THÉP I250 NHẬT BẢN

Thép I250 Nhật Bản là loại thép hình chữ I có chiều cao tiết diện 250mm, là dòng thép hình cao cấp được nhập khẩu từ các tập đoàn thép hàng đầu Nhật Bản như Nippon Steel, JFE Steel, Kobe Steel, Thép I250 Nhật Bản được cán nóng theo tiêu chuẩn JIS Nhật Bản, chuyên dùng trong các kết cấu chịu lực lớn như nhà xưởng, cầu, khung thép và công trình công nghiệp nặng.

Thông số kỹ thuật thép hình I250 Nhật Bản:

  • Quy cách : I250 x 125 x 6 x 9 x 12m.
  • Chiều cao bụng: 250mm.
  • Độ dầy bụng: 6mm.
  • Chiều rộng cánh: 125mm
  • Độ dầy cánh: 9mm.
  • Chiều dài cây: 6m, 12m.
  • Trọng lượng: 29.6/mét.
  • Trọng lượng cây 6m: 177,6kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 355,2kg.
  • Mác thép: SS400/ Q235.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.

 

Mô tả

THÉP I250 NHẬT BẢN | BÁO GIÁ MỚI NHẤT & THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ TIÊU CHUẨN, MÁC THÉP, ỨNG DỤNG

⚙️ 1. Thép I250 Nhật Bản là thép gì?

Thép I250 Nhật Bản là loại thép hình chữ I có chiều cao tiết diện 250mm, là dòng thép hình cao cấp được nhập khẩu từ các tập đoàn thép hàng đầu Nhật Bản như Nippon Steel, JFE Steel, Kobe Steel, Thép I250 Nhật Bản được cán nóng theo tiêu chuẩn JIS Nhật Bản, chuyên dùng trong các kết cấu chịu lực lớn như nhà xưởng, cầu, khung thép và công trình công nghiệp nặng.

Sản phẩm nổi bật với độ bền cơ học cao, dung sai kích thước cực nhỏ, và bề mặt sáng đẹp, được ưa chuộng trong các dự án yêu cầu chất lượng và độ chính xác tuyệt đối.

THEP-I250-NHAT-BAN
THEP-I250-NHAT-BAN

📏 2. Thông số kỹ thuật của thép I250 Nhật Bản?

🔹 Thông số kỹ thuật:

  • Quy cách : I250 x 125 x 6 x 9 x 12m.
  • Chiều cao bụng: 250mm.
  • Độ dầy bụng: 6mm.
  • Chiều rộng cánh: 125mm
  • Độ dầy cánh: 9mm.
  • Chiều dài cây: 6m, 12m.
  • Trọng lượng: 29.6/mét.
  • Trọng lượng cây 6m: 177,6kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 355,2kg.
  • Mác thép: SS400/ Q235.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.

🔹 Đặc điểm kỹ thuật nổi bật:

  • Kích thước chuẩn xác, độ sai lệch nhỏ.
  • Bề mặt sáng, thẳng, ít cong vênh.
  • Dễ dàng cắt, hàn, liên kết và gia công cơ khí.
THEP-I250-NHAT-BAN
THEP-I250-NHAT-BAN

🧾 3. Thép I250 Nhật Bản được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép I250 Nhật Bản được sản xuất theo các tiêu chuẩn JIS (Japanese Industrial Standards), cụ thể:

  • JIS G3101 – SS400: Dùng trong kết cấu dân dụng, cơ khí nhẹ.
  • JIS G3106 – SM490, SM520: Dành cho kết cấu chịu lực lớn, cầu thép, công trình công nghiệp nặng.
THEP-I250-NHAT-BAN
THEP-I250-NHAT-BAN

🏷️ 4. Thép I250 Nhật Bản bao gồm những loại mác thép nào?

Các mác thép thông dụng của thép I250 Nhật Bản gồm:

  • SS400: Cường độ kéo ≥ 400 MPa – dùng cho công trình dân dụng.
  • SM400 / SM490 / SM520: Cường độ cao hơn, chuyên cho kết cấu cầu, dầm, cột chịu tải lớn.
THEP-I250-NHAT-BAN
THEP-I250-NHAT-BAN

⚛️ 5. Thành phần hoá học của thép I250 Nhật Bản?

Nguyên tố SS400 (%) SM490 (%)
C (Carbon) ≤ 0.25 ≤ 0.20
Mn (Mangan) 0.50 – 1.60 1.00 – 1.60
Si (Silic) ≤ 0.35 ≤ 0.55
P (Photpho) ≤ 0.050 ≤ 0.035
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.050 ≤ 0.035
THEP-I250-NHAT-BAN
THEP-I250-NHAT-BAN

⚙️ 6. Tính chất cơ lý của thép I250 Nhật Bản?

