0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép I300 Nhật Bản là loại thép hình chữ I có chiều cao tiết diện 300 mm, được nhập khẩu từ các tập đoàn thép hàng đầu Nhật Bản như Nippon Steel, JFE Steel, Kobe Steel , Thép I300 Nhật Bản được cán nóng theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS G3101, JIS G3106).
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép I300 Nhật Bản là loại thép hình chữ I có chiều cao tiết diện 300 mm, được nhập khẩu từ các tập đoàn thép hàng đầu Nhật Bản như Nippon Steel, JFE Steel, Kobe Steel , Thép I300 Nhật Bản được cán nóng theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS G3101, JIS G3106).
Loại thép này có khả năng chịu tải lớn, độ bền kéo cao và độ ổn định vượt trội, thường được sử dụng trong:


Thép I300 Nhật Bản tuân thủ các tiêu chuẩn khắt khe về cơ lý và hóa học:

Các mác thép I300 Nhật Bản phổ biến:

| Nguyên tố | SS400 (%) | SM490 (%) |
| C (Carbon) | ≤ 0.25 | ≤ 0.20 |
| Mn (Mangan) | 0.50 – 1.60 | 1.00 – 1.60 |
| Si (Silic) | ≤ 0.35 | ≤ 0.55 |
| P (Photpho) | ≤ 0.050 | ≤ 0.035 |
| S (Lưu huỳnh) | ≤ 0.050 | ≤ 0.035 |
➡️ Nhờ kiểm soát nghiêm ngặt các thành phần hợp kim, thép I300 Nhật Bản đạt được độ tinh khiết cao, bền bỉ và dẻo dai hơn so với các loại thép thông thường.

| Mác thép | Giới hạn chảy (MPa) | Giới hạn bền kéo (MPa) | Độ giãn dài (%) |
| SS400 | ≥ 245 | 400 – 510 | ≥ 21 |
| SM490 | ≥ 325 | 490 – 610 | ≥ 22 |
| SM520 | ≥ 355 | 520 – 640 | ≥ 22 |
🔹 Ưu điểm nổi bật:

Thép I300 Nhật Bản là lựa chọn hàng đầu trong:

Dưới đây là bảng so sánh sự khác nhau giữa thép I300 Nhật Bản, I300 Posco Vina và I300 Trung Quốc, bạn có thể hiểu rõ sự khác biệt giữa các dòng sản phẩm:
| Tiêu chí so sánh | I300 Nhật Bản | I300 Posco Vina | I300 Trung Quốc |
| Tiêu chuẩn sản xuất | JIS (Nhật Bản) | KS/JIS/ASTM (Hàn-Việt) | GB/T (Trung Quốc) |
| Mác thép thông dụng | SS400 / SM490 / SM520 | SS400 / SM490 | Q235 / Q345B |
| Chiều cao (H) | 300 mm | 300 mm | 300 mm |
| Chiều rộng cánh (B) | 150 mm | 150 mm | 150 mm |
| Độ dày bụng (t) | 6.5 mm | 6.5 mm | 6.5 mm |
| Độ dày cánh (t₁) | 9 mm | 9 mm | 9 mm |
| Trọng lượng (kg/m) | ~36.7 kg/m | ~36.7 kg/m | ~36.7 kg/m |
| Sai số kích thước | Rất cao (±0.5%) | Cao (±1%) | Trung bình (±1.5%) |
| Bề mặt thép | Mịn, đồng đều rất tốt | Tốt, đồng đều | Có thể thô, bề mặt không đồng đều |
| Cường độ kéo / chịu tải | Cao, rất ổn định | Tốt, ổn định | Thấp hơn, phù hợp chi phí |
| Tuổi thọ sử dụng | > 50 năm khi điều kiện tốt | ~40-50 năm | ~30-40 năm |
| Giá thành tham khảo | Cao nhất trong 3 loại | Trung bình | Thấp nhất |
| Ứng dụng nổi bật | Công trình lớn, cầu, nhà xưởng nặng | Nhà xưởng, dân dụng, công nghiệp | Công trình phụ, chi phí tối ưu |
💡 Kết luận:

