THÉP TẤM 12LY (12MM) SS400

Thép tấm 12ly (12mm) SS400 là thép tấm carbon kết cấu cán nóng có độ dày 12mm, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.

  • Độ dày: 12ly (12mm).
  • Chiều rộng: 1500mm, 2000mm.
  • Chiều dài: 3000mm, 6000mm, cuộn.
  • Gia công theo yêu cầu: cắt, chấn, uốn, dập…
  • Mác thép: SS400.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.
  • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc…
  • Chất lượng: hàng mới, đầy đủ chứng chỉ chất lượng.
Category: Xem trên:

Mô tả

THÉP TẤM 12LY (12MM) SS400 | BÁO GIÁ MỚI NHẤT & THÔNG TIN TIÊU CHUẨN, MÁC THÉP

Thép tấm 12ly (12mm) SS400 là loại thép tấm cán nóng được sử dụng phổ biến trong xây dựng, cơ khí và kết cấu thép. Với độ dày 12mm, sản phẩm có khả năng chịu lực tốt, dễ gia công và chi phí hợp lý. Bài viết dưới đây cung cấp báo giá thép tấm 12mm SS400 mới nhất, cùng các thông tin chi tiết về tiêu chuẩn, thành phần hóa học, tính chất cơ lý và ứng dụng thực tế.

1. Thép tấm 12ly (12mm) SS400 là thép gì? Định nghĩa và ưu điểm?

Định nghĩa:

Thép tấm 12ly (12mm) SS400 là thép tấm carbon kết cấu cán nóng có độ dày 12mm, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản. Mác thép SS400 thuộc nhóm thép carbon thấp, có độ bền tốt và khả năng hàn, gia công cao.

SS400 thường được sản xuất dạng tấm thép khổ lớn hoặc thép cuộn cán nóng, sau đó cắt theo kích thước yêu cầu.

Ưu điểm của thép tấm 12mm SS400:

  • Độ bền cao: Có giới hạn chảy khoảng 245 MPa, phù hợp cho kết cấu chịu lực.
  • Dễ gia công: Có thể cắt, uốn, hàn, đột lỗ dễ dàng.
  • Khả năng hàn tốt: Do hàm lượng carbon thấp nên ít bị nứt khi hàn.
  • Giá thành hợp lý: Rẻ hơn nhiều so với các loại thép hợp kim.
  • Tính ứng dụng cao: Được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp.
THÉP TẤM 12ly (12mm) SS400
THÉP TẤM 12ly (12mm) SS400

2. Thép tấm 12ly (12mm) SS400 được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép tấm SS400 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế sau:

Tiêu chuẩn Quốc gia Mác thép tương đương
JIS G3101 Nhật Bản SS400
ASTM A36 Mỹ A36
GB/T 700 Trung Quốc Q235
EN 10025 Châu Âu S235JR

Trong đó JIS G3101 – SS400 là tiêu chuẩn phổ biến nhất trong ngành thép kết cấu.

THÉP TẤM 12ly (12mm) SS400
THÉP TẤM 12ly (12mm) SS400

3. Thành phần hóa học của thép tấm 12mm SS400?

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.25
Si (Silic) ≤ 0.50
Mn (Mangan) ≤ 1.40
P (Photpho) ≤ 0.050
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.050

Hàm lượng carbon thấp giúp thép dẻo, dễ hàn và ít bị giòn gãy.

THÉP TẤM 12ly (12mm) SS400
THÉP TẤM 12ly (12mm) SS400

4. Tính chất cơ lý của thép tấm 12mm SS400?

Chỉ tiêu cơ lý Giá trị
Giới hạn chảy ≥ 245 MPa
Giới hạn bền kéo 400 – 510 MPa
Độ giãn dài ≥ 21 %
Độ cứng ~ 120 – 160 HB

Nhờ các tính chất này, thép tấm SS400 có khả năng chịu tải trọng và va đập tốt.

THÉP TẤM 12ly (12mm) SS400
THÉP TẤM 12ly (12mm) SS400

5. Xuất xứ của thép tấm 12mm SS400?

Thép tấm 12ly SS400 trên thị trường thường có các nguồn gốc sau:

Nhật Bản

  • Nippon Steel
  • JFE Steel

Hàn Quốc

  • POSCO

Trung Quốc

Việt Nam

Ngoài ra còn có các nguồn nhập khẩu từ Đài Loan, Ấn Độ, Nga.

THÉP TẤM 12ly (12mm) SS400
THÉP TẤM 12ly (12mm) SS400

6. Ứng dụng của thép tấm 12mm SS400?

Nhờ độ bền và khả năng gia công tốt, thép tấm SS400 được sử dụng rộng rãi trong:

Kết cấu xây dựng

  • Nhà thép tiền chế
  • Kết cấu khung nhà xưởng
  • Dầm, cột thép

Cơ khí chế tạo

  • Chế tạo máy móc
  • Gia công cơ khí

Công nghiệp đóng tàu

  • Thân tàu
  • Kết cấu boong tàu

Sản xuất thiết bị

  • Bồn bể công nghiệp
  • Kết cấu máy móc
THÉP TẤM 12ly (12mm) SS400
THÉP TẤM 12ly (12mm) SS400

7. Bảng so sánh thép tấm 12mm SS400 – A36 – Q235 – Q345 – Q355?

So sánh thành phần hóa học:

Mác thép C (%) Mn (%) P (%) S (%)
SS400 ≤0.25 ≤1.40 ≤0.050 ≤0.050
A36 ≤0.26 ≤1.35 ≤0.040 ≤0.050
Q235 ≤0.22 ≤1.40 ≤0.045 ≤0.045
Q345 ≤0.20 ≤1.70 ≤0.035 ≤0.035
Q355 ≤0.20 ≤1.70 ≤0.035 ≤0.035

