THÉP TẤM 18LY (18MM) SS400

Thép tấm 18ly (18mm) SS400 là loại thép tấm carbon kết cấu cán nóng có độ dày 18mm, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.

  • Độ dày: 18ly (18mm).
  • Chiều rộng: 1500mm, 2000mm.
  • Chiều dài: 6000mm, 12000mm, cuộn.
  • Gia công theo yêu cầu: cắt, chấn, uốn, dập…
  • Mác thép: SS400.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.
  • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc…
  • Chất lượng: hàng mới, đầy đủ chứng chỉ chất lượng.
Category: Xem trên:

Mô tả

THÉP TẤM 18LY (18MM) SS400 | BÁO GIÁ MỚI NHẤT & THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ TIÊU CHUẨN, MÁC THÉP

Thép tấm 18ly (18mm) SS400 là loại thép tấm kết cấu được sử dụng rộng rãi trong các ngành xây dựng, cơ khí chế tạo, công nghiệp nặng và đóng tàu. Với đặc tính độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và dễ gia công, thép tấm SS400 luôn là vật liệu quan trọng trong nhiều công trình kỹ thuật.

Bài viết dưới đây sẽ cung cấp thông tin chi tiết về thép tấm 18mm SS400, bao gồm tiêu chuẩn sản xuất, thành phần hóa học, tính chất cơ lý, xuất xứ, ứng dụng và bảng so sánh với các mác thép tương đương trên thị trường.

 

1. Thép tấm 18ly (18mm) SS400 là thép gì? Định nghĩa và ưu điểm của thép tấm 18mm SS400?

Thép tấm 18ly SS400 là gì?

Thép tấm 18ly (18mm) SS400 là loại thép tấm carbon kết cấu cán nóng có độ dày 18mm, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.

Trong đó:

  • SS là viết tắt của Structural Steel (thép kết cấu)
  • 400 thể hiện giới hạn bền kéo tối thiểu khoảng 400 MPa

Thép tấm SS400 thường được cung cấp với các kích thước phổ biến như:

  • 1500mm × 6000mm
  • 2000mm × 6000mm
  • 2000mm × 12000mm

Ưu điểm của thép tấm 18mm SS400:

Thép tấm 18ly (18mm) SS400 có nhiều ưu điểm nổi bật:

  • Khả năng chịu lực và chịu tải tốt
  • Độ dẻo cao, hạn chế nứt gãy
  • Dễ hàn và dễ gia công cơ khí
  • Giá thành hợp lý
  • Nguồn cung ổn định

Nhờ những đặc tính này, thép tấm SS400 được ứng dụng rộng rãi trong các công trình kết cấu thép và sản xuất công nghiệp.

Thép tấm 18ly (18mm) SS400
THEP-TAM-18LY-18MM-SS400

2. Thép tấm 18ly (18mm) SS400 được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép tấm 18ly (18mm) SS400 được sản xuất theo tiêu chuẩn:

JIS G3101 – Structural Steel (Tiêu chuẩn thép kết cấu của Nhật Bản)

Tiêu chuẩn này quy định:

  • Thành phần hóa học
  • Tính chất cơ học
  • Phương pháp kiểm tra chất lượng
  • Yêu cầu sản xuất

Ngoài tiêu chuẩn JIS, thép SS400 còn có các mác thép tương đương trong các hệ tiêu chuẩn khác:

Tiêu chuẩn Mác thép tương đương
ASTM (Mỹ) A36
GB (Trung Quốc) Q235
EN (Châu Âu) S235JR
THEP-TAM-18LY-18MM-SS400
THEP-TAM-18LY-18MM-SS400

3. Thành phần hoá học của thép tấm 18ly (18mm) SS400?

Thành phần hóa học của thép 18ly (18mm) SS400 được kiểm soát để đảm bảo độ bền và khả năng gia công.

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Carbon (C) ≤ 0.25
Silicon (Si) ≤ 0.40
Manganese (Mn) ≤ 1.40
Phosphorus (P) ≤ 0.050
Sulfur (S) ≤ 0.050

Hàm lượng carbon thấp giúp thép tấm SS400 có độ dẻo tốt và khả năng hàn cao, phù hợp với nhiều loại kết cấu thép.

