Thép Hình I396 Posco

Thép hình I396 Posco được sản xuất theo quy trình cán nóng tại nhà máy thép Posco Yamato Vina tại Việt Nam. Mác thép SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản.

Thông số kỹ thuật thép hình I396 Posco:

  • Ký hiệu: Chữ ”PY” hoặc ”PS” được dập nỗi lên cây thép.
  • Quy cách : I396 x 199 x 7 x 11 x 12m.Trọng Lượng: 56.6 kg/m
  • Chiều cao bụng: 396 mm.
  • Độ dầy bụng: 7 mm.
  • Chiều rộng cánh: 199 mm.
  • Độ dầy trung bình cánh: 11 mm.
  • Chiều dài cây: 12m.
  • Trọng Lượng: 56.6 kg/m
  • Trọng lượng cây 6m: 339,6kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 679,2kg.
Categories: , , Xem trên:

Mô tả

Thép Hình I396 Posco | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết

1. Định nghĩa thép hình I396 Posco?

Thép hình I396 Posco là một loại thép hình có dạng chữ I có kích thước tiêu chuẩn 396mm x 199mm x 7mm (chiều cao x chiều rộng x độ dày), được sản xuất bởi tập đoàn Posco – một trong những nhà sản xuất thép lớn nhất thế giới, đặc biệt là trong lĩnh vực thép cán nguội.

Thép hình I396 Posco thường được sử dụng trong các công trình xây dựng, kết cấu nhà xưởng, cầu đường, kết cấu tàu thủy và các công trình công nghiệp.

Thép hình I396 Posco được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, kết cấu nhà xưởng, cầu đường, bến cảng, các công trình giao thông và dân dụng khác. Nó cũng được sử dụng trong sản xuất nồi áp suất, tàu thủy và các sản phẩm gia dụng khác. Thép hình I396 Posco được đánh giá cao về độ bền và độ cứng, có thể chịu được tải trọng lớn và giúp tăng tính ổn định của kết cấu.

THEP-HINH-I396-POSCO
THEP-HINH-I396-POSCO   

2. Thông số kỹ thuật thép hình I396 Posco?

  • Ký hiệu: Chữ ”PY” hoặc ”PS” được dập nỗi lên cây thép.
  • Quy cách : I396 x 199 x 7 x 11 x 12m.
  • Chiều cao bụng: 396 mm.
  • Độ dầy bụng: 7 mm.
  • Chiều rộng cánh: 199 mm.
  • Độ dầy trung bình cánh: 11 mm.
  • Chiều dài cây: 12m.
  • Trọng Lượng: 56.6 kg/m
  • Trọng lượng cây 6m: 339,6kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 679,2kg.
THEP-HINH-I396-POSCO
THEP-HINH-I396-POSCO

3. Thép hình I396 Posco được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép hình I396 Posco được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và tiêu chuẩn nội địa Hàn Quốc, bao gồm:

  • Tiêu Chuẩn Công Nghiệp Nhật Bản: JIS (Japanese Industrial Standards)
  • Tiêu Chuẩn Hàn Quốc: KS (Korean Standard)
  • Tiêu Chuẩn Quốc Gia: TCVN 7571-16:2017 (Vietnam Standard)
  • Tiêu Chuẩn Hoa Kỳ: ASTM (American Society for Testing and Materials)
  • Tiêu Chuẩn Châu Âu: EN 10025-2 (European Norms)
THEP-HINH-I396-POSCO
THEP-HINH-I396-POSCO

4. Thép hình I396 Posco có những loại mác thép nào?

Thép hình I396 Posco có các loại mác thép sau đây:

  • SS400: là loại thép có độ bền kéo và độ giãn dài tốt, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng công nghiệp như cơ khí chế tạo, xây dựng, đóng tàu và sản xuất ô tô.
  • SM490A: là loại thép có độ bền cao, được sử dụng trong các ứng dụng cầu đường, xây dựng tàu biển và thiết bị công nghiệp.
  • SM490B: là loại thép tương tự như SM490A, tuy nhiên có độ bền cao hơn nhiều so với SM490A.
  • SM490C: là loại thép có độ bền cao và độ giãn dài tốt, được sử dụng trong các ứng dụng cầu đường, xây dựng tàu biển và thiết bị công nghiệp.
  • SS540: là loại thép có độ bền kéo và độ giãn dài tốt, thường được sử dụng trong các ứng dụng cơ khí chế tạo và xây dựng.

Chúng ta có thể thấy rằng, các loại mác thép của thép hình I396 Posco đa số được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp, xây dựng và cơ khí chế tạo.

