THÉP I298 NHẬT BẢN

Thép I298 Nhật Bản là loại thép hình chữ I cao cấp được nhập khẩu từ các tập đoàn thép hàng đầu Nhật Bản như Nippon Steel, JFE Steel, Kobe Steel, Thép I298 Nhật Bản được cán nóng theo tiêu chuẩn JIS (Japanese Industrial Standards).

Thông số kỹ thuật thép hình I298 Nhật Bản:

  • Quy cách : I298 x 149 x 5.5 x 8 x 12m.
  • Chiều cao bụng: 298 mm.
  • Độ dầy bụng: 5.5 mm.
  • Chiều rộng cánh: 149 mm.
  • Độ dầy trung bình cánh: 8 mm.
  • Chiều dài cây: 12m.
  • Trọng Lượng: 32 kg/m.
  • Trọng lượng cây 6m: 192kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 384kg.
  • Mác thép: SS400/ Q235.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.

Mô tả

THÉP I298 NHẬT BẢN | BÁO GIÁ MỚI NHẤT & THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ TIÊU CHUẨN, MÁC THÉP, ỨNG DỤNG

⚙️ 1. Thép I298 Nhật Bản là thép gì?

Thép I298 Nhật Bản là loại thép hình chữ I cao cấp được nhập khẩu từ các tập đoàn thép hàng đầu Nhật Bản như Nippon Steel, JFE Steel, Kobe Steel, Thép I298 Nhật Bản được cán nóng theo tiêu chuẩn JIS (Japanese Industrial Standards).
Đây là loại thép có độ bền cao, khả năng chịu lực tuyệt vời, được sử dụng phổ biến trong công trình kết cấu thép quy mô lớn, nhà xưởng, cầu thép, khung công nghiệp, nhà cao tầng

THEP-I298-NHAT-BAN
THEP-I298-NHAT-BAN

📏 2. Thông số kỹ thuật của thép I298 Nhật Bản?

🔹 Thông Số kỹ thuật:

  • Quy cách : I298 x 149 x 5.5 x 8 x 12m.
  • Chiều cao bụng: 298 mm.
  • Độ dầy bụng: 5.5 mm.
  • Chiều rộng cánh: 149 mm.
  • Độ dầy trung bình cánh: 8 mm.
  • Chiều dài cây: 12m.
  • Trọng Lượng: 32 kg/m.
  • Trọng lượng cây 6m: 192kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 384kg.
  • Mác thép: SS400/ Q235.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.

🔹 Đặc điểm kỹ thuật nổi bật:

  • Kích thước chuẩn xác, độ sai lệch nhỏ.
  • Bề mặt sáng, thẳng, ít cong vênh.
  • Dễ dàng cắt, hàn, liên kết và gia công cơ khí.
THEP-I298-NHAT-BAN
THEP-I298-NHAT-BAN

🧾 3. Thép I298 Nhật Bản được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép I298 Nhật Bản được sản xuất theo JIS G3101 / JIS G3106, là hai tiêu chuẩn chất lượng cao nhất của Nhật dành cho thép kết cấu:

  • JIS G3101 – SS400: Dành cho kết cấu dân dụng, kết cấu nhẹ.
  • JIS G3106 – SM490, SM520: Dành cho kết cấu chịu tải trọng lớn, cầu, khung nhà công nghiệp.
THEP-I298-NHAT-BAN
THEP-I298-NHAT-BAN

🏷️ 4. Thép I298 Nhật Bản bao gồm những loại mác thép nào?

Các mác thép thông dụng của thép I298 Nhật Bản gồm:

  • SS400: Dễ hàn, độ dẻo tốt, dùng trong kết cấu phổ thông.
  • SM400, SM490, SM520: Cường độ cao, độ bền kéo lớn, chống biến dạng tốt – thích hợp cho kết cấu cầu, dầm, sàn chịu tải trọng lớn.
THEP-I298-NHAT-BAN
THEP-I298-NHAT-BAN

⚛️ 5. Thành phần hoá học của thép I298 Nhật Bản?

Nguyên tố SS400 (%) SM490 (%)
C (Carbon) ≤ 0.25 ≤ 0.20
Mn (Mangan) 0.50 – 1.60 1.00 – 1.60
Si (Silic) ≤ 0.35 ≤ 0.55
P (Photpho) ≤ 0.050 ≤ 0.035
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.050 ≤ 0.035

👉 Thành phần được kiểm soát nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn Nhật Bản, giúp thép đạt độ tinh khiết và bền bỉ cao hơn so với các dòng thép thông thường.

THEP-I298-NHAT-BAN
THEP-I298-NHAT-BAN

⚙️ 6. Tính chất cơ lý của thép I298 Nhật Bản?