 

So sánh tính chất cơ lý:

Mác thép Giới hạn chảy (MPa) Độ bền kéo (MPa)
SS400 ≥245 400 – 510
A36 ≥250 400 – 550
Q235 ≥235 370 – 500
Q345 ≥345 470 – 630
Q355 ≥355 470 – 630

 

So sánh ứng dụng:

Mác thép Ứng dụng chính
SS400 Kết cấu thép, cơ khí, xây dựng
A36 Kết cấu công trình, nhà thép
Q235 Gia công cơ khí, kết cấu nhẹ
Q345 Kết cấu chịu lực lớn
Q355 Công trình cầu đường, kết cấu nặng

 

Kết luận

Thép tấm 12ly (12mm) SS400 là loại thép kết cấu phổ biến nhờ độ bền cao, dễ gia công và chi phí hợp lý. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, đóng tàu và công nghiệp chế tạo. Khi lựa chọn thép tấm, khách hàng nên cân nhắc tiêu chuẩn, xuất xứ và mục đích sử dụng để đảm bảo hiệu quả và độ bền công trình.

THÉP TẤM 12ly (12mm) SS400
THÉP TẤM 12ly (12mm) SS400

8. Bảng quy cách và trọng lượng thép tấm thông dụng?

SttQuy cách hàng hóa (mm)Kg/tấm

Mác Thép

Xuất xứ

13li*1500*6000211,95SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
24li*1500*6000282,60SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
35li*1500*6000353,25SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
46li*1500*6000423,90SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
58li*1500*6000565,20SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
610li*1500*60001.413,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
712li*1500*6000847,80SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
814li*1500*6000989,10SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
916li*1500*60001.130,40SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1018li*1500*60001.271,70SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1120li*1500*60001.413,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
124li*2000*6000376,80SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
135li*2000*6000471,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
146li*2000*6000565,20SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
158li*2000*6000753,60SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1610li*2000*6000942,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1712li*2000*60001.130,40SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1814li*2000*60001.318,80SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1916li*2000*60001.507,20SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2018li*2000*60001.695,60SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2120li*2000*60001.884,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2225li*2000*60002.355,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2330li*2000*60002.826,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2432li*2000*60003.014,40SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2535li*2000*60003.297,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2640li*2000*60003.768,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2745li*2000*60004.239,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2850li*2000*60004.710,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2960li*2000*60005.652,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
3070li*2000*60006.594,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
3180li*2000*60007.536,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
3290li*2000*60008.478,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
33100li*2000*60009.420,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
34120li*2000*600011.304,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
THÉP TẤM 12ly (12mm) SS400
THÉP TẤM 12ly (12mm) SS400

9. Thép tấm cán nóng được sản xuất như thế nào?

Thép tấm cán nóng được sản xuất bằng cách nung phôi thép ở nhiệt độ cao (khoảng 1.100 – 1.250°C) rồi đưa qua hệ thống trục cán để giảm độ dày và tạo thành thép cuộn hoặc thép tấm thép theo kích thước yêu cầu. Các mác thép phổ biến như SS400, A36, Q235, Q345, Q355, A572… thường được sản xuất theo phương pháp này.

Quy trình sản xuất cơ bản:

  • Luyện và đúc phôi thép (slab) từ quặng sắt hoặc thép phế liệu.
  • Gia nhiệt phôi thép trong lò nung ở nhiệt độ cao để tăng độ dẻo.
  • Cán thô và cán tinh qua nhiều trục cán để giảm độ dày xuống kích thước mong muốn (ví dụ 3mm, 4mm, 5mm…).
  • Làm nguội bằng nước để ổn định cấu trúc thép.
  • Cắt tấm theo kích thước tiêu chuẩn và kiểm tra chất lượng trước khi xuất xưởng.

👉 Nhờ quy trình này, thép tấm cán nóng có độ bền tốt, dễ gia công và giá thành hợp lý, nên được sử dụng nhiều trong xây dựng, cơ khí và kết cấu thép.

10. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép tấm?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Posco, Hòa Phát, Formosa…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Hàng chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Hàng hoá đa dạng, đầy đủ quy cách và chủng loại, giao hàng nhanh chóng 24–48h.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.
THÉP TẤM 12ly (12mm) SS400
THÉP TẤM 12ly (12mm) SS400

THÉP TẤM:

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

THÉP HÌNH I:

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÉP HÌNH U:

THÉP HÌNH U50  THÉP HÌNH U120 THÉP HÌNH U180
THÉP HÌNH U65 THÉP HÌNH U140  THÉP HÌNH U200
THÉP HÌNH U80 THÉP HÌNH U150 THÉP HÌNH U250
THÉP HÌNH U100 THÉP HÌNH U160 THÉP HÌNH U300

THÉP HÌNH V:

 THÉP HÌNH V30 x 30 THÉP HÌNH V75 x 75 THÉP HÌNH V125 x 125
THÉP HÌNH V40 x 40 THÉP HÌNH V80 x 80 THÉP HÌNH V130 x 130
THÉP HÌNH V50 x 50 THÉP HÌNH V90 x 90 THÉP HÌNH V150 x 150
THÉP HÌNH V63 x 63 THÉP HÌNH V100 x 100 THÉP HÌNH V175 x 175
THÉP HÌNH V70 x 70 THÉP HÌNH V120 x 120 THÉP HÌNH V200 x 200

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

 

Be the first to review “THÉP TẤM 12LY (12MM) SS400”

error: Content is protected !!