THEP-HINH-I396-POSCO
THEP-HINH-I396-POSCO

5. Thành phần hóa học của thép hình I396 Posco?

Thành phần hóa học của thép hình I396 Posco thông thường như sau:

  • Carbon (C): 0.18% đến 0.23%
  • Silic (Si): 0.15% đến 0.35%
  • Mangan (Mn): 1.20% đến 1.50%
  • Photpho (P): tối đa 0.040%
  • Lưu huỳnh (S): tối đa 0.040%
  • Crom (Cr): không vượt quá 0.25%
  • Niken (Ni): không vượt quá 0.30%
  • Đồng (Cu): không vượt quá 0.30%
  • Nhôm (Al): không vượt quá 0.020%

Các thành phần này đảm bảo tính chất cơ lý và tính chất hàn, gia công của thép hình I396 Posco.

THEP-HINH-I396-POSCO
THEP-HINH-I396-POSCO

6. Tính chất cơ lý của thép hình I396 Posco?

Thép hình I396 Posco là thép cường độ cao và có tính chất cơ lý khá ưu việt. Cụ thể, các tính chất cơ lý của thép hình I396 Posco như sau:

  • Độ bền kéo: Từ 470 MPa đến 630 MPa
  • Độ giãn dài: Từ 19% đến 25%
  • Độ cứng Brinell: Từ 143 đến 167 HB
  • Độ co giãn dọc: Từ 0,20% đến 0,28%
  • Độ co giãn ngang: Từ 0,30% đến 0,38%
  • Độ dẻo dai: Từ 22 đến 30 J/cm2

Thép hình I396 Posco có độ bền cao và khả năng chống va đập tốt, giúp nó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng yêu cầu độ bền cao như cầu đường, tàu thuyền, kết cấu nhà xưởng, kết cấu công nghiệp và các công trình dân dụng khác.

THEP-HINH-I396-POSCO
THEP-HINH-I396-POSCO

7. Ứng dụng thép hình I396 Posco?

  • Thép hình I396 Posco có nhiều ứng dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau như xây dựng, đóng tàu, chế tạo máy móc, sản xuất ô tô, đóng kết cấu nhà cao tầng, cầu đường, thiết bị điện, dân dụng, cơ khí chính xác, sản xuất container, ống thép, và nhiều ứng dụng khác.
  • Thép hình I396 Posco được sử dụng để chế tạo các bộ phận máy, cột cầu, cột nhà xưởng, kết cấu tòa nhà, các khung xương, giàn không gian, cọc nhồi, đường ống dẫn dầu khí và nước, và các công trình xây dựng khác.
  • Các ứng dụng của thép hình I396 Posco phụ thuộc vào tính chất cơ lý và độ bền của nó, do đó nó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng có yêu cầu cao về độ chịu lực, độ bền và độ cứng.
THEP-HINH-I396-POSCO
THEP-HINH-I396-POSCO

8. Bảng quy cách và trọng lượng thép hình I & Thép hình H?

SttQuy cáchKg/métKg/cây 6mKg/cây 12mMác thépXuất xứ
1I100*55*3.8*12m7.243.086.04SS400VN, TQ, NB
2I120*63*3.8*12m8.853.0105.96SS400VN, TQ, NB
3I150*72*4.8*12m12.575.0150.00SS400VN, TQ, NB
4I150*75*5*7*12m14.084.0168.00SS400VN, TQ, NB
5I198*99*4.5*7*12m18.2109.2218.40SS400VN, TQ, NB
6I200*100*5,5*8*12m21.3127.8255.60SS400VN, TQ, NB
7I248*124*5*8*12m25.7154.2308.40SS400VN, TQ, NB
8I250*125*6*9*12m29.6177.6355.20SS400VN, TQ, NB
9I298*149*5,5*8*12m32.0192.0384.00SS400VN, TQ, NB
10I300*150*6.5*9*12m36.7220.2440.40SS400VN, TQ, NB
11I346*174*6*9*12m41.4248.4496.80SS400VN, TQ, NB
12I350*175*7*11*12m49.6297.6595.20SS400VN, TQ, NB
13I396*199*7*11*12m56.6339.6679.20SS400VN, TQ, NB
14I400*200*8*13*12m66.0396.0792.00SS400VN, TQ, NB
15I446*199*8*12*12m66.2397.2794.40SS400VN, TQ, NB
16I450*200*9*14*12m76.0456.0912.00SS400VN, TQ, NB
17I496*199*9*14*12m79.5477.0954.00SS400VN, TQ, NB
18I500*200*10*16*12m89.6537.61,075.20SS400VN, TQ, NB
19I588*300*12*20*12m151.0906.01,812.00SS400VN, TQ, NB
20I600*200*11*17*12m106.0636.01,272.00SS400VN, TQ, NB
21I700*300*13*24*12m185.01,110.02,220.00SS400VN, TQ, NB
22I800*300*14*26*12m210.01,260.02,520.00SS400VN, TQ, NB
23I900*300*16*28*12m240.01,440.02,880.00SS400VN, TQ, NB
24H100*100*6*8*12m17.2103.2206.40SS400VN, TQ, NB
25H125*125*6.5*9*12m23.8142.8285.60SS400VN, TQ, NB
26H148*100*6*9*12m21.1126.6253.20SS400VN, TQ, NB
27H150*150*7*10*12m31.5189.0378.00SS400VN, TQ, NB
28H175*175*7.5*11*12m40.4242.4484.80SS400VN, TQ, NB
29H194*150*6*9*12m30.6183.6367.20SS400VN, TQ, NB
30H200*200*8*12*12m49.9299.4598.80SS400VN, TQ, NB
31H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
32H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
33H294*200*8*12*12m56.8340.8681.60SS400VN, TQ, NB
34H300*300*10*15*12m94.0564.01,128.00SS400VN, TQ, NB
35H350*350*12*19*12m137.0822.01,644.00SS400VN, TQ, NB
36H400*400*13*21*12m172.01,032.02,064.00SS400VN, TQ, NB
THEP-HINH-I396-POSCO
THEP-HINH-I396-POSCO

9. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép hình I396 Posco?

Ưu điểm khi chọn Kim Thành Đạt cung cấp thép hình I396 Posco:

9.1 Nguồn gốc sản phẩm rõ ràng:

    • Thép hình I396 Posco tại Kim Thành Đạt được sản xuất tại nhà máy POSCO Yamato Vina, Việt Nam.
    • Mác thép SS400, theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 của Nhật Bản.
    • Ký hiệu “PS” hoặc “PY” được dập nổi trên cây thép để xác nhận xuất xứ.

9.2 Thông số kỹ thuật chuẩn và rõ ràng:

    • Quy cách: I396 x 199 x 7 x 11 x 12m, có các kích thước chiều dài cây 6m hoặc 12m.
    • Trọng lượng ~ 56.6/mét; cây 6m ~339.6kg; cây 12m ~679.2kg.
    • Các thông số về chiều cao bụng, độ dày bụng, độ dày cánh, chiều rộng cánh đều minh bạch.

9.3 Chất lượng & tiêu chuẩn quốc tế:

    • Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế JIS G3101:2015 (tiêu chuẩn Nhật) — giúp đảm bảo khả năng chịu lực, độ bền, độ ổn định của sản phẩm.
    • Posco là thương hiệu thép nổi tiếng, có chất lượng ổn định và uy tín trong ngành thép Việt Nam. Việc sản xuất trong nước giúp giảm rủi ro vận chuyển quốc tế, quản lý chất lượng dễ hơn.

9.4 Giá cả minh bạch & cạnh tranh:

    • Giá cây và trọng lượng cây đều được công khai — giúp khách hàng dễ tính toán chi phí, so sánh với các nhà cung cấp khác.

9.5 Đa dạng quy cách & có gia công cắt theo yêu cầu:

    • Có cây dài 6m và 12m, phù hợp cho các yêu cầu công trình khác nhau. Điều này giúp tiết kiệm chi phí cắt, vận chuyển, tháo lắp.
    • Có nhiều kích cỡ thép hình I khác nhau, do đó nếu nhu cầu thay đổi hoặc muốn linh hoạt — Kim Thành Đạt có khả năng đáp ứng.

Những điều cần kiểm tra/tính toán thêm:

Để đảm bảo hiệu quả và tránh rủi ro, khi chọn Kim Thành Đạt (hoặc bất kỳ nhà cung cấp thép nào), nên kiểm tra:

  • Chứng từ CO/CQ: Đảm bảo có giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ).
  • Tình trạng vật lý thực tế: cây thép có bị cong, xoắn, rỉ sét, biến dạng không.
  • Thời gian giao hàng và vận chuyển: Kiểm tra khoảng cách, chi phí vận chuyển, bảo đảm sản phẩm đến nơi đủ nguyên, không bị hư hỏng.
  • Giá tổng cộng: bao gồm giá thép + thuế + phí vận chuyển + chi phí cắt (nếu cần). So sánh với các nhà cung khác để đảm bảo rẻ nhưng vẫn chất lượng.
  • Dịch vụ sau bán hàng: đổi trả nếu sai quy cách, hỗ trợ kỹ thuật nếu lắp đặt, uốn, hàn thép.

 

SẢN PHẨM KHÁC:

THÉP HÌNH I400 POSCO

THÉP HÌNH I446 POSCO

THÉP HÌNH I450 POSCO

THÉP HÌNH I500 POSCO

THÉP TẤM SS400

THÉP TẤM A36

THÉP TẤM Q345

THÉP TẤM Q355

Be the first to review “Thép Hình I396 Posco”

error: Content is protected !!