THÉP I300 NHẬT BẢN

Thép I300 Nhật Bản là loại thép hình chữ I có chiều cao tiết diện 300 mm, được nhập khẩu từ các tập đoàn thép hàng đầu Nhật Bản như Nippon Steel, JFE Steel, Kobe Steel , Thép I300 Nhật Bản được cán nóng theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS G3101, JIS G3106).

Thông số kỹ thuật của thép I300 Nhật Bản:

  • Quy cách : I300 x 150 x 6.5 x 9 x 12m.
  • Chiều cao bụng: 300 mm.
  • Độ dầy bụng: 6.5 mm.
  • Chiều rộng cánh: 150 mm.
  • Độ dầy trung bình cánh: 9 mm.
  • Chiều dài cây: 6m, 12m.
  • Trọng Lượng: 36.7 kg/m
  • Trọng lượng cây 6m: 220,2kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 440,4kg.
  • Mác thép: SS400/ Q235.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.

Mô tả

THÉP I300 NHẬT BẢN | BÁO GIÁ MỚI NHẤT & THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ TIÊU CHUẨN, MÁC THÉP, ỨNG DỤNG

⚙️ 1. Thép I300 Nhật Bản là thép gì?

Thép I300 Nhật Bản là loại thép hình chữ I có chiều cao tiết diện 300 mm, được nhập khẩu từ các tập đoàn thép hàng đầu Nhật Bản như Nippon Steel, JFE Steel, Kobe Steel , Thép I300 Nhật Bản được cán nóng theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS G3101, JIS G3106).
Loại thép này có khả năng chịu tải lớn, độ bền kéo cao và độ ổn định vượt trội, thường được sử dụng trong:

  • Kết cấu khung nhà thép tiền chế.
  • Cầu thép, nhà xưởng, dầm, sàn công nghiệp.
  • Các công trình yêu cầu độ bền và tuổi thọ cao.
THEP-I300-NHAT-BAN
THEP-I300-NHAT-BAN

📏 2. Thông số kỹ thuật của thép I300 Nhật Bản?

🔹 Thông số kỹ thuật:

  • Quy cách : I300 x 150 x 6.5 x 9 x 12m.
  • Chiều cao bụng: 300 mm.
  • Độ dầy bụng: 6.5 mm.
  • Chiều rộng cánh: 150 mm.
  • Độ dầy trung bình cánh: 9 mm.
  • Chiều dài cây: 6m, 12m.
  • Trọng Lượng: 36.7 kg/m
  • Trọng lượng cây 6m: 220,2kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 440,4kg.
  • Mác thép: SS400/ Q235.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.

🔹 Đặc điểm kỹ thuật nổi bật:

  • Kích thước chuẩn xác, độ sai lệch nhỏ.
  • Bề mặt sáng, thẳng, ít cong vênh.
  • Dễ dàng cắt, hàn, liên kết và gia công cơ khí.
THEP-I300-NHAT-BAN
THEP-I300-NHAT-BAN

🧾 3. Thép I300 Nhật Bản được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép I300 Nhật Bản tuân thủ các tiêu chuẩn khắt khe về cơ lý và hóa học:

  • JIS G3101 (SS400): Tiêu chuẩn thép kết cấu thông dụng.
  • JIS G3106 (SM490, SM520): Tiêu chuẩn thép kết cấu hàn có cường độ cao, dùng cho cầu, dầm, kết cấu chịu tải nặng.
THEP-I300-NHAT-BAN
THEP-I300-NHAT-BAN

🏷️ 4. Thép I300 Nhật Bản bao gồm những loại mác thép nào?

Các mác thép I300 Nhật Bản phổ biến:

  • SS400: Dễ hàn, độ dẻo cao, dùng cho kết cấu dân dụng.
  • SM400, SM490, SM520: Dành cho kết cấu chịu tải lớn, yêu cầu độ bền và độ cứng cao.
THEP-I300-NHAT-BAN
THEP-I300-NHAT-BAN

⚛️ 5. Thành phần hoá học của thép I300 Nhật Bản?

Nguyên tố SS400 (%) SM490 (%)
C (Carbon) ≤ 0.25 ≤ 0.20
Mn (Mangan) 0.50 – 1.60 1.00 – 1.60
Si (Silic) ≤ 0.35 ≤ 0.55
P (Photpho) ≤ 0.050 ≤ 0.035
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.050 ≤ 0.035

➡️ Nhờ kiểm soát nghiêm ngặt các thành phần hợp kim, thép I300 Nhật Bản đạt được độ tinh khiết cao, bền bỉ và dẻo dai hơn so với các loại thép thông thường.

