0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép tấm 6ly (6mm) SS400 là thép tấm cán nóng thuộc nhóm thép kết cấu, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.
Thép tấm 6ly (6mm) SS400 là loại thép tấm cán nóng được sử dụng phổ biến trong ngành xây dựng, cơ khí chế tạo và kết cấu thép. Với độ dày 6mm, sản phẩm có khả năng chịu lực tốt, dễ gia công và có chi phí hợp lý, phù hợp với nhiều loại công trình từ dân dụng đến công nghiệp.
Bài viết dưới đây cung cấp đầy đủ thông tin về tiêu chuẩn sản xuất, thành phần hóa học, tính chất cơ lý, xuất xứ, ứng dụng và bảng so sánh với các mác thép tương đương giúp bạn lựa chọn vật liệu phù hợp.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép tấm 6ly (6mm) SS400 là thép tấm cán nóng thuộc nhóm thép kết cấu, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.
Trong đó:
Loại thép này có đặc điểm dễ gia công, dễ hàn và có độ bền ổn định.
✔ Khả năng chịu lực tốt
✔ Dễ cắt, hàn và gia công cơ khí
✔ Độ dẻo cao, ít nứt gãy
✔ Nguồn cung ổn định
✔ Giá thành cạnh tranh
Nhờ những ưu điểm này, thép tấm SS400 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp.

Thép SS400 được sản xuất theo tiêu chuẩn:
Đây là tiêu chuẩn quy định về:
Ngoài ra, SS400 có thể tương đương với một số mác thép quốc tế như:

| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
| C (Carbon) | ≤ 0.17 |
| Si (Silicon) | ≤ 0.50 |
| Mn (Mangan) | ≤ 1.40 |
| P (Photpho) | ≤ 0.045 |
| S (Lưu huỳnh) | ≤ 0.045 |
Hàm lượng carbon thấp giúp thép:

| Chỉ tiêu | Giá trị |
| Giới hạn chảy | ≥ 245 MPa |
| Độ bền kéo | 400 – 510 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 21% |
Những thông số này cho thấy thép SS400 phù hợp với các kết cấu chịu lực trung bình và công trình xây dựng thông dụng.

Thép tấm SS400 6mm trên thị trường có nhiều nguồn cung khác nhau.
Một số nhà sản xuất nổi tiếng:
Ngoài hàng nhập khẩu, thép tấm SS400 còn được cung cấp bởi các nhà máy cán nóng tại Việt Nam.
Xuất xứ khác nhau sẽ ảnh hưởng đến:

Nhờ khả năng chịu lực tốt và dễ gia công, thép tấm 6mm SS400 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như:
Đây là loại vật liệu phổ biến trong ngành xây dựng và sản xuất cơ khí.

| Tiêu chí | SS400 | A36 | Q235 | Q345 | Q355 |
| Tiêu chuẩn | JIS | ASTM | GB | GB | GB |
| Giới hạn chảy | ≥245 MPa | ≥250 MPa | ≥235 MPa | ≥345 MPa | ≥355 MPa |
| Độ bền kéo | 400–510 MPa | 400–550 MPa | 370–500 MPa | 470–630 MPa | 490–630 MPa |
| Hàm lượng C | ≤0.17% | ≤0.25% | ≤0.22% | ≤0.20% | ≤0.20% |
| Khả năng chịu lực | Trung bình | Trung bình | Trung bình | Cao | Rất cao |
| Ứng dụng | Nhà xưởng, cơ khí | Kết cấu thép | Xây dựng dân dụng | Công trình tải lớn | Công trình chịu lực cao |

| Stt | Quy cách hàng hóa (mm) | Kg/tấm | Mác Thép | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3li*1500*6000 | 211,95 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 2 | 4li*1500*6000 | 282,60 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 3 | 5li*1500*6000 | 353,25 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 4 | 6li*1500*6000 | 423,90 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 5 | 8li*1500*6000 | 565,20 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 6 | 10li*1500*6000 | 1.413,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 7 | 12li*1500*6000 | 847,80 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 8 | 14li*1500*6000 | 989,10 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 9 | 16li*1500*6000 | 1.130,40 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 10 | 18li*1500*6000 | 1.271,70 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 11 | 20li*1500*6000 | 1.413,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 12 | 4li*2000*6000 | 376,80 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 13 | 5li*2000*6000 | 471,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 14 | 6li*2000*6000 | 565,20 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 15 | 8li*2000*6000 | 753,60 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 16 | 10li*2000*6000 | 942,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 17 | 12li*2000*6000 | 1.130,40 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 18 | 14li*2000*6000 | 1.318,80 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 19 | 16li*2000*6000 | 1.507,20 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 20 | 18li*2000*6000 | 1.695,60 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 21 | 20li*2000*6000 | 1.884,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 22 | 25li*2000*6000 | 2.355,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 23 | 30li*2000*6000 | 2.826,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 24 | 32li*2000*6000 | 3.014,40 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 25 | 35li*2000*6000 | 3.297,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 26 | 40li*2000*6000 | 3.768,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 27 | 45li*2000*6000 | 4.239,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 28 | 50li*2000*6000 | 4.710,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 29 | 60li*2000*6000 | 5.652,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 30 | 70li*2000*6000 | 6.594,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 31 | 80li*2000*6000 | 7.536,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 32 | 90li*2000*6000 | 8.478,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 33 | 100li*2000*6000 | 9.420,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 34 | 120li*2000*6000 | 11.304,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |

Thép tấm cán nóng được sản xuất bằng cách nung phôi thép ở nhiệt độ cao (khoảng 1.100 – 1.250°C) rồi đưa qua hệ thống trục cán để giảm độ dày và tạo thành thép cuộn hoặc thép tấm thép theo kích thước yêu cầu. Các mác thép phổ biến như SS400, A36, Q235, Q345, Q355, A572… thường được sản xuất theo phương pháp này.
Quy trình sản xuất cơ bản:
👉 Nhờ quy trình này, thép tấm cán nóng có độ bền tốt, dễ gia công và giá thành hợp lý, nên được sử dụng nhiều trong xây dựng, cơ khí và kết cấu thép.
Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Posco, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

| THÉP HÌNH U50 | THÉP HÌNH U120 | THÉP HÌNH U180 |
| THÉP HÌNH U65 | THÉP HÌNH U140 | THÉP HÌNH U200 |
| THÉP HÌNH U80 | THÉP HÌNH U150 | THÉP HÌNH U250 |
| THÉP HÌNH U100 | THÉP HÌNH U160 | THÉP HÌNH U300 |
| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP TẤM 6LY (6MM) SS400”