THÉP HÌNH I AN KHÁNH

Thép hình I An Khánh là một loại thép hình có dạng chữ “I”, được sản xuất bởi Công ty Thép An Khánh tại Việt Nam. Đây là một loại thép hình phổ biến được sử dụng trong các công trình xây dựng, cầu đường, kết cấu nhà xưởng, cơ khí và nhiều ứng dụng khác.

Thép hình I An Khánh được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3101, ASTM A36, ASTM A572 và TCVN 1651. Thép có độ dày và kích thước khác nhau để phù hợp với nhu cầu sử dụng của khách hàng.

  • Quy cách thông dụng: I100, I120, I150, I200, I250…
  • Chiều dài cây: 6m – 12m.
  • Dung sai: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
  • Mác thép: SS400.
  • Tiêu chuẩn: JIS, TCVN.

Mô tả

THÉP HÌNH I AN KHÁNH

1. Thép Hình I An Khánh Là Thép Gì?

Thép Hình I An Khánh là một loại thép có hình dạng giống chữ “I” với một thanh dọc ở giữa gọi là bụng và hai thanh ngang ở 2 đầu gọi là cánh. Thép hình I An Khánh được sản xuất bởi nhà máy thép An Khánh tại Việt Nam. Đây là một dạng phổ biến của thép có nhiều ứng dụng trong ngành xây dựng và công nghiệp.

Thép Hình I An Khánh thường được sản xuất và cung cấp dưới nhiều kích thước và chiều dài khác nhau để phù hợp với nhu cầu cụ thể của các dự án xây dựng và kỹ thuật. Thép hình I An Khánh được sử dụng để tạo ra các khung kết cấu trong xây dựng, cầu cống, nhà xưởng, nhà cao tầng, thiết bị công nghiệp, và nhiều ứng dụng khác. Thép hình I An Khánh được ưa chuộng bởi tính chất cơ lý mạnh mẽ và khả năng chịu tải trọng cao của nó.

THÉP HÌNH I AN KHÁNH
THEP-HINH-I-AN-KHANH

2. Thép Hình I An Khánh Được Sản Xuất Theo Tiêu Chuẩn Nào?

Thép hình I An Khánh được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3101, ASTM A36, ASTM A572 và TCVN 1651. Cụ thể:

  • Tiêu chuẩn JIS G3101: Đây là tiêu chuẩn của Nhật Bản, quy định các yêu cầu kỹ thuật cho thép dùng chung trong xây dựng và cơ khí. Thép hình I An Khánh đáp ứng tiêu chuẩn JIS G3101 về độ cứng, độ dẻo và độ bền.
  • Tiêu chuẩn ASTM A36: Đây là tiêu chuẩn của Mỹ, được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp xây dựng, cơ khí và ngành sản xuất. Thép hình I An Khánh đáp ứng tiêu chuẩn ASTM A36 về độ bền và độ chịu lực.
  • Tiêu chuẩn ASTM A572: Đây là tiêu chuẩn của Mỹ, quy định các yêu cầu kỹ thuật cho thép có độ cứng cao và độ bền kéo tốt. Thép hình I An Khánh đáp ứng tiêu chuẩn ASTM A572 về độ bền kéo và độ dẻo.
  • Tiêu chuẩn TCVN 1651: Đây là tiêu chuẩn của Việt Nam, quy định các yêu cầu kỹ thuật cho thép dùng trong công trình xây dựng. Thép hình I An Khánh đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 1651 về độ dẻo và độ cứng.

Ngoài các tiêu chuẩn trên, An Khánh còn sản xuất và cung cấp các sản phẩm thép hình khác, phù hợp với nhu cầu của khách hàng.