THEP-TAM-18LY-18MM-SS400
THEP-TAM-18LY-18MM-SS400

4. Tính chất cơ lý của thép tấm 18ly (18mm) SS400?

Các tính chất cơ lý của thép tấm 18ly (18mm) SS400 giúp đảm bảo khả năng chịu tải và độ bền trong quá trình sử dụng.

Thuộc tính Giá trị
Giới hạn chảy ≥ 245 MPa
Giới hạn bền kéo 400 – 510 MPa
Độ giãn dài ≥ 21%
Độ cứng 120 – 160 HB

Những đặc tính này giúp thép tấm SS400 chịu được tải trọng lớn và có độ bền ổn định trong các công trình kết cấu.

THEP-TAM-18LY-18MM-SS400
THEP-TAM-18LY-18MM-SS400

5. Xuất xứ của thép tấm 18ly (18mm) SS400?

Hiện nay, thép tấm 18ly (18mm) SS400 được sản xuất và nhập khẩu từ nhiều quốc gia có ngành luyện kim phát triển.

Nhật Bản

  • Nippon Steel
  • JFE Steel

Hàn Quốc

  • Posco

Trung Quốc

  • Baosteel
  • HBIS
  • Ansteel

Việt Nam

  • Hòa Phát
  • Formosa Hà Tĩnh

Các sản phẩm thép tấm SS400 thường đi kèm CO, CQ chứng nhận chất lượng để đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.

THEP-TAM-18LY-18MM-SS400
THEP-TAM-18LY-18MM-SS400

6. Ứng dụng của thép tấm 18ly (18mm) SS400?

Nhờ đặc tính chịu lực tốt và dễ gia công, thép tấm 18ly (18mm) SS400 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực.

Trong xây dựng

  • Nhà xưởng công nghiệp
  • Nhà thép tiền chế
  • Kết cấu dầm và cột
  • Sàn thép

Trong cơ khí chế tạo

  • Khung máy
  • Bệ máy
  • Thiết bị công nghiệp

Trong công nghiệp đóng tàu

  • Thân tàu
  • Sàn tàu
  • Kết cấu tàu

Trong công trình giao thông

  • Cầu thép
  • Kết cấu hạ tầng
  • Lan can và khung bảo vệ
THEP-TAM-18LY-18MM-SS400
THEP-TAM-18LY-18MM-SS400

7. Bảng so sánh thép tấm 18mm SS400 – A36 – Q235 – Q345 – Q355?

Dưới đây là bảng so sánh các mác thép kết cấu phổ biến hiện nay.

So sánh thành phần hóa học:

Mác thép C (%) Mn (%) Si (%)
SS400 ≤0.25 ≤1.40 ≤0.40
A36 ≤0.26 ≤1.20 ≤0.40
Q235 ≤0.22 ≤1.40 ≤0.35
Q345 ≤0.20 ≤1.70 ≤0.50
Q355 ≤0.20 ≤1.70 ≤0.50

 

So sánh tính chất cơ lý:

Mác thép Giới hạn chảy Bền kéo
SS400 245 MPa 400 – 510 MPa
A36 250 MPa 400 – 550 MPa
Q235 235 MPa 370 – 500 MPa
Q345 345 MPa 470 – 630 MPa
Q355 355 MPa 470 – 630 MPa

 

So sánh ứng dụng:

Mác thép Ứng dụng
SS400 Kết cấu thép, cơ khí chế tạo
A36 Công trình xây dựng, cầu đường
Q235 Kết cấu thép thông dụng
Q345 Công trình chịu tải trọng lớn
Q355 Công trình công nghiệp nặng

 

Kết luận:

Thép tấm 18ly (18mm) SS400 là loại thép kết cấu có độ bền cao, dễ gia công và giá thành hợp lý, phù hợp với nhiều lĩnh vực như xây dựng, cơ khí, công nghiệp và giao thông.

Khi lựa chọn thép tấm 18mm SS400, cần lưu ý:

  • Tiêu chuẩn sản xuất
  • Xuất xứ sản phẩm
  • Chứng chỉ chất lượng
  • Yêu cầu kỹ thuật của công trình

Việc lựa chọn đúng loại thép sẽ giúp đảm bảo độ bền và an toàn cho công trình trong thời gian dài.

