0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép I248 Nhật Bản là dòng thép hình cao cấp nhập khẩu từ các tập đoàn thép hàng đầu Nhật Bản như Nippon Steel, JFE Steel, Kobe Steel. Thép I248 Nhật Bản được sử dụng phổ biến trong kết cấu nhà xưởng, cầu đường, công trình dân dụng và công nghiệp nặng.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép I248 Nhật Bản là loại thép hình chữ I có chiều cao tiết diện là 248mm, được sản xuất theo công nghệ cán nóng hiện đại đạt tiêu chuẩn JIS G3101 hoặc JIS G3106 của Nhật Bản.
Thiết kế chữ “I” giúp phân bố lực hợp lý, giảm trọng lượng nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu tải lớn, phù hợp cho các kết cấu khung thép chịu lực trong công trình dân dụng, công nghiệp, cầu cảng và cơ khí chế tạo.


Thép I248 Nhật Bản được sản xuất dựa trên các tiêu chuẩn công nghiệp hàng đầu Nhật Bản và quốc tế, cụ thể:
Các tiêu chuẩn này giúp đảm bảo độ chính xác hình học, độ bền cơ học và tính hàn cao của sản phẩm.

| Tiêu chuẩn | Mác thép phổ biến | Đặc tính nổi bật |
| JIS G3101 | SS400 | Tính dẻo, khả năng hàn tốt, phù hợp công trình dân dụng. |
| JIS G3106 | SM400, SM490 | Cường độ cao, chịu lực và chịu va đập tốt. |
| ASTM A36 | A36, A572 Gr50 | Độ bền kéo cao, phù hợp kết cấu cầu, nhà xưởng lớn. |
| EN 10025 | S235JR, S355JR | Khả năng hàn, uốn và cắt tốt, đảm bảo độ an toàn. |

| Nguyên tố | Hàm lượng (%) | Chức năng |
| C (Carbon) | 0.12 – 0.25 | Tăng độ cứng và độ bền kéo. |
| Mn (Mangan) | 0.5 – 1.5 | Tăng khả năng chịu va đập và chống mài mòn. |
| Si (Silic) | 0.1 – 0.35 | Cải thiện độ đàn hồi, giảm ứng suất nội. |
| P (Photpho) | ≤ 0.05 | Ổn định kết cấu tinh thể. |
| S (Lưu huỳnh) | ≤ 0.05 | Kiểm soát tính hàn và giảm nứt hàn. |
| Fe (Sắt) | Còn lại | Thành phần chính tạo nên kết cấu thép. |

| Tính chất | Giá trị trung bình | Mô tả |
| Giới hạn chảy (MPa) | 245 – 355 | Chịu lực tốt, không biến dạng dưới tải trọng cao. |
| Giới hạn bền kéo (MPa) | 400 – 550 | Độ bền cao, phù hợp công trình chịu tải trọng động. |
| Độ giãn dài (%) | 20 – 25 | Dễ uốn, dẻo, hàn tốt. |
| Tỷ trọng | 7.85 g/cm³ | Giữ khối lượng và kích thước chuẩn. |
| Tính hàn | Rất tốt | Tương thích với nhiều phương pháp hàn công nghiệp. |

Thép I248 Nhật Bản được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, đặc biệt là các công trình yêu cầu độ chính xác, độ bền cao và tuổi thọ dài:

| Tiêu chí so sánh | Thép I248 Nhật Bản | Thép I248 Posco Vina (Hàn Quốc – Việt Nam) | Thép I248 Trung Quốc |
| Tiêu chuẩn sản xuất | JIS G3101 / JIS G3192 (Nhật Bản) | KS / JIS / ASTM (Posco – Hàn Quốc) | GB/T 706 – 2016 (Trung Quốc) |
| Mác thép phổ biến | SS400, SM490, SM520 | SS400, SM490 | Q235, Q345B |
| Chiều cao (H) | 248 mm | 248 mm | 248 mm |
| Chiều rộng cánh (B) | 124 mm | 124 mm | 124 mm |
| Độ dày bụng (t) | 5.0 mm | 5.0 mm | 5.0 mm |
| Độ dày cánh (t1) | 8.0 mm | 8.0 mm | 8.0 mm |
| Trọng lượng (kg/m) | 25.7 kg/m | 25.7 kg/m | 25.7 kg/m |
| Độ chính xác kích thước | Rất cao (±0.5%) | Cao (±1%) | Trung bình (±1.5%) |
| Bề mặt thép | Sáng bóng, không rỗ khí, ít tạp chất | Mịn, đồng đều, chất lượng ổn định | Sẫm màu, có thể xuất hiện vết gỉ nhẹ |
| Cường độ kéo (Tensile Strength) | 400 – 520 MPa | 400 – 500 MPa | 370 – 460 MPa |
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | 245 – 355 MPa | 235 – 345 MPa | 215 – 335 MPa |
| Độ dẻo và khả năng hàn | Rất tốt | Tốt | Trung bình |
| Độ bền uốn & chịu tải | Cao, ổn định | Tốt | Trung bình |
| Tuổi thọ sử dụng | > 50 năm | 40 – 50 năm | 30 – 40 năm |
| Giá thành (tham khảo) | Cao (hàng nhập khẩu chính ngạch) | Trung bình (ổn định, sẵn hàng) | Thấp (phù hợp công trình tiết kiệm chi phí) |
| Ứng dụng phổ biến | Cầu đường, nhà máy nặng, kết cấu thép lớn, nhà cao tầng | Nhà xưởng, khung thép công nghiệp, dân dụng | Công trình dân dụng, xưởng nhỏ, kết cấu phụ |
| Đánh giá tổng thể | ⭐⭐⭐⭐⭐ (Cao cấp – Độ bền vượt trội) | ⭐⭐⭐⭐☆ (Ổn định – Giá hợp lý) | ⭐⭐⭐☆☆ (Kinh tế – Chất lượng trung bình) |
💡 Kết luận:

