0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép tấm SPHC là một loại thép carbon cấu trúc thấp có độ dẻo dai và dễ gia công. Mã “SPHC” xuất phát từ tiêu chuẩn JIS G 3131 của Nhật Bản, trong đó “SP” có nghĩa là “Steel Plate” (thép tấm) và “HC” là viết tắt của “Hot Rolled Coil” (cuộn cán nóng), cho thấy phương pháp sản xuất chính của thép này là cán nóng.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép tấm SPHC là một loại thép carbon cấu trúc thấp có độ dẻo dai và dễ gia công. Mã “SPHC” xuất phát từ tiêu chuẩn JIS G 3131 của Nhật Bản, trong đó “SP” có nghĩa là “Steel Plate” (thép tấm) và “HC” là viết tắt của “Hot Rolled Coil” (cuộn cán nóng), cho thấy phương pháp sản xuất chính của thép này là cán nóng.

Thép tấm SPHC thường được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp, xây dựng, và kỹ thuật, như là nguyên liệu cho sản xuất các loại sản phẩm thép tấm và sản phẩm cơ khí. Tuy nhiên, để đảm bảo tính chất lý tưởng và đáp ứng yêu cầu cụ thể của dự án, quan trọng để tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật cụ thể và kiểm tra thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp của sản phẩm.

Thép tấm SPHC được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G 3131 của Nhật Bản. “JIS” là viết tắt của “Japanese Industrial Standards,” và JIS G 3131 là tiêu chuẩn quy định yêu cầu chung cho thép tấm cán nóng carbon cấu trúc thấp trong ngành công nghiệp thép của Nhật Bản.
Tiêu chuẩn JIS G 3131 xác định yêu cầu về thành phần hóa học, tính chất cơ học, và quy định kỹ thuật cụ thể cho thép tấm SPHC nhằm đảm bảo tính đồng nhất và đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng. Nó quy định các yêu cầu cho thép tấm SPHC được sản xuất bằng phương pháp cán nóng, làm cho nó phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp, xây dựng và kỹ thuật.

Thành phần hóa học của thép tấm SPHC thường tuân thủ tiêu chuẩn JIS G 3131 của Nhật Bản và có các yếu tố chính sau:
Các thành phần trên giúp xác định tính chất cơ học, tính dẻo dai, độ cứng và độ bền kéo của thép tấm SPHC. Tuy nhiên, các giới hạn cụ thể có thể thay đổi tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của sản phẩm hoặc dự án. Để biết chính xác thành phần hóa học của sản phẩm thép tấm SPHC bạn đang sử dụng, bạn nên tham khảo thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp của sản phẩm.

Thép tấm SPHC có một số tính chất cơ lý quan trọng, bao gồm:
Tính chất cơ lý này làm cho thép tấm SPHC phù hợp cho nhiều ứng dụng trong công nghiệp, xây dựng và sản xuất máy móc. Tuy nhiên, để biết chính xác các tính chất cơ lý cụ thể của sản phẩm thép tấm SPHC bạn đang sử dụng, bạn nên tham khảo thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp của sản phẩm.

Thép tấm SPHC có nhiều quy cách thông dụng tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của dự án hoặc ứng dụng. Dưới đây là một số ví dụ về quy cách thông dụng của thép tấm SPHC:
Các thông số cụ thể về quy cách có thể thay đổi tùy thuộc vào nhà sản xuất và nhà cung cấp cụ thể, vì vậy khi mua sắm thép tấm SPHC, quan trọng để kiểm tra thông số cụ thể của sản phẩm để đảm bảo rằng nó phù hợp với yêu cầu của dự án của bạn.

Thép tấm SPHC có thể có nguồn gốc từ nhiều quốc gia trên toàn thế giới. Mã “SPHC” xuất phát từ tiêu chuẩn JIS G 3131 của Nhật Bản, và Nhật Bản là một trong những quốc gia nổi tiếng sản xuất thép tấm SPHC. Tuy nhiên, nó cũng được sản xuất và xuất khẩu từ nhiều quốc gia khác trên thế giới.
Ngoài Nhật Bản, có một số quốc gia khác, như Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Ấn Độ, và các nước châu Âu, cũng sản xuất thép tấm SPHC hoặc các loại thép tương tự và xuất khẩu sản phẩm của họ sang thị trường quốc tế.

Thép tấm SPHC có nhiều ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau nhờ vào tính chất cơ lý và khả năng gia công của nó. Dưới đây là một số ví dụ về ứng dụng phổ biến của thép tấm SPHC:

| Stt | Quy cách hàng hóa (mm) | Kg/tấm | Mác Thép | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3li*1500*6000 | 211,95 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 2 | 4li*1500*6000 | 282,60 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 3 | 5li*1500*6000 | 353,25 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 4 | 6li*1500*6000 | 423,90 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 5 | 8li*1500*6000 | 565,20 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 6 | 10li*1500*6000 | 1.413,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 7 | 12li*1500*6000 | 847,80 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 8 | 14li*1500*6000 | 989,10 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 9 | 16li*1500*6000 | 1.130,40 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 10 | 18li*1500*6000 | 1.271,70 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 11 | 20li*1500*6000 | 1.413,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 12 | 4li*2000*6000 | 376,80 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 13 | 5li*2000*6000 | 471,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 14 | 6li*2000*6000 | 565,20 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 15 | 8li*2000*6000 | 753,60 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 16 | 10li*2000*6000 | 942,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 17 | 12li*2000*6000 | 1.130,40 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 18 | 14li*2000*6000 | 1.318,80 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 19 | 16li*2000*6000 | 1.507,20 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 20 | 18li*2000*6000 | 1.695,60 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 21 | 20li*2000*6000 | 1.884,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 22 | 25li*2000*6000 | 2.355,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 23 | 30li*2000*6000 | 2.826,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 24 | 32li*2000*6000 | 3.014,40 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 25 | 35li*2000*6000 | 3.297,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 26 | 40li*2000*6000 | 3.768,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 27 | 45li*2000*6000 | 4.239,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 28 | 50li*2000*6000 | 4.710,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 29 | 60li*2000*6000 | 5.652,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 30 | 70li*2000*6000 | 6.594,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 31 | 80li*2000*6000 | 7.536,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 32 | 90li*2000*6000 | 8.478,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 33 | 100li*2000*6000 | 9.420,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 34 | 120li*2000*6000 | 11.304,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép tấm SS400/ Q235/ A36/ Q355/ Q345/ A572, thép hình I, H, U, V, thép ống hộp, thép ray. Nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:
| THÉP HÌNH U50 | THÉP HÌNH U120 | THÉP HÌNH U180 |
| THÉP HÌNH U65 | THÉP HÌNH U140 | THÉP HÌNH U200 |
| THÉP HÌNH U80 | THÉP HÌNH U150 | THÉP HÌNH U250 |
| THÉP HÌNH U100 | THÉP HÌNH U160 | THÉP HÌNH U300 |
| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP TẤM SPHC”