THÉP TẤM 20LY (20MM) SS400

Thép tấm 20ly (20mm) SS400 là loại thép tấm carbon kết cấu có độ dày 20mm, được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G3101.

  • Độ dày: 20ly (20mm).
  • Chiều rộng: 1500mm, 2000mm.
  • Chiều dài: 3000mm, 6000mm, cuộn.
  • Gia công theo yêu cầu: cắt, chấn, uốn, dập…
  • Mác thép: SS400.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.
  • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc…
  • Chất lượng: hàng mới, đầy đủ chứng chỉ chất lượng.
Category: Xem trên:

Mô tả

THÉP TẤM 20LY (20MM) SS400 | BÁO GIÁ MỚI NHẤT & THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ TIÊU CHUẨN, MÁC THÉP

Thép tấm 20ly (20mm) SS400 là một trong những loại thép kết cấu thông dụng nhất hiện nay trong ngành xây dựng, cơ khí chế tạo và công nghiệp nặng. Nhờ đặc tính độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và dễ gia công, thép tấm SS400 được sử dụng rộng rãi trong nhiều hạng mục công trình và sản xuất công nghiệp.

Bài viết dưới đây sẽ cung cấp thông tin chi tiết về thép tấm 20mm SS400, bao gồm tiêu chuẩn sản xuất, thành phần hóa học, tính chất cơ lý, ứng dụng và bảng so sánh với các mác thép tương đương.

 

1. Thép tấm 20ly (20mm) SS400 là thép gì? Định nghĩa và ưu điểm của thép tấm 20mm SS400?

Thép tấm 20ly SS400 là gì?

Thép tấm 20ly (20mm) SS400 là loại thép tấm carbon kết cấu có độ dày 20mm, được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G3101.

Trong đó:

  • SS: viết tắt của Structural Steel (thép kết cấu)
  • 400: giới hạn bền kéo tối thiểu khoảng 400 MPa

Loại thép này thường được cung cấp ở dạng thép tấm cán nóng với kích thước phổ biến như:

  • 1500mm × 6000mm
  • 2000mm × 6000mm
  • 2000mm × 12000mm

Ưu điểm của thép tấm 20mm SS400:

Thép tấm SS400 có nhiều ưu điểm nổi bật:

  • Độ bền và độ dẻo tốt
  • Khả năng chịu tải và chịu va đập cao
  • Dễ hàn, dễ gia công cắt gọt
  • Chi phí hợp lý so với các loại thép hợp kim
  • Nguồn cung ổn định trên thị trường

Nhờ các đặc tính này, thép tấm SS400 được sử dụng rộng rãi trong các công trình kết cấu thép và chế tạo máy.

Thép tấm 20ly (20mm) SS400
THEP-TAM-20LY-20MM-SS400

2. Thép tấm 20ly (20mm) SS400 được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép tấm SS400 được sản xuất theo tiêu chuẩn:

JIS G3101 – Structural Steel (Tiêu chuẩn thép kết cấu của Nhật Bản)

Tiêu chuẩn này quy định:

  • Thành phần hóa học
  • Tính chất cơ học
  • Phương pháp thử nghiệm
  • Quy trình sản xuất và kiểm tra chất lượng

Ngoài tiêu chuẩn JIS G3101, thép SS400 còn có các mác thép tương đương trong các tiêu chuẩn khác như:

Tiêu chuẩn Mác thép tương đương
ASTM (Mỹ) A36
GB (Trung Quốc) Q235
EN (Châu Âu) S235JR
Thép tấm 20ly (20mm) SS400
Thép tấm 20ly (20mm) SS400

3. Thành phần hoá học của thép tấm 20ly (20mm) SS400?

Thành phần hóa học của thép tấm SS400 được kiểm soát nhằm đảm bảo độ bền và khả năng gia công.

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.25
Si (Silicon) ≤ 0.40
Mn (Manganese) ≤ 1.40
P (Phosphorus) ≤ 0.050
S (Sulfur) ≤ 0.050

Carbon thấp giúp thép SS400 có độ dẻo cao và dễ hàn, phù hợp cho các kết cấu chịu lực.

