Thép I248 Nhật Bản

Thép I248 Nhật Bản là dòng thép hình cao cấp nhập khẩu từ các tập đoàn thép hàng đầu Nhật Bản như Nippon Steel, JFE Steel, Kobe Steel. Thép I248 Nhật Bản được sử dụng phổ biến trong kết cấu nhà xưởng, cầu đường, công trình dân dụng và công nghiệp nặng.

Thông số kỹ thuật thép hình I248 Nhật Bản:

  • Quy cách : I248 x 124 x 5 x 8 x 12m.
  • Chiều cao bụng: 248mm.
  • Độ dầy bụng: 5mm.
  • Chiều rộng cánh: 124mm
  • Độ dầy cánh: 8mm.
  • Chiều dài cây: 6m hoặc 12m.
  • Trọng lượng: 25.7kg/mét.
  • Trọng lượng cây 6m: 154,2kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 308,4kg.
  • Mác thép: SS400/ Q235.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.

 

Mô tả

Thép I248 Nhật Bản | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết Về Tiêu Chuẩn, Mác Thép, Ứng Dụng

1. Thép I248 Nhật Bản là thép gì?

Thép I248 Nhật Bản là loại thép hình chữ Ichiều cao tiết diện là 248mm, được sản xuất theo công nghệ cán nóng hiện đại đạt tiêu chuẩn JIS G3101 hoặc JIS G3106 của Nhật Bản.
Thiết kế chữ “I” giúp phân bố lực hợp lý, giảm trọng lượng nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu tải lớn, phù hợp cho các kết cấu khung thép chịu lực trong công trình dân dụng, công nghiệp, cầu cảng và cơ khí chế tạo.

THEP-I248-NHAT-BAN
THEP-I248-NHAT-BAN

 

2. Thông số kỹ thuật của thép I248 Nhật Bản?

🔹 Thông số kỹ thuật:

  • Quy cách : I248 x 124 x 5 x 8 x 12m.
  • Chiều cao bụng: 248mm.
  • Độ dầy bụng: 5mm.
  • Chiều rộng cánh: 124mm
  • Độ dầy cánh: 8mm.
  • Chiều dài cây: 6m hoặc 12m.
  • Trọng lượng: 25.7kg/mét.
  • Trọng lượng cây 6m: 154,2kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 308,4kg.
  • Mác thép: SS400/ Q235.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.

🔹 Đặc điểm kỹ thuật nổi bật:

  • Kích thước chuẩn xác, độ sai lệch nhỏ.
  • Bề mặt sáng, thẳng, ít cong vênh.
  • Dễ dàng cắt, hàn, liên kết và gia công cơ khí.
THEP-I248-NHAT-BAN
THEP-I248-NHAT-BAN

3. Thép I248 Nhật Bản được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép I248 Nhật Bản được sản xuất dựa trên các tiêu chuẩn công nghiệp hàng đầu Nhật Bản và quốc tế, cụ thể:

  • JIS G3101: Thép cán nóng dùng trong kết cấu thông thường.
  • JIS G3106: Thép kết cấu hàn chịu tải trọng nặng.
  • ASTM A36 / A572: Tiêu chuẩn Mỹ cho thép hình kết cấu.
  • EN 10025: Tiêu chuẩn châu Âu về thép carbon kết cấu.

Các tiêu chuẩn này giúp đảm bảo độ chính xác hình học, độ bền cơ học và tính hàn cao của sản phẩm.

THEP-I248-NHAT-BAN
THEP-I248-NHAT-BAN

4. Thép I248 Nhật Bản bao gồm những loại mác thép nào?

Tiêu chuẩn Mác thép phổ biến Đặc tính nổi bật
JIS G3101 SS400 Tính dẻo, khả năng hàn tốt, phù hợp công trình dân dụng.
JIS G3106 SM400, SM490 Cường độ cao, chịu lực và chịu va đập tốt.
ASTM A36 A36, A572 Gr50 Độ bền kéo cao, phù hợp kết cấu cầu, nhà xưởng lớn.
EN 10025 S235JR, S355JR Khả năng hàn, uốn và cắt tốt, đảm bảo độ an toàn.
THEP-I248-NHAT-BAN
THEP-I248-NHAT-BAN

5. Thành phần hoá học của thép I248 Nhật Bản?

Nguyên tố Hàm lượng (%) Chức năng
C (Carbon) 0.12 – 0.25 Tăng độ cứng và độ bền kéo.
Mn (Mangan) 0.5 – 1.5 Tăng khả năng chịu va đập và chống mài mòn.
Si (Silic) 0.1 – 0.35 Cải thiện độ đàn hồi, giảm ứng suất nội.
P (Photpho) ≤ 0.05 Ổn định kết cấu tinh thể.
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.05 Kiểm soát tính hàn và giảm nứt hàn.
Fe (Sắt) Còn lại Thành phần chính tạo nên kết cấu thép.
THEP-I248-NHAT-BAN
THEP-I248-NHAT-BAN