Mác thép Giới hạn chảy (MPa) Giới hạn bền kéo (MPa) Độ giãn dài (%)
SS400 ≥ 245 400 – 510 ≥ 21
SM490 ≥ 325 490 – 610 ≥ 22
SM520 ≥ 355 520 – 640 ≥ 22

Đặc điểm nổi bật:

  • Độ cứng và khả năng chịu lực cao.
  • Dễ hàn, dễ cắt, dễ tạo hình.
  • Ổn định kích thước, không biến dạng khi chịu tải trọng lớn.
  • Độ bền và tuổi thọ cao, thích hợp cho công trình lâu dài.
THEP-I298-NHAT-BAN
THEP-I298-NHAT-BAN

🏗️ 7. Ứng dụng của thép I298 Nhật Bản?

Thép I298 Nhật Bản được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng:

  • 🏭 Kết cấu thép nhà xưởng, nhà công nghiệp.
  • 🏗️ Cầu thép, dầm, khung sàn bê tông cốt thép.
  • 🏢 Nhà cao tầng, trung tâm thương mại, khung thép tiền chế.
  • ⚙️ Cơ khí chế tạo, kết cấu máy, thiết bị nâng hạ.
THEP-I298-NHAT-BAN
THEP-I298-NHAT-BAN

⚖️ 8. Bảng so sánh sự khác nhau giữa thép I298 Nhật Bản, I298 Posco Vina và I298 Trung Quốc

Tiêu chí so sánh Thép I298 Nhật Bản Thép I298 Posco Vina (Hàn Quốc – Việt Nam) Thép I298 Trung Quốc
Tiêu chuẩn sản xuất JIS G3101 / JIS G3192 (Nhật Bản) KS / JIS / ASTM (Posco – Hàn Quốc) GB/T 706 – 2016 (Trung Quốc)
Mác thép phổ biến SS400, SM490, SM520 SS400, SM490 Q235, Q345B
Chiều cao (H) 298 mm 298 mm 298 mm
Chiều rộng cánh (B) 149 mm 149 mm 149 mm
Độ dày bụng (t) 5.5 mm 5.5 mm 5.5 mm
Độ dày cánh (t1) 8 mm 8 mm 8 mm
Trọng lượng (kg/m) 32.0 kg/m 32.0 kg/m 32.0 kg/m
Độ chính xác kích thước Rất cao (±0.5%) Cao (±1%) Trung bình (±1.5%)
Bề mặt thép Mịn, sáng, không rỗ khí Mịn, đồng đều, ít tạp chất Có thể sẫm màu, gỉ nhẹ, bề mặt không đều
Cường độ kéo (Tensile Strength) 400 – 520 MPa 400 – 500 MPa 370 – 460 MPa
Độ dẻo và độ dai va đập Rất tốt Tốt Trung bình
Tuổi thọ công trình > 50 năm 40 – 50 năm 30 – 40 năm
Giá thành (tham khảo) Cao (chất lượng cao, nhập khẩu Nhật) Trung bình (ổn định, dễ nhập) Thấp (phù hợp công trình tiết kiệm chi phí)
Ứng dụng phổ biến Cầu, cao ốc, nhà máy, công trình hạ tầng trọng điểm Nhà xưởng, kết cấu thép dân dụng & công nghiệp Công trình dân dụng, nhà xưởng nhỏ, hạng mục phụ
Đánh giá tổng thể ⭐⭐⭐⭐⭐ (Cao cấp – Chất lượng vượt trội) ⭐⭐⭐⭐☆ (Ổn định – Hiệu quả kinh tế tốt) ⭐⭐⭐☆☆ (Kinh tế – Chất lượng trung bình)

💡 Kết luận:

  • Thép I298 Nhật Bản được ưa chuộng trong các công trình đòi hỏi độ chính xác và tuổi thọ cao, nhờ chất lượng đồng nhất, độ bền kéo vượt trội.
  • Thép I298 Posco Vina là lựa chọn cân bằng giữa chất lượng, uy tín và chi phí hợp lý, phù hợp hầu hết các dự án kết cấu thép tại Việt Nam.
  • Thép I298 Trung Quốcgiá rẻ, thích hợp cho các công trình nhỏ, tạm thời hoặc yêu cầu kỹ thuật không quá khắt khe.
THEP-I298-NHAT-BAN
THEP-I298-NHAT-BAN

📐 9. Bảng quy cách, trọng lượng thép I & thép H thông dụng?

