0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép I250 Nhật Bản là loại thép hình chữ I có chiều cao tiết diện 250mm, là dòng thép hình cao cấp được nhập khẩu từ các tập đoàn thép hàng đầu Nhật Bản như Nippon Steel, JFE Steel, Kobe Steel, Thép I250 Nhật Bản được cán nóng theo tiêu chuẩn JIS Nhật Bản, chuyên dùng trong các kết cấu chịu lực lớn như nhà xưởng, cầu, khung thép và công trình công nghiệp nặng.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép I250 Nhật Bản là loại thép hình chữ I có chiều cao tiết diện 250mm, là dòng thép hình cao cấp được nhập khẩu từ các tập đoàn thép hàng đầu Nhật Bản như Nippon Steel, JFE Steel, Kobe Steel, Thép I250 Nhật Bản được cán nóng theo tiêu chuẩn JIS Nhật Bản, chuyên dùng trong các kết cấu chịu lực lớn như nhà xưởng, cầu, khung thép và công trình công nghiệp nặng.
Sản phẩm nổi bật với độ bền cơ học cao, dung sai kích thước cực nhỏ, và bề mặt sáng đẹp, được ưa chuộng trong các dự án yêu cầu chất lượng và độ chính xác tuyệt đối.


Thép I250 Nhật Bản được sản xuất theo các tiêu chuẩn JIS (Japanese Industrial Standards), cụ thể:

Các mác thép thông dụng của thép I250 Nhật Bản gồm:

| Nguyên tố | SS400 (%) | SM490 (%) |
| C (Carbon) | ≤ 0.25 | ≤ 0.20 |
| Mn (Mangan) | 0.50 – 1.60 | 1.00 – 1.60 |
| Si (Silic) | ≤ 0.35 | ≤ 0.55 |
| P (Photpho) | ≤ 0.050 | ≤ 0.035 |
| S (Lưu huỳnh) | ≤ 0.050 | ≤ 0.035 |

| Mác thép | Giới hạn chảy (MPa) | Giới hạn bền kéo (MPa) | Độ giãn dài (%) |
| SS400 | ≥ 245 | 400 – 510 | ≥ 21 |
| SM490 | ≥ 325 | 490 – 610 | ≥ 22 |
| SM520 | ≥ 355 | 520 – 640 | ≥ 22 |
Đặc điểm nổi bật:

Thép I250 Nhật Bản được sử dụng trong nhiều lĩnh vực:

| Tiêu chí so sánh | Thép I250 Nhật Bản | Thép I250 Posco Vina (Hàn Quốc – Việt Nam) | Thép I250 Trung Quốc |
| Tiêu chuẩn sản xuất | JIS G3101 / JIS G3192 (Nhật Bản) | KS / JIS / ASTM (Posco – Hàn Quốc) | GB/T 706 – 2016 (Trung Quốc) |
| Mác thép phổ biến | SS400, SM490, SM520 | SS400, SM490 | Q235, Q345B |
| Chiều cao (H) | 250 mm | 250 mm | 250 mm |
| Chiều rộng cánh (B) | 125 mm | 125 mm | 125 mm |
| Độ dày bụng (t) | 6 mm | 6 mm | 6 mm |
| Độ dày cánh (t1) | 9 mm | 9 mm | 9 mm |
| Trọng lượng (kg/m) | 29.6 kg/m | 29.6 kg/m | 29.6 kg/m |
| Độ chính xác kích thước | Rất cao (±0.5%) | Cao (±1%) | Trung bình (±1.5%) |
| Bề mặt thép | Sáng, mịn, không rỗ khí | Mịn, đồng đều, ít tạp chất | Thường sẫm màu, có thể gỉ nhẹ |
| Cường độ kéo (Tensile Strength) | 400 – 520 MPa | 400 – 500 MPa | 370 – 460 MPa |
| Độ dẻo và khả năng hàn | Rất tốt | Tốt | Trung bình |
| Độ bền uốn & chịu tải | Cao, ổn định | Tốt | Trung bình |
| Tuổi thọ sử dụng | > 50 năm | 40 – 50 năm | 30 – 40 năm |
| Giá thành (tham khảo) | Cao (hàng nhập Nhật Bản) | Trung bình (ổn định, dễ mua) | Thấp (phù hợp công trình tiết kiệm chi phí) |
| Ứng dụng phổ biến | Cầu đường, cao ốc, nhà thép tiền chế, công trình trọng điểm | Nhà xưởng, nhà thép dân dụng & công nghiệp | Công trình dân dụng, nhà xưởng nhỏ, hạng mục phụ |
| Đánh giá tổng thể | ⭐⭐⭐⭐⭐ (Cao cấp – Chất lượng vượt trội) | ⭐⭐⭐⭐☆ (Ổn định – Giá hợp lý) | ⭐⭐⭐☆☆ (Kinh tế – Chất lượng trung bình) |
💡 Kết luận:

