0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép tấm 14ly SS400 là thép tấm carbon thấp được sản xuất bằng phương pháp cán nóng theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.
Thép tấm 14ly (14mm) SS400 là loại thép tấm cán nóng có độ dày 14mm, được sử dụng phổ biến trong xây dựng, cơ khí chế tạo và các kết cấu công nghiệp. Nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và dễ gia công, thép SS400 là một trong những mác thép kết cấu được sử dụng rộng rãi trên thị trường hiện nay.
Bài viết dưới đây sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về tiêu chuẩn sản xuất, thành phần hóa học, tính chất cơ lý, xuất xứ, ứng dụng và bảng so sánh với các mác thép tương đương để giúp bạn hiểu rõ hơn về sản phẩm.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép tấm 14ly (14mm) SS400 là thép tấm carbon thấp được sản xuất bằng phương pháp cán nóng theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.
Trong đó:
Nhờ đặc tính cơ học ổn định, thép SS400 thường được sử dụng trong các kết cấu chịu lực trung bình đến lớn.
✔ Độ bền và khả năng chịu lực cao
✔ Dễ cắt, hàn và gia công cơ khí
✔ Độ dẻo tốt, ít bị nứt khi gia công
✔ Giá thành hợp lý so với thép cường độ cao
✔ Nguồn cung ổn định trên thị trường

Thép tấm SS400 được sản xuất theo tiêu chuẩn:
Đây là tiêu chuẩn quy định về:
Ngoài ra, SS400 còn tương đương với các mác thép quốc tế như:

| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
| Carbon (C) | ≤ 0.17 |
| Silicon (Si) | ≤ 0.50 |
| Mangan (Mn) | ≤ 1.40 |
| Photpho (P) | ≤ 0.045 |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.045 |
Hàm lượng carbon thấp giúp thép có độ dẻo tốt và khả năng hàn cao, rất phù hợp cho các kết cấu thép.

| Chỉ tiêu | Giá trị |
| Giới hạn chảy | ≥ 245 MPa |
| Độ bền kéo | 400 – 510 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 21% |
Các đặc tính này giúp thép SS400 đáp ứng tốt các yêu cầu kết cấu trong xây dựng và công nghiệp.

Thép tấm 14ly (14mm) SS400 hiện nay có nhiều nguồn cung khác nhau trên thị trường.
Một số nhà sản xuất nổi tiếng:
Ngoài hàng nhập khẩu, nhiều nhà máy thép tại Việt Nam cũng cung cấp thép tấm SS400 với chất lượng ổn định.
Xuất xứ khác nhau có thể ảnh hưởng đến:

Thép tấm 14ly (14mm) SS400 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như:
Nhờ độ dày lớn, thép tấm 14mm có khả năng chịu tải tốt trong các kết cấu lớn.

| Mác thép | C (%) | Mn (%) | P (%) | S (%) |
| SS400 | ≤0.17 | ≤1.40 | ≤0.045 | ≤0.045 |
| A36 | ≤0.25 | ≤1.35 | ≤0.040 | ≤0.050 |
| Q235 | ≤0.22 | ≤1.40 | ≤0.045 | ≤0.045 |
| Q345 | ≤0.20 | ≤1.70 | ≤0.035 | ≤0.035 |
| Q355 | ≤0.20 | ≤1.70 | ≤0.035 | ≤0.035 |
| Mác thép | Giới hạn chảy | Độ bền kéo |
| SS400 | ≥245 MPa | 400 – 510 MPa |
| A36 | ≥250 MPa | 400 – 550 MPa |
| Q235 | ≥235 MPa | 370 – 500 MPa |
| Q345 | ≥345 MPa | 470 – 630 MPa |
| Q355 | ≥355 MPa | 470 – 630 MPa |
| Mác thép | Ứng dụng |
| SS400 | Kết cấu thép, cơ khí, xây dựng |
| A36 | Công trình kết cấu thép |
| Q235 | Công trình dân dụng |
| Q345 | Kết cấu chịu lực lớn |
| Q355 | Công trình cầu đường, kết cấu nặng |
Giá thép tấm 14mm SS400 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:
Để nhận báo giá thép tấm 14ly SS400 mới nhất hôm nay, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp để được tư vấn chi tiết.
✅ Kết luận
Thép tấm 14ly (14mm) SS400 là loại thép kết cấu được sử dụng phổ biến nhờ độ bền tốt, dễ gia công, chi phí hợp lý và ứng dụng rộng rãi. Đây là vật liệu lý tưởng cho các công trình xây dựng, cơ khí và công nghiệp hiện nay.

| Stt | Quy cách hàng hóa (mm) | Kg/tấm | Mác Thép | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3li*1500*6000 | 211,95 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 2 | 4li*1500*6000 | 282,60 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 3 | 5li*1500*6000 | 353,25 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 4 | 6li*1500*6000 | 423,90 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 5 | 8li*1500*6000 | 565,20 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 6 | 10li*1500*6000 | 1.413,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 7 | 12li*1500*6000 | 847,80 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 8 | 14li*1500*6000 | 989,10 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 9 | 16li*1500*6000 | 1.130,40 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 10 | 18li*1500*6000 | 1.271,70 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 11 | 20li*1500*6000 | 1.413,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 12 | 4li*2000*6000 | 376,80 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 13 | 5li*2000*6000 | 471,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 14 | 6li*2000*6000 | 565,20 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 15 | 8li*2000*6000 | 753,60 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 16 | 10li*2000*6000 | 942,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 17 | 12li*2000*6000 | 1.130,40 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 18 | 14li*2000*6000 | 1.318,80 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 19 | 16li*2000*6000 | 1.507,20 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 20 | 18li*2000*6000 | 1.695,60 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 21 | 20li*2000*6000 | 1.884,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 22 | 25li*2000*6000 | 2.355,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 23 | 30li*2000*6000 | 2.826,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 24 | 32li*2000*6000 | 3.014,40 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 25 | 35li*2000*6000 | 3.297,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 26 | 40li*2000*6000 | 3.768,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 27 | 45li*2000*6000 | 4.239,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 28 | 50li*2000*6000 | 4.710,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 29 | 60li*2000*6000 | 5.652,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 30 | 70li*2000*6000 | 6.594,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 31 | 80li*2000*6000 | 7.536,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 32 | 90li*2000*6000 | 8.478,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 33 | 100li*2000*6000 | 9.420,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 34 | 120li*2000*6000 | 11.304,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |

Thép tấm cán nóng được sản xuất bằng cách nung phôi thép ở nhiệt độ cao (khoảng 1.100 – 1.250°C) rồi đưa qua hệ thống trục cán để giảm độ dày và tạo thành thép cuộn hoặc thép tấm thép theo kích thước yêu cầu. Các mác thép phổ biến như SS400, A36, Q235, Q345, Q355, A572… thường được sản xuất theo phương pháp này.
👉 Nhờ quy trình này, thép tấm cán nóng có độ bền tốt, dễ gia công và giá thành hợp lý, nên được sử dụng nhiều trong xây dựng, cơ khí và kết cấu thép.
Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Posco, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

| THÉP HÌNH U50 | THÉP HÌNH U120 | THÉP HÌNH U180 |
| THÉP HÌNH U65 | THÉP HÌNH U140 | THÉP HÌNH U200 |
| THÉP HÌNH U80 | THÉP HÌNH U150 | THÉP HÌNH U250 |
| THÉP HÌNH U100 | THÉP HÌNH U160 | THÉP HÌNH U300 |
| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP TẤM 14LY (14MM) SS400”