THEP-HINH-I-AN-KHANH
THEP-HINH-I-AN-KHANH

3. Thành Phần Hóa Học Của Thép Hình I An Khánh?

Thành phần hóa học của thép hình I có thể thay đổi tùy thuộc vào loại cụ thể và tiêu chuẩn kỹ thuật của sản phẩm. Tuy nhiên, ở mức tổng quan, thép hình I thường được làm từ thép hợp kim sắt và carbon. Dưới đây là một phân tích tổng quan về thành phần hóa học thông thường của thép hình I:

  • Carbon (C): Carbon là một thành phần quan trọng, và nó ảnh hưởng đến cứng độ, độ bền, và khả năng hàn của thép. Thép hình I thường có nồng độ carbon thấp, thường từ 0,2% đến 0,3%.
  • Silicon (Si): Silicon thường được thêm vào để tăng khả năng chịu nhiệt và độ cứng.
  • Mangan (Mn): Mangan thường được sử dụng để tăng độ cứng và độ bền của thép.
  • Lưu huỳnh (S) và Phốtpho (P): Lưu huỳnh và phốtpho thường được kiểm soát ở mức rất thấp để đảm bảo tính chất của thép và khả năng hàn.
  • Sắt (Fe): Sắt là thành phần chính của thép, và phần lớn của hợp kim này chứa sắt.
  • Các hợp kim khác: Thép có thể chứa một số hợp kim khác như vanadium, chromium, nickel và các hợp kim khác tùy thuộc vào mục đích sử dụng cụ thể.

Lưu ý rằng để biết chính xác thành phần hóa học của thép hình I cụ thể, bạn cần xem xét thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp cụ thể của sản phẩm thép. Thành phần hóa học sẽ khác nhau cho từng loại thép và mục đích sử dụng.

THEP-HINH-I-AN-KHANH
THEP-HINH-I-AN-KHANH

4. Tính Chất Cơ Lý Của Thép Hình I An Khánh?

Tính chất cơ lý của ánh thường được quy định bởi các tiêu chuẩn và thông số kỹ thuật của sản phẩm cụ thể. Tuy nhiên, dưới đây là một số tính chất cơ lý phổ biến mà bạn có thể mong đợi trong thép hình I An Khánh:

  • Khả năng chịu nén (Sức chịu nén): Thép hình I An Khánh thường được thiết kế để chịu được tải trọng nén, và do đó, nó có khả năng chịu nén cao.
  • Khả năng chịu uốn (Sức chịu uốn): Thép hình I An Khánh cũng có khả năng chịu tải trọng uốn, điều này có liên quan đến tính cứng của nó.
  • Trọng lượng riêng (Density): Trọng lượng riêng của Thép hình I An Khánh thường là khoảng 7,85 g/cm³.
  • Khả năng gia công (Machinability): Thép hình I An Khánh có thể được gia công thành các hình dạng khác nhau tùy thuộc vào nhu cầu.
  • Điểm nóng chảy (Melting Point): Thép làm từ chất liệu hợp kim sắt và carbon, điểm nóng chảy của nó là khoảng 1.510 độ C (2.770 độ F).Nhớ rằng các tính chất cơ lý cụ thể có thể thay đổi tùy theo loại và chất lượng của thép hình I cũng như quy định và tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng. Để biết thông tin cụ thể về một loại thép hình I nhất định, bạn nên tham khảo tài liệu kỹ thuật từ nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp.
THEP-HINH-I-AN-KHANH
THEP-HINH-I-AN-KHANH

5. Quy Cách Thông Dụng Của Thép Hình I An Khánh?

Thép hình I An Khánh là một trong những loại thép hình phổ biến được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng. Các quy cách thông dụng của thép hình I An Khánh bao gồm:

  • Chiều dài: từ 6m đến 12m hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
  • Chiều cao (H): từ 100mm đến 200mm hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
  • Chiều rộng (B): từ 50mm đến 100mm hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
  • Độ dày (t): từ 3.5mm đến 7mm hoặc theo yêu cầu của khách hàng.

Lưu ý rằng, các quy cách trên chỉ là các quy cách thông dụng và có thể khác nhau tùy vào yêu cầu của từng công trình cụ thể. Do đó, trước khi lựa chọn và sử dụng thép hình I An Khánh, bạn nên tìm hiểu kỹ các thông số kỹ thuật cần thiết để đảm bảo đúng yêu cầu của công trình.

THEP-HINH-I-AN-KHANH
THEP-HINH-I-AN-KHANH

6. Ứng Dụng Của Thép Thép Hình I An Khánh?