THEP-I300-NHAT-BAN
THEP-I300-NHAT-BAN

⚙️ 6. Tính chất cơ lý của thép I300 Nhật Bản?

Mác thép Giới hạn chảy (MPa) Giới hạn bền kéo (MPa) Độ giãn dài (%)
SS400 ≥ 245 400 – 510 ≥ 21
SM490 ≥ 325 490 – 610 ≥ 22
SM520 ≥ 355 520 – 640 ≥ 22

🔹 Ưu điểm nổi bật:

  • Cường độ chịu lực và độ cứng cao.
  • Dễ gia công, cắt, hàn, lắp ráp.
  • Giữ hình dạng ổn định khi chịu tải trọng lớn.
  • Tuổi thọ sử dụng cao, chống gỉ sét tốt.
THEP-I300-NHAT-BAN
THEP-I300-NHAT-BAN

🏗️ 7. Ứng dụng của thép I300 Nhật Bản?

Thép I300 Nhật Bản là lựa chọn hàng đầu trong:

  • 🏭 Xây dựng công nghiệp: Nhà xưởng, nhà thép tiền chế, dầm sàn, sàn cầu.
  • 🏗️ Hạ tầng giao thông: Cầu vượt, khung đỡ, bệ máy.
  • 🏢 Công trình dân dụng: Khung nhà cao tầng, tòa nhà thương mại, bãi đỗ xe nhiều tầng.
  • ⚙️ Ngành cơ khí – chế tạo máy: Kết cấu thiết bị, giàn khoan, tàu, cẩu trục, container.
THEP-I300-NHAT-BAN
THEP-I300-NHAT-BAN

⚖️ 8. Bảng so sánh sự khác nhau giữa thép I300 Nhật Bản, I300 Việt Nam và I300 Trung Quốc

Dưới đây là bảng so sánh sự khác nhau giữa thép I300 Nhật Bản, I300 Posco Vina và I300 Trung Quốc, bạn có thể hiểu rõ sự khác biệt giữa các dòng sản phẩm:

Tiêu chí so sánh I300 Nhật Bản I300 Posco Vina I300 Trung Quốc
Tiêu chuẩn sản xuất JIS (Nhật Bản) KS/JIS/ASTM (Hàn-Việt) GB/T (Trung Quốc)
Mác thép thông dụng SS400 / SM490 / SM520 SS400 / SM490 Q235 / Q345B
Chiều cao (H) 300 mm 300 mm 300 mm
Chiều rộng cánh (B) 150 mm 150 mm 150 mm
Độ dày bụng (t) 6.5 mm 6.5 mm 6.5 mm
Độ dày cánh (t₁) 9 mm 9 mm 9 mm
Trọng lượng (kg/m) ~36.7 kg/m ~36.7 kg/m ~36.7 kg/m
Sai số kích thước Rất cao (±0.5%) Cao (±1%) Trung bình (±1.5%)
Bề mặt thép Mịn, đồng đều rất tốt Tốt, đồng đều Có thể thô, bề mặt không đồng đều
Cường độ kéo / chịu tải Cao, rất ổn định Tốt, ổn định Thấp hơn, phù hợp chi phí
Tuổi thọ sử dụng > 50 năm khi điều kiện tốt ~40-50 năm ~30-40 năm
Giá thành tham khảo Cao nhất trong 3 loại Trung bình Thấp nhất
Ứng dụng nổi bật Công trình lớn, cầu, nhà xưởng nặng Nhà xưởng, dân dụng, công nghiệp Công trình phụ, chi phí tối ưu

 

💡 Kết luận:

  • Thép I300 Nhật Bản phù hợp cho các công trình quy mô lớn, yêu cầu độ chính xác, tuổi thọ và độ bền cao.
  • Thép I300 Posco Vinagiải pháp tối ưu về chất lượng – giá cả, đáp ứng tốt hầu hết công trình công nghiệp, dân dụng.
  • Thép I300 Trung Quốc thích hợp với công trình nhỏ, chi phí thấp, tuy nhiên cần kiểm tra kỹ chứng chỉ chất lượng (CO/CQ).
THEP-I300-NHAT-BAN
THEP-I300-NHAT-BAN

📐 9. Bảng quy cách, trọng lượng thép I & thép H thông dụng?

