THÉP HÌNH I800 TRUNG QUỐC

Thép hình I800 Trung Quốc được sản xuất bằng phương pháp cán nóng (Hot Rolled) theo tiêu chuẩn GB/T 11263 của Trung Quốc hoặc tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.

Thông số kỹ thuật thép hình I800 Trung Quốc:

  • Quy cách : I800 x 300 x 14 x 26 x 12m
  • Chiều cao bụng: 800 mm.
  • Độ dầy bụng: 14 mm.
  • Chiều rộng cánh: 300 mm.
  • Độ dầy cánh: 26 mm.
  • Chiều dài cây: 12m.
  • Trọng Lượng: 210 kg/m.
  • Trọng lượng cây 12m: 2.520kg.
  • Mác thép: SS400/ Q235.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3102, JIS G3192, GB/T 11263…

Mô tả

THÉP I800 TRUNG QUỐC | BÁO GIÁ MỚI NHẤT & THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ TIÊU CHUẨN, MÁC THÉP, ỨNG DỤNG

1. Thép I800 Trung Quốc là thép gì?

Thép I800 Trung Quốc là loại thép hình chữ I có kích thước cao 800mm, cánh rộng và bụng dày, được sản xuất theo tiêu chuẩn GB/T của Trung Quốc.
Đây là loại thép có kết cấu chịu tải cực lớn, thường được sử dụng trong các công trình công nghiệp nặng, cầu thép, nhà xưởng quy mô lớn và kết cấu hạ tầng.

Với lợi thế giá thành thấp, nguồn hàng phong phú, đa dạng kích thước, thép I800 Trung Quốc được nhiều doanh nghiệp tại Việt Nam sử dụng trong các dự án có yêu cầu tiết kiệm chi phí đầu tư.

THEP-I800-TRUNG-QUOC
THEP-I800-TRUNG-QUOC

2. Thông số kỹ thuật của thép I800 Trung Quốc?

🔹 Thông số kỹ thuật thép hình I800 Trung Quốc:

  • Quy cách : I800 x 300 x 14 x 26 x 12m
  • Chiều cao bụng: 800 mm.
  • Độ dầy bụng: 14 mm.
  • Chiều rộng cánh: 300 mm.
  • Độ dầy cánh: 26 mm.
  • Chiều dài cây: 12m.
  • Trọng Lượng: 210 kg/m.
  • Trọng lượng cây 12m: 2.520kg.
  • Mác thép: SS400/ Q235.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3102, JIS G3192, GB/T 11263…

🔹 Đặc điểm kỹ thuật nổi bật:

  • Kích thước chuẩn xác, độ sai lệch nhỏ.
  • Bề mặt sáng, thẳng, ít cong vênh.
  • Dễ dàng cắt, hàn, liên kết và gia công cơ khí.
THEP-I800-TRUNG-QUOC
THEP-I800-TRUNG-QUOC

3. Thép I800 Trung Quốc được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép I800 Trung Quốc được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc gia GB/T 11263-2017 – tiêu chuẩn dành cho thép hình kết cấu cán nóng, bao gồm thép I, thép H, và thép chữ U.
Tiêu chuẩn này đảm bảo:

  • Kích thước và dung sai chính xác, phù hợp thiết kế công trình.
  • Cường độ và độ bền cơ học đạt chuẩn quốc tế.
  • Khả năng hàn và gia công tốt, đáp ứng yêu cầu kết cấu công nghiệp.
THEP-I800-TRUNG-QUOC
THEP-I800-TRUNG-QUOC

4. Thép I800 Trung Quốc bao gồm những loại mác thép nào?

Các mác thép phổ biến được sử dụng trong thép I800 Trung Quốc gồm:

  • Q235B: tương đương mác SS400 (Nhật Bản) – dùng cho công trình thông dụng.
  • Q345B / Q355B: tương đương SM490 – có cường độ cao, chịu lực lớn.
  • Q390 / Q420: dùng cho kết cấu siêu tải, cầu thép, nhà cao tầng.
THEP-I800-TRUNG-QUOC
THEP-I800-TRUNG-QUOC

5. Thành phần hoá học của thép I800 Trung Quốc

Mác thép C (%) Si (%) Mn (%) P (%) S (%)
Q235B ≤ 0.22 ≤ 0.35 ≤ 1.40 ≤ 0.045 ≤ 0.045
Q345B ≤ 0.20 ≤ 0.55 1.00 – 1.60 ≤ 0.035 ≤ 0.035

💡 Nhờ hàm lượng Carbon thấp và Mangan cao, thép I800 Trung Quốc có độ bền kéo tốt, dễ hàn và chống nứt gãy khi gia công.

THEP-I800-TRUNG-QUOC
THEP-I800-TRUNG-QUOC

6. Tính chất cơ lý của thép I800 Trung Quốc

Mác thép Giới hạn chảy (MPa) Độ bền kéo (MPa) Độ giãn dài (%)
Q235B ≥ 235 370 – 500 ≥ 26
Q345B ≥ 345 470 – 630 ≥ 21

Thép I800 Trung Quốc có khả năng chịu lực nén, uốn, kéo và xoắn cực tốt, phù hợp cho công trình trọng tải lớn.