Thép tấm 20ly (20mm) SS400
Thép tấm 20ly (20mm) SS400

4. Tính chất cơ lý của thép tấm 20ly (20mm) SS400?

Tính chất cơ lý là yếu tố quan trọng quyết định khả năng chịu lực của thép.

Thuộc tính Giá trị
Giới hạn chảy (Yield Strength) ≥ 245 MPa
Giới hạn bền kéo 400 – 510 MPa
Độ giãn dài ≥ 21%
Độ cứng ~ 120 – 160 HB

Nhờ các thông số cơ học này, thép tấm SS400 có khả năng chịu tải tốt và ít biến dạng khi sử dụng.

Thép tấm 20ly (20mm) SS400
Thép tấm 20ly (20mm) SS400

5. Xuất xứ của thép tấm 20ly (20mm) SS400?

Thép tấm SS400 được nhập khẩu hoặc sản xuất từ nhiều quốc gia có ngành luyện kim phát triển:

Nhật Bản

  • Nippon Steel
  • JFE Steel

Hàn Quốc

  • Posco

Trung Quốc

  • Baosteel
  • HBIS
  • Ansteel

Việt Nam

  • Formosa
  • Hòa Phát

Mỗi nhà sản xuất đều cung cấp CO, CQ chứng nhận chất lượng thép theo tiêu chuẩn quốc tế.

Thép tấm 20ly (20mm) SS400
Thép tấm 20ly (20mm) SS400

6. Ứng dụng của thép tấm 20ly (20mm) SS400?

Nhờ khả năng chịu lực tốt và dễ gia công, thép tấm SS400 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

Xây dựng kết cấu thép

  • Nhà xưởng công nghiệp
  • Nhà tiền chế
  • Dầm, cột thép
  • Sàn thép

Cơ khí chế tạo

  • Khung máy
  • Bệ máy
  • Thiết bị công nghiệp

Công nghiệp đóng tàu

  • Thân tàu
  • Sàn tàu
  • Kết cấu tàu

Công trình giao thông

  • Cầu thép
  • Lan can
  • Kết cấu hạ tầng
Thép tấm 20ly (20mm) SS400
Thép tấm 20ly (20mm) SS400

7. Bảng so sánh thép tấm 20mm SS400 – A36 – Q235 – Q345 – Q355?

Dưới đây là bảng so sánh các mác thép phổ biến trên thị trường.

So sánh thành phần hóa học

Mác thép C (%) Mn (%) Si (%)
SS400 ≤0.25 ≤1.40 ≤0.40
A36 ≤0.26 ≤1.20 ≤0.40
Q235 ≤0.22 ≤1.40 ≤0.35
Q345 ≤0.20 ≤1.70 ≤0.50
Q355 ≤0.20 ≤1.70 ≤0.50

 

So sánh tính chất cơ lý:

Mác thép Giới hạn chảy Bền kéo
SS400 245 MPa 400 – 510 MPa
A36 250 MPa 400 – 550 MPa
Q235 235 MPa 370 – 500 MPa
Q345 345 MPa 470 – 630 MPa
Q355 355 MPa 470 – 630 MPa

 

So sánh ứng dụng:

Mác thép Ứng dụng
SS400 Kết cấu thép, cơ khí, xây dựng
A36 Công trình xây dựng, cầu đường
Q235 Kết cấu thép thông dụng
Q345 Kết cấu chịu lực cao
Q355 Công trình công nghiệp nặng

 

Kết luận:

Thép tấm 20ly (20mm) SS400 là loại thép kết cấu phổ biến nhờ độ bền tốt, dễ gia công và chi phí hợp lý. Với tiêu chuẩn JIS G3101, thép SS400 được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, công nghiệp và giao thông.

Khi lựa chọn thép tấm 20mm, doanh nghiệp nên cân nhắc:

  • Tiêu chuẩn sản xuất
  • Xuất xứ thép
  • Chứng chỉ chất lượng
  • Yêu cầu chịu lực của công trình

Điều này giúp đảm bảo độ bền và an toàn cho công trình trong quá trình sử dụng lâu dài.

