0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép tấm Hòa Phát dày 10mm là sản phẩm thép tấm cán nóng được sản xuất bởi Hòa Phát trên dây chuyền công nghệ hiện đại. Sản phẩm được tạo thành từ phôi thép chất lượng cao, có độ dày tiêu chuẩn 10mm và được kiểm soát nghiêm ngặt về thành phần hóa học cũng như cơ tính.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép tấm Hòa Phát dày 10mm là dòng thép tấm cán nóng có độ dày tiêu chuẩn 10mm, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Tập đoàn Hòa Phát. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, cơ khí chế tạo, đóng tàu, sản xuất kết cấu thép và các công trình công nghiệp nhờ khả năng chịu lực cao, độ bền tốt và dễ gia công.
Thép tấm Hòa Phát 10mm có bề mặt đen cán nóng, kích thước đa dạng và đáp ứng nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế, phù hợp với yêu cầu của các dự án trong nước và xuất khẩu.

Thông số kỹ thuật cơ bản của thép tấm Hòa Phát dày 10mm:
| Thông số | Giá trị |
| Độ dày | 10mm |
| Chiều rộng | 1.500mm – 2.000mm |
| Chiều dài | 6.000mm – 12.000mm |
| Hình thức sản xuất | Cán nóng |
| Bề mặt | Thép đen cán nóng |
| Trọng lượng riêng | 7,85 g/cm³ |
| Xuất xứ | Hòa Phát – Việt Nam |
| Tiêu chuẩn | JIS, ASTM, EN, TCVN |
| Chứng từ | CO, CQ đầy đủ |
Công thức tính:
Khối lượng (kg) = Độ dày (mm) × Chiều rộng (m) × Chiều dài (m) × 7,85
Ví dụ:

Để đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường, thép tấm Hòa Phát dày 10mm được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế:

Thép tấm Hòa Phát 10mm được sản xuất với nhiều mác thép khác nhau nhằm đáp ứng từng mục đích sử dụng:

Thành phần hóa học tham khảo của thép tấm SS400:
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
| Carbon (C) | ≤ 0,25 |
| Silic (Si) | ≤ 0,35 |
| Mangan (Mn) | ≤ 1,40 |
| Photpho (P) | ≤ 0,050 |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0,050 |
Thành phần hóa học được kiểm soát nghiêm ngặt nhằm đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực và tính ổn định trong quá trình gia công.

Các chỉ tiêu cơ lý điển hình của thép tấm Hòa Phát dày 10mm mác SS400:
| Chỉ tiêu | Giá trị |
| Giới hạn chảy | ≥ 245 MPa |
| Độ bền kéo | 400 – 510 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 21% |
| Khả năng hàn | Tốt |
| Khả năng gia công | Cao |
| Độ dẻo | Tốt |

Nhờ độ bền cao và tính linh hoạt trong gia công, thép tấm Hòa Phát dày 10mm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
Giá thép tấm Hòa Phát dày 10mm phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:
Để nhận báo giá thép tấm Hòa Phát dày 10mm chính xác và cạnh tranh nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với nhà phân phối uy tín để được tư vấn và cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.
Thép tấm Hòa Phát dày 10mm là sản phẩm thép cán nóng chất lượng cao, được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM, EN và TCVN. Với đa dạng mác thép như SS400, A36, S235JR, S275JR, S355JR cùng khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và dễ gia công, sản phẩm là lựa chọn lý tưởng cho các công trình xây dựng, cơ khí chế tạo, đóng tàu và công nghiệp nặng hiện nay.

