0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép bảng mã là một loại thép tấm được gia công cắt, đục lỗ hoặc hàn theo kích thước và hình dạng yêu cầu, dùng để liên kết các cấu kiện trong kết cấu thép. Đây là bộ phận quan trọng trong các công trình xây dựng như nhà thép tiền chế, cầu đường, nhà xưởng và công trình dân dụng.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép bảng mã là một loại thép tấm được gia công cắt, đục lỗ hoặc hàn theo kích thước và hình dạng yêu cầu, dùng để liên kết các cấu kiện trong kết cấu thép. Đây là bộ phận quan trọng trong các công trình xây dựng như nhà thép tiền chế, cầu đường, nhà xưởng và công trình dân dụng.
Thép bảng mã thường được sản xuất từ thép tấm như SS400, Q235, A36… với độ dày đa dạng tùy theo yêu cầu chịu lực.

Thép bảng mã có một số đặc điểm nổi bật như:

Tùy theo mục đích sử dụng, thép bảng mã được chia thành các loại sau:

Thực tế, thép bảng mã không có kích thước cố định, vì phần lớn được gia công theo bản vẽ kỹ thuật. Tuy nhiên, vẫn có những kích thước phổ biến dựa trên kinh nghiệm thi công và tiêu chuẩn kết cấu thép.
Độ dày là yếu tố quan trọng nhất, quyết định khả năng chịu lực:
👉 Thực tế thi công:

Tùy vị trí sử dụng, bảng mã có thể có nhiều kích thước khác nhau:
Kích thước nhỏ (liên kết phụ):
Kích thước trung bình (phổ biến nhất):
Kích thước lớn (kết cấu chính):
👉 Lưu ý:
Kích thước càng lớn → khả năng phân bố lực càng tốt.
Lỗ khoan trên thép bảng mã thường theo tiêu chuẩn bulong:
👉 Khoảng cách lỗ:

Đây là loại quan trọng nhất:
👉 Đi kèm:
Trong thực tế, 90% thép bảng mã được sản xuất theo bản vẽ riêng, phụ thuộc vào:
👉 Vì vậy:

| Loại bảng mã | Kích thước (mm) | Độ dày (mm) |
| Nhỏ | 100–200 | 3–8 |
| Trung bình | 200–400 | 8–16 |
| Lớn | 400–1000 | 16–50 |
Kết luận:
Kích thước thép bảng mã rất đa dạng, nhưng phổ biến nhất vẫn nằm trong khoảng:
👉 200 – 500 mm (kích thước) và 8 – 20 mm (độ dày)
Việc lựa chọn đúng kích thước sẽ giúp:

Thép bảng mã được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng và cơ khí nhờ khả năng liên kết chắc chắn và chịu lực cao. Đây là bộ phận trung gian giúp kết nối các cấu kiện thép lại với nhau một cách an toàn và chính xác.
Trong các công trình nhà thép tiền chế, thép bảng mã đóng vai trò:
👉 Đây là ứng dụng phổ biến nhất vì giúp:
Trong các công trình cầu đường, thép bảng mã được dùng để:
👉 Đặc biệt quan trọng tại các vị trí:
Thép bảng mã chân cột giúp:
👉 Thường đi kèm:

Trong các công trình công nghiệp:
👉 Ưu điểm:
Ngoài xây dựng, thép bảng mã còn dùng trong:
👉 Đặc biệt phù hợp với:
Thép bảng mã có thể được gia công theo bản vẽ riêng để:
👉 Nhờ công nghệ:
Kết luận:
Nhờ tính linh hoạt, độ bền cao và khả năng gia công chính xác, thép bảng mã là thành phần không thể thiếu trong hầu hết các công trình kết cấu thép hiện đại. Việc lựa chọn đúng loại bảng mã sẽ giúp tăng độ an toàn, giảm chi phí và nâng cao tuổi thọ công trình.