| Stt | Quy cách | Kg/mét | Kg/cây 6m | Kg/cây 12m | Mác thép | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I100*55*3.8*12m | 7.2 | 43.0 | 86.04 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 2 | I120*63*3.8*12m | 8.8 | 53.0 | 105.96 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 3 | I150*72*4.8*12m | 12.5 | 75.0 | 150.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 4 | I150*75*5*7*12m | 14.0 | 84.0 | 168.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 5 | I198*99*4.5*7*12m | 18.2 | 109.2 | 218.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 6 | I200*100*5,5*8*12m | 21.3 | 127.8 | 255.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 7 | I248*124*5*8*12m | 25.7 | 154.2 | 308.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 8 | I250*125*6*9*12m | 29.6 | 177.6 | 355.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 9 | I298*149*5,5*8*12m | 32.0 | 192.0 | 384.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 10 | I300*150*6.5*9*12m | 36.7 | 220.2 | 440.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 11 | I346*174*6*9*12m | 41.4 | 248.4 | 496.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 12 | I350*175*7*11*12m | 49.6 | 297.6 | 595.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 13 | I396*199*7*11*12m | 56.6 | 339.6 | 679.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 14 | I400*200*8*13*12m | 66.0 | 396.0 | 792.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 15 | I446*199*8*12*12m | 66.2 | 397.2 | 794.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 16 | I450*200*9*14*12m | 76.0 | 456.0 | 912.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 17 | I496*199*9*14*12m | 79.5 | 477.0 | 954.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 18 | I500*200*10*16*12m | 89.6 | 537.6 | 1,075.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 19 | I588*300*12*20*12m | 151.0 | 906.0 | 1,812.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 20 | I600*200*11*17*12m | 106.0 | 636.0 | 1,272.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 21 | I700*300*13*24*12m | 185.0 | 1,110.0 | 2,220.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 22 | I800*300*14*26*12m | 210.0 | 1,260.0 | 2,520.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 23 | I900*300*16*28*12m | 240.0 | 1,440.0 | 2,880.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 24 | H100*100*6*8*12m | 17.2 | 103.2 | 206.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 25 | H125*125*6.5*9*12m | 23.8 | 142.8 | 285.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 26 | H148*100*6*9*12m | 21.1 | 126.6 | 253.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 27 | H150*150*7*10*12m | 31.5 | 189.0 | 378.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 28 | H175*175*7.5*11*12m | 40.4 | 242.4 | 484.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 29 | H194*150*6*9*12m | 30.6 | 183.6 | 367.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 30 | H200*200*8*12*12m | 49.9 | 299.4 | 598.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 31 | H250*250*9*14*12m | 72.4 | 434.4 | 868.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 32 | H250*250*9*14*12m | 72.4 | 434.4 | 868.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 33 | H294*200*8*12*12m | 56.8 | 340.8 | 681.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 34 | H300*300*10*15*12m | 94.0 | 564.0 | 1,128.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 35 | H350*350*12*19*12m | 137.0 | 822.0 | 1,644.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 36 | H400*400*13*21*12m | 172.0 | 1,032.0 | 2,064.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát,…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:
Thép I300 Nhật Bản là sản phẩm thép hình cao cấp, mang lại độ bền, độ ổn định và khả năng chịu tải vượt trội cho mọi công trình.
📞 Liên hệ ngay Thép Kim Thành Đạt để nhận báo giá thép I300 Nhật Bản mới nhất hôm nay!
| THÉP HÌNH U50 | THÉP HÌNH U120 | THÉP HÌNH U180 |
| THÉP HÌNH U65 | THÉP HÌNH U140 | THÉP HÌNH U200 |
| THÉP HÌNH U80 | THÉP HÌNH U150 | THÉP HÌNH U250 |
| THÉP HÌNH U100 | THÉP HÌNH U160 | THÉP HÌNH U300 |
| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP I300 NHẬT BẢN”