| Stt | Quy cách | Kg/mét | Kg/cây 6m | Kg/cây 12m | Mác thép | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I100*55*3.8*12m | 7.2 | 43.0 | 86.04 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 2 | I120*63*3.8*12m | 8.8 | 53.0 | 105.96 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 3 | I150*72*4.8*12m | 12.5 | 75.0 | 150.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 4 | I150*75*5*7*12m | 14.0 | 84.0 | 168.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 5 | I198*99*4.5*7*12m | 18.2 | 109.2 | 218.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 6 | I200*100*5,5*8*12m | 21.3 | 127.8 | 255.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 7 | I248*124*5*8*12m | 25.7 | 154.2 | 308.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 8 | I250*125*6*9*12m | 29.6 | 177.6 | 355.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 9 | I298*149*5,5*8*12m | 32.0 | 192.0 | 384.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 10 | I300*150*6.5*9*12m | 36.7 | 220.2 | 440.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 11 | I346*174*6*9*12m | 41.4 | 248.4 | 496.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 12 | I350*175*7*11*12m | 49.6 | 297.6 | 595.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 13 | I396*199*7*11*12m | 56.6 | 339.6 | 679.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 14 | I400*200*8*13*12m | 66.0 | 396.0 | 792.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 15 | I446*199*8*12*12m | 66.2 | 397.2 | 794.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 16 | I450*200*9*14*12m | 76.0 | 456.0 | 912.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 17 | I496*199*9*14*12m | 79.5 | 477.0 | 954.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 18 | I500*200*10*16*12m | 89.6 | 537.6 | 1,075.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 19 | I588*300*12*20*12m | 151.0 | 906.0 | 1,812.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 20 | I600*200*11*17*12m | 106.0 | 636.0 | 1,272.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 21 | I700*300*13*24*12m | 185.0 | 1,110.0 | 2,220.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 22 | I800*300*14*26*12m | 210.0 | 1,260.0 | 2,520.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 23 | I900*300*16*28*12m | 240.0 | 1,440.0 | 2,880.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 24 | H100*100*6*8*12m | 17.2 | 103.2 | 206.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 25 | H125*125*6.5*9*12m | 23.8 | 142.8 | 285.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 26 | H148*100*6*9*12m | 21.1 | 126.6 | 253.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 27 | H150*150*7*10*12m | 31.5 | 189.0 | 378.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 28 | H175*175*7.5*11*12m | 40.4 | 242.4 | 484.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 29 | H194*150*6*9*12m | 30.6 | 183.6 | 367.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 30 | H200*200*8*12*12m | 49.9 | 299.4 | 598.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 31 | H250*250*9*14*12m | 72.4 | 434.4 | 868.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 32 | H250*250*9*14*12m | 72.4 | 434.4 | 868.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 33 | H294*200*8*12*12m | 56.8 | 340.8 | 681.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 34 | H300*300*10*15*12m | 94.0 | 564.0 | 1,128.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 35 | H350*350*12*19*12m | 137.0 | 822.0 | 1,644.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 36 | H400*400*13*21*12m | 172.0 | 1,032.0 | 2,064.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát,…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:
Thép I248 Nhật Bản là sản phẩm thép hình cao cấp, mang lại độ bền, độ ổn định và khả năng chịu tải vượt trội cho mọi công trình.
Khi chọn Kim Thành Đạt, khách hàng hoàn toàn yên tâm về chất lượng – nguồn gốc – giá thành – dịch vụ hậu mãi.
| THÉP HÌNH U50 | THÉP HÌNH U120 | THÉP HÌNH U180 |
| THÉP HÌNH U65 | THÉP HÌNH U140 | THÉP HÌNH U200 |
| THÉP HÌNH U80 | THÉP HÌNH U150 | THÉP HÌNH U250 |
| THÉP HÌNH U100 | THÉP HÌNH U160 | THÉP HÌNH U300 |
| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “Thép I248 Nhật Bản”