11 | 20li*1500*6000 | 1.413,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 12 | 4li*2000*6000 | 376,80 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 13 | 5li*2000*6000 | 471,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 14 | 6li*2000*6000 | 565,20 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 15 | 8li*2000*6000 | 753,60 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 16 | 10li*2000*6000 | 942,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 17 | 12li*2000*6000 | 1.130,40 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 18 | 14li*2000*6000 | 1.318,80 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 19 | 16li*2000*6000 | 1.507,20 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 20 | 18li*2000*6000 | 1.695,60 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 21 | 20li*2000*6000 | 1.884,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 22 | 25li*2000*6000 | 2.355,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 23 | 30li*2000*6000 | 2.826,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 24 | 32li*2000*6000 | 3.014,40 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 25 | 35li*2000*6000 | 3.297,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 26 | 40li*2000*6000 | 3.768,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 27 | 45li*2000*6000 | 4.239,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 28 | 50li*2000*6000 | 4.710,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 29 | 60li*2000*6000 | 5.652,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 30 | 70li*2000*6000 | 6.594,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 31 | 80li*2000*6000 | 7.536,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 32 | 90li*2000*6000 | 8.478,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 33 | 100li*2000*6000 | 9.420,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 34 | 120li*2000*6000 | 11.304,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |

Thép tấm cán nóng được sản xuất bằng cách nung phôi thép ở nhiệt độ cao (khoảng 1.100 – 1.250°C) rồi đưa qua hệ thống trục cán để giảm độ dày và tạo thành thép cuộn hoặc thép tấm thép theo kích thước yêu cầu. Các mác thép phổ biến như SS400, A36, Q235, Q345, Q355, A572… thường được sản xuất theo phương pháp này.
👉 Nhờ quy trình này, thép tấm cán nóng có độ bền tốt, dễ gia công và giá thành hợp lý, nên được sử dụng nhiều trong xây dựng, cơ khí và kết cấu thép.
Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Posco, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

| THÉP HÌNH U50 | THÉP HÌNH U120 | THÉP HÌNH U180 |
| THÉP HÌNH U65 | THÉP HÌNH U140 | THÉP HÌNH U200 |
| THÉP HÌNH U80 | THÉP HÌNH U150 | THÉP HÌNH U250 |
| THÉP HÌNH U100 | THÉP HÌNH U160 | THÉP HÌNH U300 |
| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP TẤM 18LY (18MM) SS400”