THÉP HÌNH I900 TRUNG QUỐC

Thép hình I900 Trung Quốc được sản xuất bằng phương pháp cán nóng (Hot Rolled) theo tiêu chuẩn GB/T 11263 của Trung Quốc hoặc tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.

Thông số kỹ thuật thép hình I900 Trung Quốc:

  • Quy cách : I900 x 300 x 16 x 28 x 12m
  • Chiều cao bụng: 900 mm.
  • Độ dầy bụng: 16 mm.
  • Chiều rộng cánh: 300 mm.
  • Độ dầy cánh: 28 mm.
  • Chiều dài cây: 12m.
  • Trọng Lượng: 240 kg/m.
  • Trọng lượng cây 12m: 2.880kg.
  • Mác thép: SS400/ Q235.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3102, JIS G3192, GB/T 11263…

Mô tả

THÉP I900 TRUNG QUỐC | BÁO GIÁ MỚI NHẤT & THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ TIÊU CHUẨN, MÁC THÉP, ỨNG DỤNG

1. Thép I900 Trung Quốc là thép gì?

Thép I900 Trung Quốc là loại thép hình chữ I có chiều cao thân (H) khoảng 900mm, được sản xuất chủ yếu tại các nhà máy thép lớn ở Trung Quốc như Baosteel, Ansteel, Shougang, Tangshan,…
Loại thép này có cấu trúc hai cánh song song và bụng dày, giúp chịu tải tốt theo phương đứng, được sử dụng phổ biến trong xây dựng nhà xưởng, cầu cảng, kết cấu thép dân dụng và công nghiệp nặng.

Thép I900 thuộc nhóm thép hình cỡ lớn, có khả năng chịu lực cực cao, độ võng thấp và độ bền uốn vượt trội so với các loại thép I thông thường.

THEP-I900-TRUNG-QUOC
THEP-I900-TRUNG-QUOC

2. Thông số kỹ thuật của thép I900 Trung Quốc?

🔹 Thông số kỹ thuật thép hình I900 Trung Quốc:

  • Quy cách : I900 x 300 x 16 x 28 x 12m
  • Chiều cao bụng: 900 mm.
  • Độ dầy bụng: 16 mm.
  • Chiều rộng cánh: 300 mm.
  • Độ dầy cánh: 28 mm.
  • Chiều dài cây: 12m.
  • Trọng Lượng: 240 kg/m.
  • Trọng lượng cây 12m: 2.880kg.
  • Mác thép: SS400/ Q235.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3102, JIS G3192, GB/T 11263…

🔹 Đặc điểm kỹ thuật nổi bật:

  • Kích thước chuẩn xác, độ sai lệch nhỏ.
  • Bề mặt sáng, thẳng, ít cong vênh.
  • Dễ dàng cắt, hàn, liên kết và gia công cơ khí.
THEP-I900-TRUNG-QUOC
THEP-I900-TRUNG-QUOC

3. Thép I900 Trung Quốc được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép I900 Trung Quốc thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến sau:

  • GB/T 706-2016: Tiêu chuẩn quốc gia Trung Quốc dành cho thép hình I, H, U, V.
  • JIS G3101 / G3106: Tiêu chuẩn Nhật Bản tương đương áp dụng trong kiểm định nhập khẩu.
  • ASTM A36 / A572: Tiêu chuẩn Mỹ, đảm bảo độ bền kéo, độ dẻo và khả năng hàn tốt.
THEP-I900-TRUNG-QUOC
THEP-I900-TRUNG-QUOC

4. Thép I900 Trung Quốc bao gồm những loại mác thép nào?

Một số mác thép thông dụng được sử dụng cho thép I900 Trung Quốc gồm:

  • Q235B – tương đương SS400 (JIS): Dẻo, dễ hàn, dùng cho kết cấu dân dụng.
  • Q345B / Q355B – tương đương SM490 (JIS): Cường độ cao, dùng cho kết cấu công nghiệp, cầu đường.
  • Q420B – cường độ siêu cao, chuyên dùng trong nhà máy điện, giàn khoan, công trình chịu tải trọng lớn.
THEP-I900-TRUNG-QUOC
THEP-I900-TRUNG-QUOC

5. Thành phần hoá học của thép I900 Trung Quốc?

Nguyên tố Q235B (%) Q345B (%)
C (Carbon) ≤ 0.22 ≤ 0.20
Si (Silicon) ≤ 0.35 ≤ 0.55
Mn (Mangan) 0.30 – 0.70 1.00 – 1.60
P (Photpho) ≤ 0.045 ≤ 0.035
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.045 ≤ 0.035
THEP-I900-TRUNG-QUOC
THEP-I900-TRUNG-QUOC

6. Tính chất cơ lý của thép I900 Trung Quốc?

Chỉ tiêu Q235B Q345B
Giới hạn chảy (Yield Strength) ≥ 235 MPa ≥ 345 MPa
Giới hạn bền kéo (Tensile Strength) 370 – 500 MPa 470 – 630 MPa
Độ giãn dài (%) ≥ 26 ≥ 22
Khả năng hàn Tốt Rất tốt
Độ bền uốn Cao Rất cao
THEP-I900-TRUNG-QUOC
THEP-I900-TRUNG-QUOC

7. Ứng dụng của thép I900 Trung Quốc?