Thép tấm 20ly (20mm) SS400
Thép tấm 20ly (20mm) SS400

8. Bảng quy cách và trọng lượng thép tấm thông dụng?

SttQuy cách hàng hóa (mm)Kg/tấm

Mác Thép

Xuất xứ

13li*1500*6000211,95SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
24li*1500*6000282,60SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
35li*1500*6000353,25SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
46li*1500*6000423,90SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
58li*1500*6000565,20SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
610li*1500*60001.413,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
712li*1500*6000847,80SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
814li*1500*6000989,10SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
916li*1500*60001.130,40SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1018li*1500*60001.271,70SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1120li*1500*60001.413,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
124li*2000*6000376,80SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
135li*2000*6000471,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
146li*2000*6000565,20SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
158li*2000*6000753,60SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1610li*2000*6000942,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1712li*2000*60001.130,40SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1814li*2000*60001.318,80SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1916li*2000*60001.507,20SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2018li*2000*60001.695,60SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2120li*2000*60001.884,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2225li*2000*60002.355,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2330li*2000*60002.826,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2432li*2000*60003.014,40SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2535li*2000*60003.297,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2640li*2000*60003.768,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2745li*2000*60004.239,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2850li*2000*60004.710,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2960li*2000*60005.652,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
3070li*2000*60006.594,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
3180li*2000*60007.536,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
3290li*2000*60008.478,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
33100li*2000*60009.420,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
34120li*2000*600011.304,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
Thép tấm 20ly (20mm) SS400
Thép tấm 20ly (20mm) SS400

9. Thép tấm cán nóng được sản xuất như thế nào?

Thép tấm cán nóng được sản xuất bằng cách nung phôi thép ở nhiệt độ cao (khoảng 1.100 – 1.250°C) rồi đưa qua hệ thống trục cán để giảm độ dày và tạo thành thép cuộn hoặc thép tấm thép theo kích thước yêu cầu. Các mác thép phổ biến như SS400, A36, Q235, Q345, Q355, A572… thường được sản xuất theo phương pháp này.

Quy trình sản xuất cơ bản:

  • Luyện và đúc phôi thép (slab) từ quặng sắt hoặc thép phế liệu.
  • Gia nhiệt phôi thép trong lò nung ở nhiệt độ cao để tăng độ dẻo.
  • Cán thô và cán tinh qua nhiều trục cán để giảm độ dày xuống kích thước mong muốn (ví dụ 3mm, 4mm, 5mm…).
  • Làm nguội bằng nước để ổn định cấu trúc thép.
  • Cắt tấm theo kích thước tiêu chuẩn và kiểm tra chất lượng trước khi xuất xưởng.

👉 Nhờ quy trình này, thép tấm cán nóng có độ bền tốt, dễ gia công và giá thành hợp lý, nên được sử dụng nhiều trong xây dựng, cơ khí và kết cấu thép.

10. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép tấm?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Posco, Hòa Phát, Formosa…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Hàng chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Hàng hoá đa dạng, đầy đủ quy cách và chủng loại, giao hàng nhanh chóng 24–48h.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.
Thép tấm 20ly (20mm) SS400
Thép tấm 20ly (20mm) SS400

 

THÉP TẤM:

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

THÉP HÌNH I:

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÉP HÌNH U:

THÉP HÌNH U50  THÉP HÌNH U120 THÉP HÌNH U180
THÉP HÌNH U65 THÉP HÌNH U140  THÉP HÌNH U200
THÉP HÌNH U80 THÉP HÌNH U150 THÉP HÌNH U250
THÉP HÌNH U100 THÉP HÌNH U160 THÉP HÌNH U300

THÉP HÌNH V:

 THÉP HÌNH V30 x 30 THÉP HÌNH V75 x 75 THÉP HÌNH V125 x 125
THÉP HÌNH V40 x 40 THÉP HÌNH V80 x 80 THÉP HÌNH V130 x 130
THÉP HÌNH V50 x 50 THÉP HÌNH V90 x 90 THÉP HÌNH V150 x 150
THÉP HÌNH V63 x 63 THÉP HÌNH V100 x 100 THÉP HÌNH V175 x 175
THÉP HÌNH V70 x 70 THÉP HÌNH V120 x 120 THÉP HÌNH V200 x 200

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

 

Be the first to review “THÉP TẤM 20LY (20MM) SS400”

error: Content is protected !!