Mác Thép Xuất xứ
Stt Quy cách hàng hóa (mm) Kg/tấm
1 3li*1500*6000 211,95 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
2 4li*1500*6000 282,60 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
3 5li*1500*6000 353,25 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
4 6li*1500*6000 423,90 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
5 8li*1500*6000 565,20 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
6 10li*1500*6000 1.413,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
7 12li*1500*6000 847,80 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
8 14li*1500*6000 989,10 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
9 16li*1500*6000 1.130,40 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
10 18li*1500*6000 1.271,70 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
11 20li*1500*6000 1.413,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
12 4li*2000*6000 376,80 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
13 5li*2000*6000 471,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
14 6li*2000*6000 565,20 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
15 8li*2000*6000 753,60 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
16 10li*2000*6000 942,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
17 12li*2000*6000 1.130,40 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
18 14li*2000*6000 1.318,80 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
19 16li*2000*6000 1.507,20 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
20 18li*2000*6000 1.695,60 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
21 20li*2000*6000 1.884,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
22 25li*2000*6000 2.355,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
23 30li*2000*6000 2.826,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
24 32li*2000*6000 3.014,40 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
25 35li*2000*6000 3.297,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
26 40li*2000*6000 3.768,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
27 45li*2000*6000 4.239,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
28 50li*2000*6000 4.710,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
29 60li*2000*6000 5.652,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
30 70li*2000*6000 6.594,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
31 80li*2000*6000 7.536,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
32 90li*2000*6000 8.478,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
33 100li*2000*6000 9.420,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
34 120li*2000*6000 11.304,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ

Thép Kim Thành Đạt phân phối nhiều dòng sản phẩm phục vụ xây dựng và cơ khí như:
Sự đa dạng về chủng loại và quy cách giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn vật tư phù hợp cho từng hạng mục công trình.
Kim Thành Đạt cung cấp các sản phẩm thép có nguồn gốc rõ ràng, hàng chính hãng chất lượng cao, có đầy đủ Co, CQ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong xây dựng, cơ khí chế tạo và công nghiệp. Công ty cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cùng chính sách giá cạnh tranh trên thị trường.
Một trong những lợi thế của Thép Kim Thành Đạt là chính sách giá linh hoạt, phù hợp với từng dự án và khối lượng đặt hàng. Khách hàng luôn được hỗ trợ tư vấn lựa chọn vật tư phù hợp nhằm tối ưu ngân sách đầu tư.
Ngoài cung cấp vật tư thép, công ty còn nhận gia công theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật của khách hàng, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí sản xuất.
Đội ngũ nhân sự được đào tạo bài bản, luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng lựa chọn đúng mác thép, quy cách và giải pháp vật tư phù hợp với nhu cầu thực tế nhằm tối ưu chi phí.
Với hệ thống vận chuyển đa dạng, Kim Thành Đạt hỗ trợ giao hàng nhanh đến các công trình, nhà máy và khu công nghiệp, đảm bảo tiến độ thi công cho khách hàng.
Hoạt động trong lĩnh vực phân phối thép công nghiệp phục vụ xây dựng, cơ khí và hạ tầng, Kim Thành Đạt không ngừng nâng cao chất lượng dịch vụ để trở thành đối tác đáng tin cậy của nhiều khách hàng.
Lựa chọn Thép Kim Thành Đạt không chỉ là lựa chọn một nhà cung cấp thép mà còn là lựa chọn một đối tác đồng hành lâu dài. Với lợi thế về nguồn hàng đa dạng, chất lượng ổn định, giá cạnh tranh, giao hàng nhanh và dịch vụ chuyên nghiệp, Kim Thành Đạt cam kết mang đến giải pháp vật tư thép hiệu quả cho mọi công trình và dự án.

| THÉP HÌNH U50 | THÉP HÌNH U120 | THÉP HÌNH U180 |
| THÉP HÌNH U65 | THÉP HÌNH U140 | THÉP HÌNH U200 |
| THÉP HÌNH U80 | THÉP HÌNH U150 | THÉP HÌNH U250 |
| THÉP HÌNH U100 | THÉP HÌNH U160 | THÉP HÌNH U300 |
| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP TẤM HÒA PHÁT DÀY 10MM”