| Stt | Quy cách | Kg/mét | Kg/cây 6m | Kg/cây 12m | Mác thép | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I100*55*3.8*12m | 7.2 | 43.0 | 86.04 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 2 | I120*63*3.8*12m | 8.8 | 53.0 | 105.96 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 3 | I150*72*4.8*12m | 12.5 | 75.0 | 150.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 4 | I150*75*5*7*12m | 14.0 | 84.0 | 168.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 5 | I198*99*4.5*7*12m | 18.2 | 109.2 | 218.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 6 | I200*100*5,5*8*12m | 21.3 | 127.8 | 255.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 7 | I248*124*5*8*12m | 25.7 | 154.2 | 308.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 8 | I250*125*6*9*12m | 29.6 | 177.6 | 355.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 9 | I298*149*5,5*8*12m | 32.0 | 192.0 | 384.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 10 | I300*150*6.5*9*12m | 36.7 | 220.2 | 440.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 11 | I346*174*6*9*12m | 41.4 | 248.4 | 496.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 12 | I350*175*7*11*12m | 49.6 | 297.6 | 595.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 13 | I396*199*7*11*12m | 56.6 | 339.6 | 679.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 14 | I400*200*8*13*12m | 66.0 | 396.0 | 792.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 15 | I446*199*8*12*12m | 66.2 | 397.2 | 794.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 16 | I450*200*9*14*12m | 76.0 | 456.0 | 912.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 17 | I496*199*9*14*12m | 79.5 | 477.0 | 954.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 18 | I500*200*10*16*12m | 89.6 | 537.6 | 1,075.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 19 | I588*300*12*20*12m | 151.0 | 906.0 | 1,812.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 20 | I600*200*11*17*12m | 106.0 | 636.0 | 1,272.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 21 | I700*300*13*24*12m | 185.0 | 1,110.0 | 2,220.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 22 | I800*300*14*26*12m | 210.0 | 1,260.0 | 2,520.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 23 | I900*300*16*28*12m | 240.0 | 1,440.0 | 2,880.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 24 | H100*100*6*8*12m | 17.2 | 103.2 | 206.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 25 | H125*125*6.5*9*12m | 23.8 | 142.8 | 285.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 26 | H148*100*6*9*12m | 21.1 | 126.6 | 253.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 27 | H150*150*7*10*12m | 31.5 | 189.0 | 378.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 28 | H175*175*7.5*11*12m | 40.4 | 242.4 | 484.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 29 | H194*150*6*9*12m | 30.6 | 183.6 | 367.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 30 | H200*200*8*12*12m | 49.9 | 299.4 | 598.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 31 | H250*250*9*14*12m | 72.4 | 434.4 | 868.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 32 | H250*250*9*14*12m | 72.4 | 434.4 | 868.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 33 | H294*200*8*12*12m | 56.8 | 340.8 | 681.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 34 | H300*300*10*15*12m | 94.0 | 564.0 | 1,128.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 35 | H350*350*12*19*12m | 137.0 | 822.0 | 1,644.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 36 | H400*400*13*21*12m | 172.0 | 1,032.0 | 2,064.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát,…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:
Thép I250 Nhật Bản là sản phẩm thép hình cao cấp, mang lại độ bền, độ ổn định và khả năng chịu tải vượt trội cho mọi công trình.
📞 Liên hệ ngay Thép Kim Thành Đạt để nhận báo giá thép I250 Nhật Bản mới nhất hôm nay!
| THÉP HÌNH U50 | THÉP HÌNH U120 | THÉP HÌNH U180 |
| THÉP HÌNH U65 | THÉP HÌNH U140 | THÉP HÌNH U200 |
| THÉP HÌNH U80 | THÉP HÌNH U150 | THÉP HÌNH U250 |
| THÉP HÌNH U100 | THÉP HÌNH U160 | THÉP HÌNH U300 |
| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP I250 NHẬT BẢN”