Mác thép Giới hạn chảy (MPa) Giới hạn bền kéo (MPa) Độ giãn dài (%)
SS400 ≥ 245 400 – 510 ≥ 21
SM490 ≥ 325 490 – 610 ≥ 22
SM520 ≥ 355 520 – 640 ≥ 22

Đặc điểm nổi bật:

  • Cường độ chịu uốn, chịu kéo cao.
  • Khả năng hàn, gia công và mạ kẽm tốt.
  • Chống cong vênh, ổn định khi chịu tải trọng động.
THEP-I250-NHAT-BAN
THEP-I250-NHAT-BAN

🏗️ 7. Ứng dụng của thép I250 Nhật Bản?

Thép I250 Nhật Bản được sử dụng trong nhiều lĩnh vực:

  • Xây dựng công nghiệp: khung nhà xưởng, nhà thép tiền chế, dầm cầu trục.
  • Công trình giao thông: cầu thép, cầu vượt, nhà ga.
  • Kết cấu dân dụng: sàn, dầm, cột nhà cao tầng.
  • Cơ khí chế tạo: khung máy, kết cấu chịu tải trọng nặng.
THEP-I250-NHAT-BAN
THEP-I250-NHAT-BAN

⚖️ 8. Bảng so sánh sự khác nhau Thép I250 Nhật Bản, I250 Posco Vina và I250 Trung Quốc?

Tiêu chí so sánh Thép I250 Nhật Bản Thép I250 Posco Vina (Hàn Quốc – Việt Nam) Thép I250 Trung Quốc
Tiêu chuẩn sản xuất JIS G3101 / JIS G3192 (Nhật Bản) KS / JIS / ASTM (Posco – Hàn Quốc) GB/T 706 – 2016 (Trung Quốc)
Mác thép phổ biến SS400, SM490, SM520 SS400, SM490 Q235, Q345B
Chiều cao (H) 250 mm 250 mm 250 mm
Chiều rộng cánh (B) 125 mm 125 mm 125 mm
Độ dày bụng (t) 6 mm 6 mm 6 mm
Độ dày cánh (t1) 9 mm 9 mm 9 mm
Trọng lượng (kg/m) 29.6 kg/m 29.6 kg/m 29.6 kg/m
Độ chính xác kích thước Rất cao (±0.5%) Cao (±1%) Trung bình (±1.5%)
Bề mặt thép Sáng, mịn, không rỗ khí Mịn, đồng đều, ít tạp chất Thường sẫm màu, có thể gỉ nhẹ
Cường độ kéo (Tensile Strength) 400 – 520 MPa 400 – 500 MPa 370 – 460 MPa
Độ dẻo và khả năng hàn Rất tốt Tốt Trung bình
Độ bền uốn & chịu tải Cao, ổn định Tốt Trung bình
Tuổi thọ sử dụng > 50 năm 40 – 50 năm 30 – 40 năm
Giá thành (tham khảo) Cao (hàng nhập Nhật Bản) Trung bình (ổn định, dễ mua) Thấp (phù hợp công trình tiết kiệm chi phí)
Ứng dụng phổ biến Cầu đường, cao ốc, nhà thép tiền chế, công trình trọng điểm Nhà xưởng, nhà thép dân dụng & công nghiệp Công trình dân dụng, nhà xưởng nhỏ, hạng mục phụ
Đánh giá tổng thể ⭐⭐⭐⭐⭐ (Cao cấp – Chất lượng vượt trội) ⭐⭐⭐⭐☆ (Ổn định – Giá hợp lý) ⭐⭐⭐☆☆ (Kinh tế – Chất lượng trung bình)

💡 Kết luận:

  • Thép I250 Nhật Bản nổi bật với độ chính xác cao, khả năng chịu tải lớn và độ bền vượt trội, phù hợp cho các công trình kết cấu thép cao cấp, cầu cảng, nhà máy nặng.
  • Thép I250 Posco Vina là lựa chọn cân bằng giữa chất lượng – giá thành, được nhiều nhà thầu Việt Nam tin dùng.
  • Thép I250 Trung Quốc phù hợp với các dự án có ngân sách tiết kiệm, nhưng chất lượng và độ ổn định thấp hơn.
THEP-I250-NHAT-BAN
THEP-I250-NHAT-BAN

📐 9. Bảng quy cách, trọng lượng thép I & thép H thông dụng?

