0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép tấm A572 là một loại thép cấu trúc với các tính chất cơ học cao, thường được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi độ bền và khả năng chịu lực cao. Nó thuộc về tiêu chuẩn ASTM (American Society for Testing and Materials) và có mã tiêu chuẩn cụ thể là ASTM A572.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:


Thành phần hóa học cơ bản của thép tấm A572 có thể thay đổi tùy theo loại và lớp cụ thể, nhưng ở dạng tổng quan, nó thường bao gồm các nguyên tố sau:
Tính chất cơ học của thép tấm A572 bao gồm độ bền kéo, độ cứng và độ giãn dài, và các tính chất này có thể thay đổi tùy thuộc vào lớp và loại cụ thể của thép.

Thép tấm A572 có các tính chất cơ lý quan trọng như sau:
Các thông số cụ thể về tính chất cơ lý có thể thay đổi tùy thuộc vào lớp và loại cụ thể của thép tấm A572. Nó thường được chọn cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền, khả năng chịu lực và khả năng chịu va đập, như trong xây dựng cầu, nhà xưởng công nghiệp, và nhiều công trình cơ khí và công nghiệp khác.

Thép tấm A572 có nhiều quy cách thông dụng tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của dự án hoặc ứng dụng. Dưới đây là một số ví dụ về quy cách thông dụng của thép tấm A572:
Các thông số cụ thể về quy cách có thể thay đổi tùy thuộc vào nhà sản xuất và nhà cung cấp cụ thể, vì vậy khi mua sắm thép tấm A572, quan trọng để kiểm tra thông số cụ thể của sản phẩm để đảm bảo rằng nó phù hợp với yêu cầu của dự án của bạn.

Thép tấm A572 không có một nguồn gốc cụ thể, mà nó có thể được sản xuất và cung cấp từ nhiều quốc gia trên thế giới. Nhiều quốc gia chuyên sản xuất và xuất khẩu thép tấm A572, bao gồm Hoa Kỳ, Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đức, và nhiều quốc gia khác.
Khi mua sắm thép tấm A572, quan trọng để kiểm tra xuất xứ cụ thể của sản phẩm từ nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp để đảm bảo rằng sản phẩm đáp ứng các yêu cầu chất lượng và kỹ thuật cụ thể. Ngoài ra, sự tuân thủ với tiêu chuẩn chất lượng quốc tế và quốc gia là một yếu tố quan trọng trong việc xác định tính chất của thép tấm A572.

Thép tấm A572 có nhiều ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, chế tạo, và nhiều ngành công nghiệp khác do tính chất cơ học cao và khả năng chịu lực tốt. Dưới đây là một số ví dụ về ứng dụng phổ biến của thép tấm A572:
Các ứng dụng khác: Thép tấm A572 cũng có nhiều ứng dụng trong các ngành khác như công nghiệp điện tử, sản xuất điện tử, xây dựng và bảo trì cơ sở hạ tầng, và nhiều ngành công nghiệp khác đòi hỏi tính chất cơ học cao và khả năng chịu lực.

Mác Thép Xuất xứ
Stt Quy cách hàng hóa (mm) Kg/tấm
1 3li*1500*6000 211,95 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
2 4li*1500*6000 282,60 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
3 5li*1500*6000 353,25 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
4 6li*1500*6000 423,90 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
5 8li*1500*6000 565,20 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
6 10li*1500*6000 1.413,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
7 12li*1500*6000 847,80 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
8 14li*1500*6000 989,10 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
9 16li*1500*6000 1.130,40 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
10 18li*1500*6000 1.271,70 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
11 20li*1500*6000 1.413,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
12 4li*2000*6000 376,80 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
13 5li*2000*6000 471,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
14 6li*2000*6000 565,20 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
15 8li*2000*6000 753,60 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
16 10li*2000*6000 942,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
17 12li*2000*6000 1.130,40 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
18 14li*2000*6000 1.318,80 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
19 16li*2000*6000 1.507,20 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
20 18li*2000*6000 1.695,60 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
21 20li*2000*6000 1.884,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
22 25li*2000*6000 2.355,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
23 30li*2000*6000 2.826,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
24 32li*2000*6000 3.014,40 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
25 35li*2000*6000 3.297,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
26 40li*2000*6000 3.768,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
27 45li*2000*6000 4.239,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
28 50li*2000*6000 4.710,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
29 60li*2000*6000 5.652,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
30 70li*2000*6000 6.594,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
31 80li*2000*6000 7.536,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
32 90li*2000*6000 8.478,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
33 100li*2000*6000 9.420,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
34 120li*2000*6000 11.304,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép tấm SS400/ Q235/ A36/ Q355/ Q345/ A572, thép hình I, H, U, V, thép ống hộp, thép ray. Nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

| THÉP HÌNH U50 | THÉP HÌNH U120 | THÉP HÌNH U180 |
| THÉP HÌNH U65 | THÉP HÌNH U140 | THÉP HÌNH U200 |
| THÉP HÌNH U80 | THÉP HÌNH U150 | THÉP HÌNH U250 |
| THÉP HÌNH U100 | THÉP HÌNH U160 | THÉP HÌNH U300 |
| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP TẤM A572”