0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép tấm Q235 là một trong những dòng thép carbon kết cấu thông dụng được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, cơ khí chế tạo, kết cấu thép và công nghiệp sản xuất. Với khả năng gia công tốt, độ bền ổn định cùng chi phí hợp lý, thép tấm Q235 luôn là lựa chọn hàng đầu cho nhiều công trình và dự án.
Thép tấm Q235 là một trong những dòng thép carbon kết cấu thông dụng được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, cơ khí chế tạo, kết cấu thép và công nghiệp sản xuất. Với khả năng gia công tốt, độ bền ổn định cùng chi phí hợp lý, thép tấm Q235 luôn là lựa chọn hàng đầu cho nhiều công trình và dự án.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép tấm Q235 là loại thép carbon kết cấu được sản xuất theo tiêu chuẩn GB/T 700 của Trung Quốc. Trong ký hiệu Q235:
Thép Q235 có thành phần carbon thấp, khả năng hàn tốt, dễ gia công cơ khí, cắt, uốn và tạo hình. Đây là loại thép được sử dụng phổ biến trong sản xuất kết cấu thép, chế tạo máy móc và các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp.

| Tiêu chí | Thông số |
| Mác thép | Q235 |
| Tiêu chuẩn | GB/T 700 |
| Độ dày | 1.2mm – 100mm |
| Khổ rộng | 1.000mm – 2.500mm |
| Chiều dài | 2.000mm – 12.000mm |
| Bề mặt | Cán nóng |
| Xuất xứ | Trung Quốc, Việt Nam và các nước khác |
| Tình trạng | Tấm nguyên khổ hoặc cắt quy cách |
Tùy theo yêu cầu sử dụng, thép tấm Q235 có thể được cung cấp dưới dạng thép tấm cán nóng hoặc gia công cắt theo kích thước riêng.

Thép tấm Q235 được sản xuất chủ yếu theo:
Đây là tiêu chuẩn quy định về:
Ngoài ra, thép Q235 có đặc tính tương đương với một số mác thép quốc tế như:
| Tiêu chuẩn | Mác thép tương đương |
| ASTM (Mỹ) | A36 |
| JIS (Nhật Bản) | SS400 |
| EN (Châu Âu) | S235JR |
| KS (Hàn Quốc) | SS275 |
Việc quy đổi tương đương giúp thép Q235 được sử dụng linh hoạt trong nhiều dự án quốc tế.

Theo tiêu chuẩn GB/T 700, thép Q235 được chia thành các nhóm:
Trong thực tế, Q235B là mác thép được sử dụng nhiều nhất nhờ tính ổn định và giá thành hợp lý.

Thành phần hóa học của thép Q235 có thể thay đổi đôi chút tùy theo nhà sản xuất, tuy nhiên thường nằm trong giới hạn sau:
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
| Carbon (C) | ≤ 0.22 |
| Silicon (Si) | ≤ 0.35 |
| Mangan (Mn) | ≤ 1.40 |
| Photpho (P) | ≤ 0.045 |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.050 |
Hàm lượng carbon thấp giúp thép có khả năng hàn tốt, hạn chế nứt gãy trong quá trình gia công.

Thép Q235 sở hữu nhiều đặc tính cơ học phù hợp cho ngành kết cấu và chế tạo:
| Chỉ tiêu | Giá trị |
| Giới hạn chảy | ≥ 235 MPa |
| Độ bền kéo | 370 – 500 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 26% |
| Khả năng hàn | Tốt |
| Khả năng gia công | Tốt |
| Khả năng uốn | Tốt |

Nhờ tính đa dụng và chi phí hợp lý, thép tấm Q235 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp.

Giá thép tấm Q235 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:
Để nhận báo giá thép tấm Q235 chính xác và cập nhật nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp để được tư vấn về quy cách, trọng lượng và thời gian giao hàng.
Thép tấm Q235 là dòng thép carbon kết cấu phổ biến với ưu điểm nổi bật về khả năng hàn, gia công và giá thành hợp lý. Sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu trong lĩnh vực xây dựng, cơ khí chế tạo, kết cấu thép và công nghiệp sản xuất. Với nhiều mác thép như Q235A, Q235B, Q235C và Q235D, thép tấm Q235 mang đến giải pháp vật liệu hiệu quả cho đa dạng công trình và dự án.

Mác Thép Xuất xứ
Stt Quy cách hàng hóa (mm) Kg/tấm
1 3li*1500*6000 211,95 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
2 4li*1500*6000 282,60 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
3 5li*1500*6000 353,25 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
4 6li*1500*6000 423,90 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
5 8li*1500*6000 565,20 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
6 10li*1500*6000 1.413,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
7 12li*1500*6000 847,80 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
8 14li*1500*6000 989,10 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
9 16li*1500*6000 1.130,40 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
10 18li*1500*6000 1.271,70 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
11 20li*1500*6000 1.413,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
12 4li*2000*6000 376,80 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
13 5li*2000*6000 471,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
14 6li*2000*6000 565,20 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
15 8li*2000*6000 753,60 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
16 10li*2000*6000 942,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
17 12li*2000*6000 1.130,40 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
18 14li*2000*6000 1.318,80 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
19 16li*2000*6000 1.507,20 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
20 18li*2000*6000 1.695,60 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
21 20li*2000*6000 1.884,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
22 25li*2000*6000 2.355,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
23 30li*2000*6000 2.826,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
24 32li*2000*6000 3.014,40 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
25 35li*2000*6000 3.297,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
26 40li*2000*6000 3.768,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
27 45li*2000*6000 4.239,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
28 50li*2000*6000 4.710,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
29 60li*2000*6000 5.652,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
30 70li*2000*6000 6.594,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
31 80li*2000*6000 7.536,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
32 90li*2000*6000 8.478,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
33 100li*2000*6000 9.420,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
34 120li*2000*6000 11.304,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép tấm SS400/ Q235/ A36/ Q355/ Q345/ A572, thép hình I, H, U, V, thép ống hộp, thép ray. Nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

| THÉP HÌNH U50 | THÉP HÌNH U120 | THÉP HÌNH U180 |
| THÉP HÌNH U65 | THÉP HÌNH U140 | THÉP HÌNH U200 |
| THÉP HÌNH U80 | THÉP HÌNH U150 | THÉP HÌNH U250 |
| THÉP HÌNH U100 | THÉP HÌNH U160 | THÉP HÌNH U300 |
| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP TẤM Q235”