Thép hình I, bao gồm cả thép hình I An Khánh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng xây dựng và công nghiệp khác nhau. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của thép hình I:

  • Kết cấu xây dựng: Thép hình I An Khánh được sử dụng trong việc xây dựng các công trình như nhà kho, nhà xưởng, cầu, tòa nhà cao tầng, và các công trình dân dụng và công nghiệp khác. Chúng cung cấp sự cứng và độ bền cần thiết cho kết cấu này.
  • Cầu cống và công trình giao thông: Thép hình I An Khánh thường được sử dụng trong việc xây dựng cầu và các công trình giao thông khác, đặc biệt là trong việc tạo nên các hệ thống cầu treo và cầu dây văng.
  • Máy móc và thiết bị: Thép hình I An Khánh được sử dụng để sản xuất các bộ phận máy móc và thiết bị công nghiệp, đặc biệt là trong ngành chế tạo, sản xuất ô tô, và nhiều ngành công nghiệp khác.
  • Năng lượng và điện: Các trạm biến áp, cột điện, và cơ sở hạ tầng điện lực thường sử dụng thép hình I để đảm bảo tính chắc chắn và độ bền trong điện lực và năng lượng điện tử.
  • Xây dựng tàu và ngành hàng hải: Thép hình I An Khánh cũng được sử dụng trong việc xây dựng tàu, thiết bị hải quân và trong ngành công nghiệp hàng hải nói chung.
  • Ngành dầu và khí: Trong lĩnh vực này, thép hình I An Khánh thường được sử dụng trong việc xây dựng và duy trì các thiết bị và cơ sở hạ tầng.
  • Thi công đường sắt và xây dựng đường ống: Thép hình I An Khánh cung cấp sự độ bền và cứng độ cần thiết cho việc xây dựng đường sắt và đường ống dẫn dầu, khí.
  • Xây dựng cấu trúc như giàn giáo và tường chắn đỗ đất: Trong xây dựng và công trình dân dụng, thép hình I An Khánh thường được sử dụng để tạo ra các cấu trúc như giàn giáo, tường chắn đỗ đất, và nhiều ứng dụng xây dựng khác.

Tùy thuộc vào mục đích sử dụng cụ thể và yêu cầu kỹ thuật, các loại thép hình I có thể khác nhau về kích thước, độ dày và chất lượng. Thép hình I An Khánh hoặc các nhà sản xuất khác có thể cung cấp các sản phẩm phù hợp với các dự án và ứng dụng khác nhau.

THEP-HINH-I-AN-KHANH
THEP-HINH-I-AN-KHANH

7. Bảng quy cách và trọng lượng thép hình I thông dụng?

SttQuy cáchKg/métKg/cây 6mKg/cây 12mMác thépXuất xứ
1I100*55*3.8*12m7.243.086.04SS400VN, TQ, NB
2I120*63*3.8*12m8.853.0105.96SS400VN, TQ, NB
3I150*72*4.8*12m12.575.0150.00SS400VN, TQ, NB
4I150*75*5*7*12m14.084.0168.00SS400VN, TQ, NB
5I198*99*4.5*7*12m18.2109.2218.40SS400VN, TQ, NB
6I200*100*5,5*8*12m21.3127.8255.60SS400VN, TQ, NB
7I248*124*5*8*12m25.7154.2308.40SS400VN, TQ, NB
8I250*125*6*9*12m29.6177.6355.20SS400VN, TQ, NB
9I298*149*5,5*8*12m32.0192.0384.00SS400VN, TQ, NB
10I300*150*6.5*9*12m36.7220.2440.40SS400VN, TQ, NB
11I346*174*6*9*12m41.4248.4496.80SS400VN, TQ, NB
12I350*175*7*11*12m49.6297.6595.20SS400VN, TQ, NB
13I396*199*7*11*12m56.6339.6679.20SS400VN, TQ, NB
14I400*200*8*13*12m66.0396.0792.00SS400VN, TQ, NB
15I446*199*8*12*12m66.2397.2794.40SS400VN, TQ, NB
16I450*200*9*14*12m76.0456.0912.00SS400VN, TQ, NB
17I496*199*9*14*12m79.5477.0954.00SS400VN, TQ, NB
18I500*200*10*16*12m89.6537.61,075.20SS400VN, TQ, NB
19I588*300*12*20*12m151.0906.01,812.00SS400VN, TQ, NB
20I600*200*11*17*12m106.0636.01,272.00SS400VN, TQ, NB
21I700*300*13*24*12m185.01,110.02,220.00SS400VN, TQ, NB
22I800*300*14*26*12m210.01,260.02,520.00SS400VN, TQ, NB
23I900*300*16*28*12m240.01,440.02,880.00SS400VN, TQ, NB
24H100*100*6*8*12m17.2103.2206.40SS400VN, TQ, NB
25H125*125*6.5*9*12m23.8142.8285.60SS400VN, TQ, NB
26H148*100*6*9*12m21.1126.6253.20SS400VN, TQ, NB
27H150*150*7*10*12m31.5189.0378.00SS400VN, TQ, NB
28H175*175*7.5*11*12m40.4242.4484.80SS400VN, TQ, NB
29H194*150*6*9*12m30.6183.6367.20SS400VN, TQ, NB
30H200*200*8*12*12m49.9299.4598.80SS400VN, TQ, NB
31H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
32H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
33H294*200*8*12*12m56.8340.8681.60SS400VN, TQ, NB
34H300*300*10*15*12m94.0564.01,128.00SS400VN, TQ, NB
35H350*350*12*19*12m137.0822.01,644.00SS400VN, TQ, NB
36H400*400*13*21*12m172.01,032.02,064.00SS400VN, TQ, NB
THEP-HINH-I-AN-KHANH
THEP-HINH-I-AN-KHANH