Quy trình gia công thép bảng mã là một chuỗi các bước kỹ thuật nhằm đảm bảo sản phẩm đạt độ chính xác cao, khả năng chịu lực tốt và đúng bản vẽ thiết kế. Tùy theo yêu cầu công trình, quy trình có thể điều chỉnh, nhưng cơ bản gồm các bước sau:
Đây là bước quan trọng nhất quyết định chất lượng sản phẩm.
👉 Nếu bản vẽ sai → toàn bộ sản phẩm sẽ sai lệch, ảnh hưởng kết cấu công trình.
Sau khi có bản vẽ:
👉 Vật liệu đạt chuẩn giúp:
Đây là công đoạn tạo hình chính:
👉 Yêu cầu:
Sau khi cắt:
👉 Đây là yếu tố cực kỳ quan trọng vì:

Bao gồm các công đoạn:
👉 Mục tiêu:
Trước khi xuất xưởng:
👉 Một số tiêu chuẩn kiểm tra:
Để tăng độ bền:
👉 Giúp:
Cuối cùng:
👉 Đảm bảo:
Quy trình gia công thép bảng mã yêu cầu độ chính xác cao ở từng bước, đặc biệt là cắt và khoan lỗ. Một đơn vị gia công chuyên nghiệp sẽ giúp:

Giá thép bảng mã phụ thuộc vào nhiều yếu tố:
Để có báo giá chính xác, nên cung cấp bản vẽ chi tiết cho đơn vị gia công.
Khi lựa chọn thép bảng mã, bạn nên chú ý:
Thép bảng mã đóng vai trò cực kỳ quan trọng trong việc đảm bảo độ chắc chắn và an toàn cho kết cấu công trình. Việc lựa chọn đúng loại thép, gia công chính xác và đảm bảo chất lượng sẽ giúp công trình bền vững và tiết kiệm chi phí lâu dài.

| Stt | Quy cách hàng hóa (mm) | Kg/tấm | Mác Thép | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3li*1500*6000 | 211,95 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 2 | 4li*1500*6000 | 282,60 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 3 | 5li*1500*6000 | 353,25 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 4 | 6li*1500*6000 | 423,90 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 5 | 8li*1500*6000 | 565,20 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 6 | 10li*1500*6000 | 1.413,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 7 | 12li*1500*6000 | 847,80 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 8 | 14li*1500*6000 | 989,10 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 9 | 16li*1500*6000 | 1.130,40 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 10 | 18li*1500*6000 | 1.271,70 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 11 | 20li*1500*6000 | 1.413,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 12 | 4li*2000*6000 | 376,80 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 13 | 5li*2000*6000 | 471,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 14 | 6li*2000*6000 | 565,20 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 15 | 8li*2000*6000 | 753,60 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 16 | 10li*2000*6000 | 942,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 17 | 12li*2000*6000 | 1.130,40 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 18 | 14li*2000*6000 | 1.318,80 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 19 | 16li*2000*6000 | 1.507,20 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 20 | 18li*2000*6000 | 1.695,60 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 21 | 20li*2000*6000 | 1.884,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 22 | 25li*2000*6000 | 2.355,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 23 | 30li*2000*6000 | 2.826,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 24 | 32li*2000*6000 | 3.014,40 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 25 | 35li*2000*6000 | 3.297,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 26 | 40li*2000*6000 | 3.768,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 27 | 45li*2000*6000 | 4.239,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 28 | 50li*2000*6000 | 4.710,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 29 | 60li*2000*6000 | 5.652,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 30 | 70li*2000*6000 | 6.594,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 31 | 80li*2000*6000 | 7.536,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 32 | 90li*2000*6000 | 8.478,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 33 | 100li*2000*6000 | 9.420,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 34 | 120li*2000*6000 | 11.304,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Posco, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:
| THÉP HÌNH U50 | THÉP HÌNH U120 | THÉP HÌNH U180 |
| THÉP HÌNH U65 | THÉP HÌNH U140 | THÉP HÌNH U200 |
| THÉP HÌNH U80 | THÉP HÌNH U150 | THÉP HÌNH U250 |
| THÉP HÌNH U100 | THÉP HÌNH U160 | THÉP HÌNH U300 |
| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP BẢNG MÔ