SttQuy cáchKg/métKg/cây 6mKg/cây 12mMác thépXuất xứ
1I100*55*3.8*12m7.243.086.04SS400VN, TQ, NB
2I120*63*3.8*12m8.853.0105.96SS400VN, TQ, NB
3I150*72*4.8*12m12.575.0150.00SS400VN, TQ, NB
4I150*75*5*7*12m14.084.0168.00SS400VN, TQ, NB
5I198*99*4.5*7*12m18.2109.2218.40SS400VN, TQ, NB
6I200*100*5,5*8*12m21.3127.8255.60SS400VN, TQ, NB
7I248*124*5*8*12m25.7154.2308.40SS400VN, TQ, NB
8I250*125*6*9*12m29.6177.6355.20SS400VN, TQ, NB
9I298*149*5,5*8*12m32.0192.0384.00SS400VN, TQ, NB
10I300*150*6.5*9*12m36.7220.2440.40SS400VN, TQ, NB
11I346*174*6*9*12m41.4248.4496.80SS400VN, TQ, NB
12I350*175*7*11*12m49.6297.6595.20SS400VN, TQ, NB
13I396*199*7*11*12m56.6339.6679.20SS400VN, TQ, NB
14I400*200*8*13*12m66.0396.0792.00SS400VN, TQ, NB
15I446*199*8*12*12m66.2397.2794.40SS400VN, TQ, NB
16I450*200*9*14*12m76.0456.0912.00SS400VN, TQ, NB
17I496*199*9*14*12m79.5477.0954.00SS400VN, TQ, NB
18I500*200*10*16*12m89.6537.61,075.20SS400VN, TQ, NB
19I588*300*12*20*12m151.0906.01,812.00SS400VN, TQ, NB
20I600*200*11*17*12m106.0636.01,272.00SS400VN, TQ, NB
21I700*300*13*24*12m185.01,110.02,220.00SS400VN, TQ, NB
22I800*300*14*26*12m210.01,260.02,520.00SS400VN, TQ, NB
23I900*300*16*28*12m240.01,440.02,880.00SS400VN, TQ, NB
24H100*100*6*8*12m17.2103.2206.40SS400VN, TQ, NB
25H125*125*6.5*9*12m23.8142.8285.60SS400VN, TQ, NB
26H148*100*6*9*12m21.1126.6253.20SS400VN, TQ, NB
27H150*150*7*10*12m31.5189.0378.00SS400VN, TQ, NB
28H175*175*7.5*11*12m40.4242.4484.80SS400VN, TQ, NB
29H194*150*6*9*12m30.6183.6367.20SS400VN, TQ, NB
30H200*200*8*12*12m49.9299.4598.80SS400VN, TQ, NB
31H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
32H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
33H294*200*8*12*12m56.8340.8681.60SS400VN, TQ, NB
34H300*300*10*15*12m94.0564.01,128.00SS400VN, TQ, NB
35H350*350*12*19*12m137.0822.01,644.00SS400VN, TQ, NB
36H400*400*13*21*12m172.01,032.02,064.00SS400VN, TQ, NB

🏢 10. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép I250 Nhật Bản?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát,…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Nhập khẩu chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Kho hàng lớn, giao nhanh 24–48h.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.

🔍 Kết luận:

Thép I250 Nhật Bản là sản phẩm thép hình cao cấp, mang lại độ bền, độ ổn định và khả năng chịu tải vượt trội cho mọi công trình.

📞 Liên hệ ngay Thép Kim Thành Đạt để nhận báo giá thép I250 Nhật Bản mới nhất hôm nay!

 

SẢN PHẨM KHÁC:

THÉP TẤM:

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

THÉP HÌNH I:

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÉP HÌNH U:

THÉP HÌNH U50  THÉP HÌNH U120 THÉP HÌNH U180
THÉP HÌNH U65 THÉP HÌNH U140  THÉP HÌNH U200
THÉP HÌNH U80 THÉP HÌNH U150 THÉP HÌNH U250
THÉP HÌNH U100 THÉP HÌNH U160 THÉP HÌNH U300

THÉP HÌNH V:

 THÉP HÌNH V30 x 30 THÉP HÌNH V75 x 75 THÉP HÌNH V125 x 125
THÉP HÌNH V40 x 40 THÉP HÌNH V80 x 80 THÉP HÌNH V130 x 130
THÉP HÌNH V50 x 50 THÉP HÌNH V90 x 90 THÉP HÌNH V150 x 150
THÉP HÌNH V63 x 63 THÉP HÌNH V100 x 100 THÉP HÌNH V175 x 175
THÉP HÌNH V70 x 70 THÉP HÌNH V120 x 120 THÉP HÌNH V200 x 200

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

 

Be the first to review “THÉP I250 NHẬT BẢN”

error: Content is protected !!