SttQuy cáchKg/métKg/cây 6mKg/cây 12mMác thépXuất xứ
1I100*55*3.8*12m7.243.086.04SS400VN, TQ, NB
2I120*63*3.8*12m8.853.0105.96SS400VN, TQ, NB
3I150*72*4.8*12m12.575.0150.00SS400VN, TQ, NB
4I150*75*5*7*12m14.084.0168.00SS400VN, TQ, NB
5I198*99*4.5*7*12m18.2109.2218.40SS400VN, TQ, NB
6I200*100*5,5*8*12m21.3127.8255.60SS400VN, TQ, NB
7I248*124*5*8*12m25.7154.2308.40SS400VN, TQ, NB
8I250*125*6*9*12m29.6177.6355.20SS400VN, TQ, NB
9I298*149*5,5*8*12m32.0192.0384.00SS400VN, TQ, NB
10I300*150*6.5*9*12m36.7220.2440.40SS400VN, TQ, NB
11I346*174*6*9*12m41.4248.4496.80SS400VN, TQ, NB
12I350*175*7*11*12m49.6297.6595.20SS400VN, TQ, NB
13I396*199*7*11*12m56.6339.6679.20SS400VN, TQ, NB
14I400*200*8*13*12m66.0396.0792.00SS400VN, TQ, NB
15I446*199*8*12*12m66.2397.2794.40SS400VN, TQ, NB
16I450*200*9*14*12m76.0456.0912.00SS400VN, TQ, NB
17I496*199*9*14*12m79.5477.0954.00SS400VN, TQ, NB
18I500*200*10*16*12m89.6537.61,075.20SS400VN, TQ, NB
19I588*300*12*20*12m151.0906.01,812.00SS400VN, TQ, NB
20I600*200*11*17*12m106.0636.01,272.00SS400VN, TQ, NB
21I700*300*13*24*12m185.01,110.02,220.00SS400VN, TQ, NB
22I800*300*14*26*12m210.01,260.02,520.00SS400VN, TQ, NB
23I900*300*16*28*12m240.01,440.02,880.00SS400VN, TQ, NB
24H100*100*6*8*12m17.2103.2206.40SS400VN, TQ, NB
25H125*125*6.5*9*12m23.8142.8285.60SS400VN, TQ, NB
26H148*100*6*9*12m21.1126.6253.20SS400VN, TQ, NB
27H150*150*7*10*12m31.5189.0378.00SS400VN, TQ, NB
28H175*175*7.5*11*12m40.4242.4484.80SS400VN, TQ, NB
29H194*150*6*9*12m30.6183.6367.20SS400VN, TQ, NB
30H200*200*8*12*12m49.9299.4598.80SS400VN, TQ, NB
31H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
32H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
33H294*200*8*12*12m56.8340.8681.60SS400VN, TQ, NB
34H300*300*10*15*12m94.0564.01,128.00SS400VN, TQ, NB
35H350*350*12*19*12m137.0822.01,644.00SS400VN, TQ, NB
36H400*400*13*21*12m172.01,032.02,064.00SS400VN, TQ, NB

🏢 10. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép I300 Nhật Bản?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát,…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Nhập khẩu chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Kho hàng lớn, giao nhanh 24–48h.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.

🔍 Kết luận:

Thép I300 Nhật Bản là sản phẩm thép hình cao cấp, mang lại độ bền, độ ổn định và khả năng chịu tải vượt trội cho mọi công trình.

📞 Liên hệ ngay Thép Kim Thành Đạt để nhận báo giá thép I300 Nhật Bản mới nhất hôm nay!

SẢN PHẨM KHÁC:

THÉP TẤM:

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

THÉP HÌNH I:

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÉP HÌNH U:

THÉP HÌNH U50  THÉP HÌNH U120 THÉP HÌNH U180
THÉP HÌNH U65 THÉP HÌNH U140  THÉP HÌNH U200
THÉP HÌNH U80 THÉP HÌNH U150 THÉP HÌNH U250
THÉP HÌNH U100 THÉP HÌNH U160 THÉP HÌNH U300

THÉP HÌNH V:

 THÉP HÌNH V30 x 30 THÉP HÌNH V75 x 75 THÉP HÌNH V125 x 125
THÉP HÌNH V40 x 40 THÉP HÌNH V80 x 80 THÉP HÌNH V130 x 130
THÉP HÌNH V50 x 50 THÉP HÌNH V90 x 90 THÉP HÌNH V150 x 150
THÉP HÌNH V63 x 63 THÉP HÌNH V100 x 100 THÉP HÌNH V175 x 175
THÉP HÌNH V70 x 70 THÉP HÌNH V120 x 120 THÉP HÌNH V200 x 200

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

 

 

 

Be the first to review “THÉP I300 NHẬT BẢN”

error: Content is protected !!