6. Tính chất cơ lý của thép I248 Nhật Bản?

Tính chất Giá trị trung bình Mô tả
Giới hạn chảy (MPa) 245 – 355 Chịu lực tốt, không biến dạng dưới tải trọng cao.
Giới hạn bền kéo (MPa) 400 – 550 Độ bền cao, phù hợp công trình chịu tải trọng động.
Độ giãn dài (%) 20 – 25 Dễ uốn, dẻo, hàn tốt.
Tỷ trọng 7.85 g/cm³ Giữ khối lượng và kích thước chuẩn.
Tính hàn Rất tốt Tương thích với nhiều phương pháp hàn công nghiệp.
THEP-I248-NHAT-BAN
THEP-I248-NHAT-BAN

7. Ứng dụng của thép I248 Nhật Bản?

Thép I248 Nhật Bản được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, đặc biệt là các công trình yêu cầu độ chính xác, độ bền cao và tuổi thọ dài:

  • 🏗️ Kết cấu nhà xưởng công nghiệp, khung dầm, cột chịu lực.
  • 🏢 Công trình dân dụng cao tầng, nhà tiền chế, trung tâm thương mại.
  • 🌉 Cầu đường, cầu vượt, dầm cầu trục, kết cấu hạ tầng nặng.
  • ⚙️ Ngành cơ khí – chế tạo máy, hệ thống giàn đỡ, bệ máy.
  • 🔋 Công trình năng lượng, nhà máy điện, khu công nghiệp, giàn khoan.
THEP-I248-NHAT-BAN
THEP-I248-NHAT-BAN

8. So sánh thép I248 Nhật Bản và I248 Trung Quốc?

Tiêu chí so sánh Thép I248 Nhật Bản Thép I248 Posco Vina (Hàn Quốc – Việt Nam) Thép I248 Trung Quốc
Tiêu chuẩn sản xuất JIS G3101 / JIS G3192 (Nhật Bản) KS / JIS / ASTM (Posco – Hàn Quốc) GB/T 706 – 2016 (Trung Quốc)
Mác thép phổ biến SS400, SM490, SM520 SS400, SM490 Q235, Q345B
Chiều cao (H) 248 mm 248 mm 248 mm
Chiều rộng cánh (B) 124 mm 124 mm 124 mm
Độ dày bụng (t) 5.0 mm 5.0 mm 5.0 mm
Độ dày cánh (t1) 8.0 mm 8.0 mm 8.0 mm
Trọng lượng (kg/m) 25.7 kg/m 25.7 kg/m 25.7 kg/m
Độ chính xác kích thước Rất cao (±0.5%) Cao (±1%) Trung bình (±1.5%)
Bề mặt thép Sáng bóng, không rỗ khí, ít tạp chất Mịn, đồng đều, chất lượng ổn định Sẫm màu, có thể xuất hiện vết gỉ nhẹ
Cường độ kéo (Tensile Strength) 400 – 520 MPa 400 – 500 MPa 370 – 460 MPa
Giới hạn chảy (Yield Strength) 245 – 355 MPa 235 – 345 MPa 215 – 335 MPa
Độ dẻo và khả năng hàn Rất tốt Tốt Trung bình
Độ bền uốn & chịu tải Cao, ổn định Tốt Trung bình
Tuổi thọ sử dụng > 50 năm 40 – 50 năm 30 – 40 năm
Giá thành (tham khảo) Cao (hàng nhập khẩu chính ngạch) Trung bình (ổn định, sẵn hàng) Thấp (phù hợp công trình tiết kiệm chi phí)
Ứng dụng phổ biến Cầu đường, nhà máy nặng, kết cấu thép lớn, nhà cao tầng Nhà xưởng, khung thép công nghiệp, dân dụng Công trình dân dụng, xưởng nhỏ, kết cấu phụ
Đánh giá tổng thể ⭐⭐⭐⭐⭐ (Cao cấp – Độ bền vượt trội) ⭐⭐⭐⭐☆ (Ổn định – Giá hợp lý) ⭐⭐⭐☆☆ (Kinh tế – Chất lượng trung bình)

💡 Kết luận:

  • Thép I248 Nhật Bản nổi bật với chất lượng đồng nhất, độ chính xác cao và khả năng chịu tải tốt, thích hợp cho các công trình trọng điểm, cầu cảng, kết cấu thép công nghiệp lớn.
  • Thép I248 Posco Vina là lựa chọn phổ biến tại Việt Nam, nhờ chất lượng ổn định, giá cả hợp lý và nguồn hàng dồi dào.
  • Thép I248 Trung Quốcưu thế giá rẻ, nhưng độ chính xác và tuổi thọ thấp hơn, phù hợp với các dự án quy mô nhỏ hoặc cần tối ưu chi phí.
THEP-I248-NHAT-BAN
THEP-I248-NHAT-BAN