8. Kinh Nghiệm Và Tiêu Chí Lựa Chọn Nhà Cung Cấp Thép Uy Tín?

Thép là vật liệu quan trọng trong xây dựng, cơ khí và sản xuất công nghiệp. Việc lựa chọn đúng nhà cung cấp thép không chỉ giúp đảm bảo chất lượng công trình mà còn tối ưu chi phí, tiến độ và hiệu quả đầu tư. Dưới đây là những kinh nghiệm và tiêu chí quan trọng giúp doanh nghiệp lựa chọn nhà cung cấp thép uy tín.

a. Kiểm Tra Nguồn Gốc Xuất Xứ Sản Phẩm

Một nhà cung cấp uy tín cần cung cấp đầy đủ thông tin về:

  • Nhà sản xuất.
  • Xuất xứ hàng hóa.
  • Mác thép và tiêu chuẩn sản xuất.
  • Chứng chỉ chất lượng CO, CQ.

Nguồn gốc rõ ràng giúp khách hàng yên tâm về chất lượng sản phẩm và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án.

b. Đa Dạng Chủng Loại Và Quy Cách Thép

Nhà cung cấp chuyên nghiệp thường có sẵn nhiều sản phẩm như:

  • Thép tấm.
  • Thép hình H, I, U, V.
  • Thép hộp.
  • Thép ống.
  • Thép tròn đặc.
  • Thép vuông đặc.
  • Thép cuộn cán nóng, cán nguội.

Kho hàng đa dạng giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn vật tư phù hợp và giảm thời gian chờ đợi.

c. Chất Lượng Sản Phẩm Đạt Tiêu Chuẩn

Cần ưu tiên các đơn vị cung cấp thép đạt các tiêu chuẩn quốc tế như:

  • ASTM (Mỹ).
  • JIS (Nhật Bản).
  • EN (Châu Âu).
  • GB/T (Trung Quốc).
  • KS (Hàn Quốc).

Sản phẩm phải đảm bảo đúng mác thép, kích thước và cơ tính theo yêu cầu thiết kế.

d. Giá Cả Cạnh Tranh Và Minh Bạch

Giá thép thường biến động theo thị trường. Một nhà cung cấp uy tín sẽ:

  • Báo giá rõ ràng.
  • Cập nhật giá thường xuyên.
  • Không phát sinh chi phí bất hợp lý.
  • Có chính sách chiết khấu cho đơn hàng lớn.

Khách hàng nên tham khảo từ nhiều đơn vị để có mức giá hợp lý nhất.

e. Năng Lực Kho Hàng Và Nguồn Cung Ổn Định

Những đơn vị có hệ thống kho lớn sẽ:

  • Đảm bảo hàng luôn có sẵn.
  • Đáp ứng đơn hàng số lượng lớn.
  • Hạn chế tình trạng thiếu hàng.
  • Đảm bảo tiến độ cung ứng cho dự án.

Đây là yếu tố đặc biệt quan trọng đối với các công trình quy mô lớn.

f. Khả Năng Gia Công Theo Yêu Cầu

Nhiều dự án cần thép được gia công trước khi đưa vào sử dụng như:

  • Cắt quy cách.
  • Chấn gấp.
  • Đột lỗ.
  • Gia công bản mã.
  • Gia công kết cấu thép.

