0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép tấm SPCC là một loại thép carbon cấu trúc thấp thường được sử dụng trong các ứng dụng chuyên biệt. Mã “SPCC” xuất phát từ tiêu chuẩn JIS G 3141 của Nhật Bản, trong đó “SP” có nghĩa “Steel Plate” (thép tấm) và “CC” là viết tắt của “Cold Rolled Coil” (cuộn cán nguội), cho thấy phương pháp sản xuất chính của thép này là cán nguội.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép tấm SPCC là một loại thép carbon cấu trúc thấp thường được sử dụng trong các ứng dụng chuyên biệt. Mã “SPCC” xuất phát từ tiêu chuẩn JIS G 3141 của Nhật Bản, trong đó “SP” có nghĩa “Steel Plate” (thép tấm) và “CC” là viết tắt của “Cold Rolled Coil” (cuộn cán nguội), cho thấy phương pháp sản xuất chính của thép này là cán nguội. Thép tấm SPCC thường có đặc điểm như sau:
Thép tấm SPCC thường được sử dụng trong các ứng dụng đặc biệt yêu cầu sự chính xác và tính chất cơ lý đặc biệt, như trong sản xuất thiết bị điện tử, thiết bị y tế, và các sản phẩm có độ chính xác cao. Tuy nhiên, để đảm bảo tính chất lý tưởng và đáp ứng yêu cầu cụ thể của dự án, quan trọng để tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật cụ thể và kiểm tra thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp của sản phẩm.

Thép tấm SPCC được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G 3141 của Nhật Bản. “JIS” là viết tắt của “Japanese Industrial Standards,” và JIS G 3141 là tiêu chuẩn quy định yêu cầu chung cho thép tấm cán lạnh carbon cấu trúc thấp trong ngành công nghiệp thép của Nhật Bản.
Tiêu chuẩn JIS G 3141 xác định các yêu cầu về thành phần hóa học, tính chất cơ học, và quy định kỹ thuật cụ thể cho thép tấm SPCC nhằm đảm bảo tính đồng nhất và đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng. Nó quy định các yêu cầu cho thép tấm SPCC được sản xuất bằng phương pháp cán lạnh, làm cho nó phù hợp cho nhiều ứng dụng yêu cầu sự chính xác và đặc biệt trong sản xuất.

Thành phần hóa học của thép tấm SPCC theo tiêu chuẩn JIS G 3141 của Nhật Bản thường được xác định như sau:
Thành phần hóa học cụ thể của sản phẩm thép tấm SPCC có thể thay đổi tùy theo nhà sản xuất và tiêu chuẩn cụ thể của sản phẩm. Việc kiểm tra thông số kỹ thuật cụ thể của sản phẩm từ nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp là quan trọng để đảm bảo rằng nó đáp ứng yêu cầu cụ thể của dự án hoặc ứng dụng của bạn.

Thép tấm SPCC có một số tính chất cơ lý quan trọng, bao gồm:
Tính chất cơ lý này làm cho thép tấm SPCC phù hợp cho nhiều ứng dụng trong công nghiệp, xây dựng và sản xuất máy móc. Tuy nhiên, để biết chính xác các tính chất cơ lý cụ thể của sản phẩm thép tấm SPCC bạn đang sử dụng, bạn nên tham khảo thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp sản phẩm.

Thép tấm SPCC có nhiều quy cách thông dụng tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của dự án hoặc ứng dụng. Dưới đây là một số ví dụ về quy cách thông dụng của thép tấm SPCC:
Các thông số cụ thể về quy cách có thể thay đổi tùy thuộc vào nhà sản xuất và nhà cung cấp cụ thể, vì vậy khi mua sắm thép tấm SPCC, quan trọng để kiểm tra thông số cụ thể của sản phẩm để đảm bảo rằng nó phù hợp với yêu cầu của dự án của bạn.

Thép tấm SPCC xuất xứ từ nhiều quốc gia trên thế giới, nhưng nguồn gốc ban đầu là từ Nhật Bản. “SPCC” là viết tắt của “Steel Plate Cold Commercial,” và nó xuất phát từ tiêu chuẩn JIS G 3141 của Nhật Bản. Nhật Bản đã phát triển các tiêu chuẩn chất lượng chính xác cho thép và sản phẩm thép của họ đã trở thành một chuẩn mực quốc tế.
Ngoài Nhật Bản, một số quốc gia khác, như Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Ấn Độ và nhiều quốc gia châu Âu, sản xuất và cung cấp thép tấm SPCC hoặc các loại thép tương tự. Thường thì xuất xứ của sản phẩm thép sẽ được ghi rõ trong tài liệu kỹ thuật hoặc được cung cấp bởi nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp.

Thép tấm SPCC được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau nhờ vào tính chất cơ lý và khả năng gia công của nó. Dưới đây là một số ví dụ về ứng dụng phổ biến của thép tấm SPCC:

| Stt | Quy cách hàng hóa (mm) | Kg/tấm | Mác Thép | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3li*1500*6000 | 211,95 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 2 | 4li*1500*6000 | 282,60 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 3 | 5li*1500*6000 | 353,25 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 4 | 6li*1500*6000 | 423,90 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 5 | 8li*1500*6000 | 565,20 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 6 | 10li*1500*6000 | 1.413,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 7 | 12li*1500*6000 | 847,80 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 8 | 14li*1500*6000 | 989,10 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 9 | 16li*1500*6000 | 1.130,40 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 10 | 18li*1500*6000 | 1.271,70 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 11 | 20li*1500*6000 | 1.413,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 12 | 4li*2000*6000 | 376,80 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 13 | 5li*2000*6000 | 471,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 14 | 6li*2000*6000 | 565,20 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 15 | 8li*2000*6000 | 753,60 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 16 | 10li*2000*6000 | 942,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 17 | 12li*2000*6000 | 1.130,40 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 18 | 14li*2000*6000 | 1.318,80 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 19 | 16li*2000*6000 | 1.507,20 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 20 | 18li*2000*6000 | 1.695,60 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 21 | 20li*2000*6000 | 1.884,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 22 | 25li*2000*6000 | 2.355,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 23 | 30li*2000*6000 | 2.826,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 24 | 32li*2000*6000 | 3.014,40 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 25 | 35li*2000*6000 | 3.297,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 26 | 40li*2000*6000 | 3.768,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 27 | 45li*2000*6000 | 4.239,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 28 | 50li*2000*6000 | 4.710,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 29 | 60li*2000*6000 | 5.652,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 30 | 70li*2000*6000 | 6.594,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 31 | 80li*2000*6000 | 7.536,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 32 | 90li*2000*6000 | 8.478,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 33 | 100li*2000*6000 | 9.420,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 34 | 120li*2000*6000 | 11.304,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép tấm SS400/ Q235/ A36/ Q355/ Q345/ A572, thép hình I, H, U, V, thép ống hộp, thép ray. Nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

| THÉP HÌNH U50 | THÉP HÌNH U120 | THÉP HÌNH U180 |
| THÉP HÌNH U65 | THÉP HÌNH U140 | THÉP HÌNH U200 |
| THÉP HÌNH U80 | THÉP HÌNH U150 | THÉP HÌNH U250 |
| THÉP HÌNH U100 | THÉP HÌNH U160 | THÉP HÌNH U300 |
| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP TẤM SPCC”