Thép I900 có khả năng chịu tải trọng cực lớn, phù hợp cho các công trình quy mô cao tầng hoặc kết cấu đặc biệt:

  • Xây dựng nhà xưởng công nghiệp, nhà kho, nhà thép tiền chế
  • Kết cấu cầu, dầm chịu tải, cột chống
  • Giàn khoan, trạm điện, cảng biển, cầu container
  • Công trình hạ tầng giao thông, metro, cao tốc
  • Khung chịu lực nhà dân dụng quy mô lớn
THEP-I900-TRUNG-QUOC
THEP-I900-TRUNG-QUOC

8. Bảng so sánh sự khác nhau giữa thép I900 Trung Quốc, I900 Posco Vina và I900 Nhật Bản?

Tiêu chí Thép I900 Trung Quốc Thép I900 Posco Vina Thép I900 Nhật Bản
Xuất xứ Trung Quốc Việt Nam (liên doanh Hàn Quốc) Nhật Bản
Tiêu chuẩn GB/T 706-2016 JIS G3101 / KS D3503 JIS G3106
Mác thép Q235B, Q345B SS400, SM490 SS400, SM490A, SM520
Độ chính xác kích thước ±2 mm ±1 mm ±0.5 mm
Bề mặt Nhẵn, sẫm màu Mịn, sáng hơn Mịn, bóng, chống gỉ cao
Cơ tính Tốt Rất tốt Xuất sắc
Giá thành Rẻ nhất Trung bình Cao nhất
Ứng dụng Dân dụng, nhà xưởng Công nghiệp, dân dụng Dự án cao cấp, hạ tầng trọng điểm

 

9. Bảng quy cách, trọng lượng thép I & thép H

SttQuy cáchKg/métKg/cây 6mKg/cây 12mMác thépXuất xứ
1I100*55*3.8*12m7.243.086.04SS400VN, TQ, NB
2I120*63*3.8*12m8.853.0105.96SS400VN, TQ, NB
3I150*72*4.8*12m12.575.0150.00SS400VN, TQ, NB
4I150*75*5*7*12m14.084.0168.00SS400VN, TQ, NB
5I198*99*4.5*7*12m18.2109.2218.40SS400VN, TQ, NB
6I200*100*5,5*8*12m21.3127.8255.60SS400VN, TQ, NB
7I248*124*5*8*12m25.7154.2308.40SS400VN, TQ, NB
8I250*125*6*9*12m29.6177.6355.20SS400VN, TQ, NB
9I298*149*5,5*8*12m32.0192.0384.00SS400VN, TQ, NB
10I300*150*6.5*9*12m36.7220.2440.40SS400VN, TQ, NB
11I346*174*6*9*12m41.4248.4496.80SS400VN, TQ, NB
12I350*175*7*11*12m49.6297.6595.20SS400VN, TQ, NB
13I396*199*7*11*12m56.6339.6679.20SS400VN, TQ, NB
14I400*200*8*13*12m66.0396.0792.00SS400VN, TQ, NB
15I446*199*8*12*12m66.2397.2794.40SS400VN, TQ, NB
16I450*200*9*14*12m76.0456.0912.00SS400VN, TQ, NB
17I496*199*9*14*12m79.5477.0954.00SS400VN, TQ, NB
18I500*200*10*16*12m89.6537.61,075.20SS400VN, TQ, NB
19I588*300*12*20*12m151.0906.01,812.00SS400VN, TQ, NB
20I600*200*11*17*12m106.0636.01,272.00SS400VN, TQ, NB
21I700*300*13*24*12m185.01,110.02,220.00SS400VN, TQ, NB
22I800*300*14*26*12m210.01,260.02,520.00SS400VN, TQ, NB
23I900*300*16*28*12m240.01,440.02,880.00SS400VN, TQ, NB
24H100*100*6*8*12m17.2103.2206.40SS400VN, TQ, NB
25H125*125*6.5*9*12m23.8142.8285.60SS400VN, TQ, NB
26H148*100*6*9*12m21.1126.6253.20SS400VN, TQ, NB
27H150*150*7*10*12m31.5189.0378.00SS400VN, TQ, NB
28H175*175*7.5*11*12m40.4242.4484.80SS400VN, TQ, NB
29H194*150*6*9*12m30.6183.6367.20SS400VN, TQ, NB
30H200*200*8*12*12m49.9299.4598.80SS400VN, TQ, NB
31H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
32H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
33H294*200*8*12*12m56.8340.8681.60SS400VN, TQ, NB
34H300*300*10*15*12m94.0564.01,128.00SS400VN, TQ, NB
35H350*350*12*19*12m137.0822.01,644.00SS400VN, TQ, NB
36H400*400*13*21*12m172.01,032.02,064.00SS400VN, TQ, NB

10. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép I900 Trung Quốc?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát,…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Nhập khẩu chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Kho hàng lớn, giao nhanh 24–48h.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.

 

 

SẢN PHẨM KHÁC:

THÉP TẤM:

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

THÉP HÌNH I:

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÉP HÌNH U:

THÉP HÌNH U50  THÉP HÌNH U120 THÉP HÌNH U180
THÉP HÌNH U65 THÉP HÌNH U140  THÉP HÌNH U200
THÉP HÌNH U80 THÉP HÌNH U150 THÉP HÌNH U250
THÉP HÌNH U100 THÉP HÌNH U160 THÉP HÌNH U300

THÉP HÌNH V:

 THÉP HÌNH V30 x 30 THÉP HÌNH V75 x 75 THÉP HÌNH V125 x 125
THÉP HÌNH V40 x 40 THÉP HÌNH V80 x 80 THÉP HÌNH V130 x 130
THÉP HÌNH V50 x 50 THÉP HÌNH V90 x 90 THÉP HÌNH V150 x 150
THÉP HÌNH V63 x 63 THÉP HÌNH V100 x 100 THÉP HÌNH V175 x 175
THÉP HÌNH V70 x 70 THÉP HÌNH V120 x 120 THÉP HÌNH V200 x 200

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

 

Be the first to review “THÉP HÌNH I900 TRUNG QUỐC”

error: Content is protected !!