THÉP TẤM 8LY (8MM) SS400

Thép tấm 8ly (8mm) SS400 là thép tấm sản xuất bằng phương pháp cán nóng, theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.

  • Độ dày: 8ly (8mm).
  • Chiều rộng: 1500mm, 2000mm.
  • Chiều dài: 3000mm, 6000mm, cuộn.
  • Gia công theo yêu cầu: cắt, chấn, uốn, dập…
  • Mác thép: SS400.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.
  • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc…
  • Chất lượng: hàng mới, đầy đủ chứng chỉ chất lượng.
Category: Xem trên:

Mô tả

THÉP TẤM 8LY (8MM) SS400 | BÁO GIÁ MỚI NHẤT & THÔNG TIN TIÊU CHUẨN, MÁC THÉP

Thép tấm 8ly (8mm) SS400 là loại thép tấm cán nóng được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí chế tạo và kết cấu thép công nghiệp. Với độ dày 8mm, sản phẩm có khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và dễ gia công, phù hợp cho nhiều hạng mục công trình khác nhau.

Bài viết dưới đây sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về tiêu chuẩn sản xuất, thành phần hóa học, tính chất cơ lý, xuất xứ, ứng dụng và bảng so sánh với các mác thép tương đương.

1. Thép tấm 8ly (8mm) SS400 là thép gì? Ưu điểm nổi bật

Định nghĩa thép tấm 8mm SS400:

Thép tấm 8ly SS400 là thép tấm sản xuất bằng phương pháp cán nóng, theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.

Trong đó:

  • SS = Structural Steel (thép kết cấu)
  • 400 = Giới hạn bền kéo tối thiểu khoảng 400 MPa

Thép SS400 có độ bền tốt, độ dẻo cao và khả năng hàn cắt rất tốt.

Ưu điểm của thép tấm 8mm SS400:

✔ Khả năng chịu lực và chịu tải tốt
✔ Dễ hàn, dễ gia công cơ khí
✔ Độ dẻo cao, ít bị nứt khi gia công
✔ Bề mặt thép ổn định
✔ Giá thành hợp lý so với các mác thép cường độ cao

Nhờ những ưu điểm này, thép SS400 được ứng dụng rất phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp.

THÉP TẤM 8LY (8MM) SS400
THEP-TAM-8LY-8MM-SS400

2. Thép tấm 8ly (8mm) SS400 được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép SS400 được sản xuất theo tiêu chuẩn:

  • JIS G3101

Đây là tiêu chuẩn thép kết cấu của Nhật Bản, quy định:

  • Thành phần hóa học
  • Giới hạn chảy
  • Giới hạn bền kéo
  • Độ giãn dài

Ngoài ra, SS400 còn có thể tương đương với các mác thép:

  • ASTM A36
  • Q235 (Trung Quốc)
  • S235JR (Châu Âu)
THÉP TẤM 8LY (8MM) SS400
THÉP TẤM 8LY (8MM) SS400

3. Thành phần hóa học của thép tấm 8ly (8mm) SS400?

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Carbon (C) ≤ 0.17
Silicon (Si) ≤ 0.50
Mangan (Mn) ≤ 1.40
Photpho (P) ≤ 0.045
Lưu huỳnh (S) ≤ 0.045

Nhờ hàm lượng carbon thấp nên thép có:

  • Độ dẻo cao
  • Dễ hàn
  • Ít nứt gãy khi gia công
THÉP TẤM 8LY (8MM) SS400
THÉP TẤM 8LY (8MM) SS400

4. Tính chất cơ lý của thép tấm 8ly (8mm) SS400?

Chỉ tiêu Giá trị
Giới hạn chảy ≥ 245 MPa
Độ bền kéo 400 – 510 MPa
Độ giãn dài ≥ 21%

Những thông số này giúp thép SS400 đáp ứng tốt yêu cầu kết cấu chịu lực trung bình và các công trình công nghiệp thông dụng.

THÉP TẤM 8LY (8MM) SS400
THÉP TẤM 8LY (8MM) SS400

5. Xuất xứ của thép tấm 8ly (8mm) SS400?

Thép tấm SS400 8mm trên thị trường hiện nay có nhiều nguồn cung khác nhau.

Hàng nhập khẩu

  • Nhật Bản
  • Hàn Quốc
  • Trung Quốc
  • Đài Loan

Một số nhà sản xuất lớn:

  • POSCO
  • Nippon Steel
  • Baosteel

Hàng sản xuất trong nước

Ngoài hàng nhập khẩu, thép tấm SS400 còn được cung cấp bởi nhiều nhà máy thép trong nước.

Xuất xứ khác nhau sẽ ảnh hưởng đến:

  • Chất lượng bề mặt
  • Độ chính xác kích thước
  • Giá bán sản phẩm
THÉP TẤM 8LY (8MM) SS400
THÉP TẤM 8LY (8MM) SS400

6. Ứng dụng của thép tấm 8ly (8mm) SS400?

Thép tấm 8mm SS400 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như:

  • Kết cấu nhà xưởng và khung thép
  • Gia công cơ khí chế tạo
  • Chế tạo bồn bể công nghiệp
  • Sàn thép, bản mã, mặt bích
  • Thùng xe tải và container
  • Chế tạo máy móc công nghiệp

Nhờ độ dày lớn hơn so với các loại thép tấm mỏng, thép 8mm có khả năng chịu lực tốt hơn trong các kết cấu lớn.