THEP-TAM-18LY-18MM-SS400
THEP-TAM-18LY-18MM-SS400

8. Bảng quy cách và trọng lượng thép tấm thông dụng?

SttQuy cách hàng hóa (mm)Kg/tấm

Mác Thép

Xuất xứ

13li*1500*6000211,95SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
24li*1500*6000282,60SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
35li*1500*6000353,25SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
46li*1500*6000423,90SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
58li*1500*6000565,20SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
610li*1500*60001.413,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
712li*1500*6000847,80SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
814li*1500*6000989,10SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
916li*1500*60001.130,40SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1018li*1500*60001.271,70SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1120li*1500*60001.413,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
124li*2000*6000376,80SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
135li*2000*6000471,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
146li*2000*6000565,20SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
158li*2000*6000753,60SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1610li*2000*6000942,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1712li*2000*60001.130,40SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1814li*2000*60001.318,80SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1916li*2000*60001.507,20SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2018li*2000*60001.695,60SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2120li*2000*60001.884,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2225li*2000*60002.355,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2330li*2000*60002.826,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2432li*2000*60003.014,40SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2535li*2000*60003.297,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2640li*2000*60003.768,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2745li*2000*60004.239,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2850li*2000*60004.710,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2960li*2000*60005.652,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
3070li*2000*60006.594,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
3180li*2000*60007.536,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
3290li*2000*60008.478,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
33100li*2000*60009.420,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
34120li*2000*600011.304,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
THEP-TAM-18LY-18MM-SS400
THEP-TAM-18LY-18MM-SS400

9. Thép tấm cán nóng được sản xuất như thế nào?

Thép tấm cán nóng được sản xuất bằng cách nung phôi thép ở nhiệt độ cao (khoảng 1.100 – 1.250°C) rồi đưa qua hệ thống trục cán để giảm độ dày và tạo thành thép cuộn hoặc thép tấm thép theo kích thước yêu cầu. Các mác thép phổ biến như SS400, A36, Q235, Q345, Q355, A572… thường được sản xuất theo phương pháp này.

Quy trình sản xuất cơ bản:

  • Luyện và đúc phôi thép (slab) từ quặng sắt hoặc thép phế liệu.
  • Gia nhiệt phôi thép trong lò nung ở nhiệt độ cao để tăng độ dẻo.
  • Cán thô và cán tinh qua nhiều trục cán để giảm độ dày xuống kích thước mong muốn (ví dụ 3mm, 4mm, 5mm…).
  • Làm nguội bằng nước để ổn định cấu trúc thép.
  • Cắt tấm theo kích thước tiêu chuẩn và kiểm tra chất lượng trước khi xuất xưởng.

👉 Nhờ quy trình này, thép tấm cán nóng có độ bền tốt, dễ gia công và giá thành hợp lý, nên được sử dụng nhiều trong xây dựng, cơ khí và kết cấu thép.

10. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép tấm?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Posco, Hòa Phát, Formosa…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Hàng chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Hàng hoá đa dạng, đầy đủ quy cách và chủng loại, giao hàng nhanh chóng 24–48h.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.
THEP-TAM-18LY-18MM-SS400
THEP-TAM-18LY-18MM-SS400

 

THÉP TẤM:

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

THÉP HÌNH I:

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÉP HÌNH U:

THÉP HÌNH U50  THÉP HÌNH U120 THÉP HÌNH U180
THÉP HÌNH U65 THÉP HÌNH U140  THÉP HÌNH U200
THÉP HÌNH U80 THÉP HÌNH U150 THÉP HÌNH U250
THÉP HÌNH U100 THÉP HÌNH U160 THÉP HÌNH U300

THÉP HÌNH V:

 THÉP HÌNH V30 x 30 THÉP HÌNH V75 x 75 THÉP HÌNH V125 x 125
THÉP HÌNH V40 x 40 THÉP HÌNH V80 x 80 THÉP HÌNH V130 x 130
THÉP HÌNH V50 x 50 THÉP HÌNH V90 x 90 THÉP HÌNH V150 x 150
THÉP HÌNH V63 x 63 THÉP HÌNH V100 x 100 THÉP HÌNH V175 x 175
THÉP HÌNH V70 x 70 THÉP HÌNH V120 x 120 THÉP HÌNH V200 x 200

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

 

Be the first to review “THÉP TẤM 18LY (18MM) SS400”

error: Content is protected !!