SttQuy cáchKg/métKg/cây 6mKg/cây 12mMác thépXuất xứ
1I100*55*3.8*12m7.243.086.04SS400VN, TQ, NB
2I120*63*3.8*12m8.853.0105.96SS400VN, TQ, NB
3I150*72*4.8*12m12.575.0150.00SS400VN, TQ, NB
4I150*75*5*7*12m14.084.0168.00SS400VN, TQ, NB
5I198*99*4.5*7*12m18.2109.2218.40SS400VN, TQ, NB
6I200*100*5,5*8*12m21.3127.8255.60SS400VN, TQ, NB
7I248*124*5*8*12m25.7154.2308.40SS400VN, TQ, NB
8I250*125*6*9*12m29.6177.6355.20SS400VN, TQ, NB
9I298*149*5,5*8*12m32.0192.0384.00SS400VN, TQ, NB
10I300*150*6.5*9*12m36.7220.2440.40SS400VN, TQ, NB
11I346*174*6*9*12m41.4248.4496.80SS400VN, TQ, NB
12I350*175*7*11*12m49.6297.6595.20SS400VN, TQ, NB
13I396*199*7*11*12m56.6339.6679.20SS400VN, TQ, NB
14I400*200*8*13*12m66.0396.0792.00SS400VN, TQ, NB
15I446*199*8*12*12m66.2397.2794.40SS400VN, TQ, NB
16I450*200*9*14*12m76.0456.0912.00SS400VN, TQ, NB
17I496*199*9*14*12m79.5477.0954.00SS400VN, TQ, NB
18I500*200*10*16*12m89.6537.61,075.20SS400VN, TQ, NB
19I588*300*12*20*12m151.0906.01,812.00SS400VN, TQ, NB
20I600*200*11*17*12m106.0636.01,272.00SS400VN, TQ, NB
21I700*300*13*24*12m185.01,110.02,220.00SS400VN, TQ, NB
22I800*300*14*26*12m210.01,260.02,520.00SS400VN, TQ, NB
23I900*300*16*28*12m240.01,440.02,880.00SS400VN, TQ, NB
24H100*100*6*8*12m17.2103.2206.40SS400VN, TQ, NB
25H125*125*6.5*9*12m23.8142.8285.60SS400VN, TQ, NB
26H148*100*6*9*12m21.1126.6253.20SS400VN, TQ, NB
27H150*150*7*10*12m31.5189.0378.00SS400VN, TQ, NB
28H175*175*7.5*11*12m40.4242.4484.80SS400VN, TQ, NB
29H194*150*6*9*12m30.6183.6367.20SS400VN, TQ, NB
30H200*200*8*12*12m49.9299.4598.80SS400VN, TQ, NB
31H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
32H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
33H294*200*8*12*12m56.8340.8681.60SS400VN, TQ, NB
34H300*300*10*15*12m94.0564.01,128.00SS400VN, TQ, NB
35H350*350*12*19*12m137.0822.01,644.00SS400VN, TQ, NB
36H400*400*13*21*12m172.01,032.02,064.00SS400VN, TQ, NB

🏢 10. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép I298 Nhật Bản?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát,…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Nhập khẩu chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Kho hàng lớn, giao nhanh 24–48h.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.

🔍 Kết luận:

Thép I298 Nhật Bản là sản phẩm thép hình cao cấp, mang lại độ bền, độ ổn định và khả năng chịu tải vượt trội cho mọi công trình.

📞 Liên hệ ngay Thép Kim Thành Đạt để nhận báo giá thép I298 Nhật Bản mới nhất hôm nay!

 

SẢN PHẨM KHÁC:

THÉP TẤM:

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

THÉP HÌNH I:

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÉP HÌNH U:

THÉP HÌNH U50  THÉP HÌNH U120 THÉP HÌNH U180
THÉP HÌNH U65 THÉP HÌNH U140  THÉP HÌNH U200
THÉP HÌNH U80 THÉP HÌNH U150 THÉP HÌNH U250
THÉP HÌNH U100 THÉP HÌNH U160 THÉP HÌNH U300

THÉP HÌNH V:

 THÉP HÌNH V30 x 30 THÉP HÌNH V75 x 75 THÉP HÌNH V125 x 125
THÉP HÌNH V40 x 40 THÉP HÌNH V80 x 80 THÉP HÌNH V130 x 130
THÉP HÌNH V50 x 50 THÉP HÌNH V90 x 90 THÉP HÌNH V150 x 150
THÉP HÌNH V63 x 63 THÉP HÌNH V100 x 100 THÉP HÌNH V175 x 175
THÉP HÌNH V70 x 70 THÉP HÌNH V120 x 120 THÉP HÌNH V200 x 200

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

 

 

 

 

Be the first to review “THÉP I298 NHẬT BẢN”

error: Content is protected !!