9. Bảng quy cách, trọng lượng thép I & thép H thông dụng?

SttQuy cáchKg/métKg/cây 6mKg/cây 12mMác thépXuất xứ
1I100*55*3.8*12m7.243.086.04SS400VN, TQ, NB
2I120*63*3.8*12m8.853.0105.96SS400VN, TQ, NB
3I150*72*4.8*12m12.575.0150.00SS400VN, TQ, NB
4I150*75*5*7*12m14.084.0168.00SS400VN, TQ, NB
5I198*99*4.5*7*12m18.2109.2218.40SS400VN, TQ, NB
6I200*100*5,5*8*12m21.3127.8255.60SS400VN, TQ, NB
7I248*124*5*8*12m25.7154.2308.40SS400VN, TQ, NB
8I250*125*6*9*12m29.6177.6355.20SS400VN, TQ, NB
9I298*149*5,5*8*12m32.0192.0384.00SS400VN, TQ, NB
10I300*150*6.5*9*12m36.7220.2440.40SS400VN, TQ, NB
11I346*174*6*9*12m41.4248.4496.80SS400VN, TQ, NB
12I350*175*7*11*12m49.6297.6595.20SS400VN, TQ, NB
13I396*199*7*11*12m56.6339.6679.20SS400VN, TQ, NB
14I400*200*8*13*12m66.0396.0792.00SS400VN, TQ, NB
15I446*199*8*12*12m66.2397.2794.40SS400VN, TQ, NB
16I450*200*9*14*12m76.0456.0912.00SS400VN, TQ, NB
17I496*199*9*14*12m79.5477.0954.00SS400VN, TQ, NB
18I500*200*10*16*12m89.6537.61,075.20SS400VN, TQ, NB
19I588*300*12*20*12m151.0906.01,812.00SS400VN, TQ, NB
20I600*200*11*17*12m106.0636.01,272.00SS400VN, TQ, NB
21I700*300*13*24*12m185.01,110.02,220.00SS400VN, TQ, NB
22I800*300*14*26*12m210.01,260.02,520.00SS400VN, TQ, NB
23I900*300*16*28*12m240.01,440.02,880.00SS400VN, TQ, NB
24H100*100*6*8*12m17.2103.2206.40SS400VN, TQ, NB
25H125*125*6.5*9*12m23.8142.8285.60SS400VN, TQ, NB
26H148*100*6*9*12m21.1126.6253.20SS400VN, TQ, NB
27H150*150*7*10*12m31.5189.0378.00SS400VN, TQ, NB
28H175*175*7.5*11*12m40.4242.4484.80SS400VN, TQ, NB
29H194*150*6*9*12m30.6183.6367.20SS400VN, TQ, NB
30H200*200*8*12*12m49.9299.4598.80SS400VN, TQ, NB
31H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
32H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
33H294*200*8*12*12m56.8340.8681.60SS400VN, TQ, NB
34H300*300*10*15*12m94.0564.01,128.00SS400VN, TQ, NB
35H350*350*12*19*12m137.0822.01,644.00SS400VN, TQ, NB
36H400*400*13*21*12m172.01,032.02,064.00SS400VN, TQ, NB

10. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép I248 Nhật Bản?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát,…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Nhập khẩu chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Kho hàng lớn, giao nhanh 24–48h.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.

🔍 Kết luận:

Thép I248 Nhật Bản là sản phẩm thép hình cao cấp, mang lại độ bền, độ ổn định và khả năng chịu tải vượt trội cho mọi công trình.
Khi chọn Kim Thành Đạt, khách hàng hoàn toàn yên tâm về chất lượng – nguồn gốc – giá thành – dịch vụ hậu mãi.

SẢN PHẨM KHÁC:

THÉP TẤM:

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

THÉP HÌNH I:

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÉP HÌNH U:

THÉP HÌNH U50  THÉP HÌNH U120 THÉP HÌNH U180
THÉP HÌNH U65 THÉP HÌNH U140  THÉP HÌNH U200
THÉP HÌNH U80 THÉP HÌNH U150 THÉP HÌNH U250
THÉP HÌNH U100 THÉP HÌNH U160 THÉP HÌNH U300

THÉP HÌNH V:

 THÉP HÌNH V30 x 30 THÉP HÌNH V75 x 75 THÉP HÌNH V125 x 125
THÉP HÌNH V40 x 40 THÉP HÌNH V80 x 80 THÉP HÌNH V130 x 130
THÉP HÌNH V50 x 50 THÉP HÌNH V90 x 90 THÉP HÌNH V150 x 150
THÉP HÌNH V63 x 63 THÉP HÌNH V100 x 100 THÉP HÌNH V175 x 175
THÉP HÌNH V70 x 70 THÉP HÌNH V120 x 120 THÉP HÌNH V200 x 200

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

 

 

Be the first to review “Thép I248 Nhật Bản”

error: Content is protected !!