Lựa chọn nhà cung cấp có dịch vụ gia công sẽ giúp tiết kiệm thời gian và chi phí vận chuyển.

g. Dịch Vụ Vận Chuyển Và Giao Hàng

Nhà cung cấp uy tín cần có:

  • Phương tiện vận chuyển chuyên dụng.
  • Giao hàng đúng tiến độ.
  • Hỗ trợ giao hàng toàn quốc.
  • Kiểm đếm và bàn giao đầy đủ.

Tiến độ giao hàng ảnh hưởng trực tiếp đến kế hoạch thi công và sản xuất.

h. Đội Ngũ Tư Vấn Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp

Đơn vị cung cấp thép có kinh nghiệm sẽ hỗ trợ khách hàng:

  • Lựa chọn đúng mác thép.
  • Tư vấn quy cách phù hợp.
  • Tính toán trọng lượng thép.
  • Tối ưu chi phí vật tư.

Điều này giúp hạn chế sai sót trong quá trình mua hàng.

i. Uy Tín Và Kinh Nghiệm Trên Thị Trường

Nên ưu tiên các doanh nghiệp:

  • Hoạt động lâu năm trong ngành thép.
  • Có nhiều khách hàng và dự án lớn.
  • Được đánh giá tích cực từ đối tác.
  • Có hồ sơ năng lực rõ ràng.

Uy tín là yếu tố phản ánh chất lượng sản phẩm và dịch vụ của nhà cung cấp.

k. Chính Sách Hậu Mãi Và Hỗ Trợ Khách Hàng

Một nhà cung cấp chuyên nghiệp cần có:

  • Chính sách đổi trả rõ ràng.
  • Hỗ trợ xử lý khiếu nại nhanh chóng.
  • Tư vấn kỹ thuật sau bán hàng.
  • Chăm sóc khách hàng lâu dài.

Đây là yếu tố giúp xây dựng mối quan hệ hợp tác bền vững.

Kết Luận:

Lựa chọn nhà cung cấp thép uy tín là bước quan trọng quyết định chất lượng công trình và hiệu quả đầu tư. Khách hàng nên đánh giá kỹ các yếu tố như chất lượng sản phẩm, nguồn gốc xuất xứ, năng lực cung ứng, giá cả, dịch vụ gia công và vận chuyển trước khi quyết định hợp tác. Một đối tác cung cấp thép chuyên nghiệp sẽ giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí, đảm bảo tiến độ và nâng cao chất lượng dự án.

THEP-HINH-I-AN-KHANH
THEP-HINH-I-AN-KHANH

9. Vì sao lựa chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép tấm SS400/ Q235/ A36/ Q355/ Q345/ A572, thép hình I, H, U, V, thép ống hộp, thép ray. Nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Hàng chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Hàng hoá đa dạng, đầy đủ chủng loại, quy cách, giao hàng nhanh theo yêu cầu.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.
THEP-HINH-I-AN-KHANH
THEP-HINH-I-AN-KHANH

THÉP TẤM:

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

THÉP HÌNH I:

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÉP HÌNH U:

THÉP HÌNH U50  THÉP HÌNH U120 THÉP HÌNH U180
THÉP HÌNH U65 THÉP HÌNH U140 THÉP HÌNH U200
THÉP HÌNH U80 THÉP HÌNH U150 THÉP HÌNH U250
THÉP HÌNH U100 THÉP HÌNH U160 THÉP HÌNH U300

THÉP HÌNH V:

 THÉP HÌNH V30 x 30 THÉP HÌNH V75 x 75 THÉP HÌNH V125 x 125
THÉP HÌNH V40 x 40 THÉP HÌNH V80 x 80 THÉP HÌNH V130 x 130
THÉP HÌNH V50 x 50 THÉP HÌNH V90 x 90 THÉP HÌNH V150 x 150
THÉP HÌNH V63 x 63 THÉP HÌNH V100 x 100 THÉP HÌNH V175 x 175
THÉP HÌNH V70 x 70 THÉP HÌNH V120 x 120 THÉP HÌNH V200 x 200

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

 

Be the first to review “THÉP HÌNH I AN KHÁNH”

error: Content is protected !!