THÉP TẤM 8LY (8MM) SS400
THÉP TẤM 8LY (8MM) SS400

7. Bảng so sánh thép tấm 8ly (8mm) SS400 – A36 – Q235 – Q345 – Q355?

Tiêu chí SS400 A36 Q235 Q345 Q355
Tiêu chuẩn JIS ASTM GB GB GB
Giới hạn chảy ≥245 MPa ≥250 MPa ≥235 MPa ≥345 MPa ≥355 MPa
Độ bền kéo 400–510 MPa 400–550 MPa 370–500 MPa 470–630 MPa 490–630 MPa
Hàm lượng C ≤0.17% ≤0.25% ≤0.22% ≤0.20% ≤0.20%
Khả năng chịu lực Trung bình Trung bình Trung bình Cao Rất cao
Ứng dụng Kết cấu thép, cơ khí Kết cấu xây dựng Công trình dân dụng Kết cấu tải trọng lớn Công trình chịu lực cao

Nhận xét

  • SS400 – A36 – Q235: sử dụng phổ biến trong xây dựng và cơ khí
  • Q345 – Q355: dùng cho công trình có tải trọng lớn như cầu, nhà xưởng lớn, kết cấu công nghiệp
THÉP TẤM 8LY (8MM) SS400
THÉP TẤM 8LY (8MM) SS400

8. Bảng quy cách và trọng lượng thép tấm thông dụng?

SttQuy cách hàng hóa (mm)Kg/tấm

Mác Thép

Xuất xứ

13li*1500*6000211,95SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
24li*1500*6000282,60SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
35li*1500*6000353,25SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
46li*1500*6000423,90SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
58li*1500*6000565,20SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
610li*1500*60001.413,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
712li*1500*6000847,80SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
814li*1500*6000989,10SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
916li*1500*60001.130,40SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1018li*1500*60001.271,70SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1120li*1500*60001.413,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
124li*2000*6000376,80SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
135li*2000*6000471,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
146li*2000*6000565,20SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
158li*2000*6000753,60SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1610li*2000*6000942,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1712li*2000*60001.130,40SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1814li*2000*60001.318,80SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1916li*2000*60001.507,20SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2018li*2000*60001.695,60SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2120li*2000*60001.884,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2225li*2000*60002.355,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2330li*2000*60002.826,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2432li*2000*60003.014,40SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2535li*2000*60003.297,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2640li*2000*60003.768,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2745li*2000*60004.239,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2850li*2000*60004.710,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2960li*2000*60005.652,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
3070li*2000*60006.594,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
3180li*2000*60007.536,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
3290li*2000*60008.478,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
33100li*2000*60009.420,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
34120li*2000*600011.304,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
THÉP TẤM 8LY (8MM) SS400
THÉP TẤM 8LY (8MM) SS400

9. Thép tấm cán nóng được sản xuất như thế nào?

Thép tấm cán nóng được sản xuất bằng cách nung phôi thép ở nhiệt độ cao (khoảng 1.100 – 1.250°C) rồi đưa qua hệ thống trục cán để giảm độ dày và tạo thành thép cuộn hoặc thép tấm thép theo kích thước yêu cầu. Các mác thép phổ biến như SS400, A36, Q235, Q345, Q355, A572… thường được sản xuất theo phương pháp này.

Quy trình sản xuất cơ bản:

  • Luyện và đúc phôi thép (slab) từ quặng sắt hoặc thép phế liệu.
  • Gia nhiệt phôi thép trong lò nung ở nhiệt độ cao để tăng độ dẻo.
  • Cán thô và cán tinh qua nhiều trục cán để giảm độ dày xuống kích thước mong muốn (ví dụ 3mm, 4mm, 5mm…).
  • Làm nguội bằng nước để ổn định cấu trúc thép.
  • Cắt tấm theo kích thước tiêu chuẩn và kiểm tra chất lượng trước khi xuất xưởng.

👉 Nhờ quy trình này, thép tấm cán nóng có độ bền tốt, dễ gia công và giá thành hợp lý, nên được sử dụng nhiều trong xây dựng, cơ khí và kết cấu thép.

10. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép tấm?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Posco, Hòa Phát, Formosa…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Hàng chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Hàng hoá đa dạng, đầy đủ quy cách và chủng loại, giao hàng nhanh chóng 24–48h.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.
THÉP TẤM 8LY (8MM) SS400
THÉP TẤM 8LY (8MM) SS400

THÉP TẤM:

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

THÉP HÌNH I:

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÉP HÌNH U:

THÉP HÌNH U50  THÉP HÌNH U120 THÉP HÌNH U180
THÉP HÌNH U65 THÉP HÌNH U140  THÉP HÌNH U200
THÉP HÌNH U80 THÉP HÌNH U150 THÉP HÌNH U250
THÉP HÌNH U100 THÉP HÌNH U160 THÉP HÌNH U300

THÉP HÌNH V:

 THÉP HÌNH V30 x 30 THÉP HÌNH V75 x 75 THÉP HÌNH V125 x 125
THÉP HÌNH V40 x 40 THÉP HÌNH V80 x 80 THÉP HÌNH V130 x 130
THÉP HÌNH V50 x 50 THÉP HÌNH V90 x 90 THÉP HÌNH V150 x 150
THÉP HÌNH V63 x 63 THÉP HÌNH V100 x 100 THÉP HÌNH V175 x 175
THÉP HÌNH V70 x 70 THÉP HÌNH V120 x 120 THÉP HÌNH V200 x 200

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

 

Be the first to review “THÉP TẤM 8LY (8MM) SS400”

error: Content is protected !!