THEP-I800-TRUNG-QUOC
THEP-I800-TRUNG-QUOC

7. Ứng dụng của thép I800 Trung Quốc

Thép I800 Trung Quốc được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực kết cấu công nghiệp nặng như:

  • 🏗 Kết cấu nhà xưởng, nhà thép tiền chế, khung cầu trục.
  • 🌉 Cầu vượt, cầu thép dân dụng và giao thông.
  • 🏢 Tòa nhà cao tầng, trung tâm thương mại, khu công nghiệp.
  • ⚙️ Cột trụ, dầm cầu, bệ máy, kết cấu nền móng.
THEP-I800-TRUNG-QUOC
THEP-I800-TRUNG-QUOC

8. Bảng so sánh sự khác nhau giữa thép I Trung Quốc, Thép I Posco Vina và Thép I Nhật Bản

Tiêu chí Thép I Trung Quốc Thép I Posco Vina (Hàn Quốc – Việt Nam) Thép I Nhật Bản
Tiêu chuẩn sản xuất GB/T 11263 KS D3503 JIS G3101, G3106
Độ chính xác kích thước Trung bình Cao Rất cao
Độ bền kéo & cơ tính Tốt Rất tốt Xuất sắc
Giá thành Thấp Trung bình Cao
Khả năng hàn, gia công Tốt Rất tốt Tốt
Nguồn gốc nguyên liệu Trung Quốc Việt Nam – Hàn Quốc Nhật Bản
Ứng dụng phù hợp Công trình dân dụng, nhà xưởng vừa & nhỏ Công trình công nghiệp, dân dụng cao tầng Công trình trọng điểm, cầu thép, hạ tầng quốc gia

📌 Kết luận:
Nếu bạn cần thép chịu tải cao, giá hợp lý, thì thép I800 Trung Quốc là lựa chọn tối ưu.
Ngược lại, nếu ưu tiên độ chính xác và độ bền tuyệt đối, bạn nên chọn thép Nhật Bản hoặc Posco Vina.

THEP-I800-TRUNG-QUOC
THEP-I800-TRUNG-QUOC

9. Bảng quy cách, trọng lượng thép I & thép H thông dụng

SttQuy cáchKg/métKg/cây 6mKg/cây 12mMác thépXuất xứ
1I100*55*3.8*12m7.243.086.04SS400VN, TQ, NB
2I120*63*3.8*12m8.853.0105.96SS400VN, TQ, NB
3I150*72*4.8*12m12.575.0150.00SS400VN, TQ, NB
4I150*75*5*7*12m14.084.0168.00SS400VN, TQ, NB
5I198*99*4.5*7*12m18.2109.2218.40SS400VN, TQ, NB
6I200*100*5,5*8*12m21.3127.8255.60SS400VN, TQ, NB
7I248*124*5*8*12m25.7154.2308.40SS400VN, TQ, NB
8I250*125*6*9*12m29.6177.6355.20SS400VN, TQ, NB
9I298*149*5,5*8*12m32.0192.0384.00SS400VN, TQ, NB
10I300*150*6.5*9*12m36.7220.2440.40SS400VN, TQ, NB
11I346*174*6*9*12m41.4248.4496.80SS400VN, TQ, NB
12I350*175*7*11*12m49.6297.6595.20SS400VN, TQ, NB
13I396*199*7*11*12m56.6339.6679.20SS400VN, TQ, NB
14I400*200*8*13*12m66.0396.0792.00SS400VN, TQ, NB
15I446*199*8*12*12m66.2397.2794.40SS400VN, TQ, NB
16I450*200*9*14*12m76.0456.0912.00SS400VN, TQ, NB
17I496*199*9*14*12m79.5477.0954.00SS400VN, TQ, NB
18I500*200*10*16*12m89.6537.61,075.20SS400VN, TQ, NB
19I588*300*12*20*12m151.0906.01,812.00SS400VN, TQ, NB
20I600*200*11*17*12m106.0636.01,272.00SS400VN, TQ, NB
21I700*300*13*24*12m185.01,110.02,220.00SS400VN, TQ, NB
22I800*300*14*26*12m210.01,260.02,520.00SS400VN, TQ, NB
23I900*300*16*28*12m240.01,440.02,880.00SS400VN, TQ, NB
24H100*100*6*8*12m17.2103.2206.40SS400VN, TQ, NB
25H125*125*6.5*9*12m23.8142.8285.60SS400VN, TQ, NB
26H148*100*6*9*12m21.1126.6253.20SS400VN, TQ, NB
27H150*150*7*10*12m31.5189.0378.00SS400VN, TQ, NB
28H175*175*7.5*11*12m40.4242.4484.80SS400VN, TQ, NB
29H194*150*6*9*12m30.6183.6367.20SS400VN, TQ, NB
30H200*200*8*12*12m49.9299.4598.80SS400VN, TQ, NB
31H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
32H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
33H294*200*8*12*12m56.8340.8681.60SS400VN, TQ, NB
34H300*300*10*15*12m94.0564.01,128.00SS400VN, TQ, NB
35H350*350*12*19*12m137.0822.01,644.00SS400VN, TQ, NB
36H400*400*13*21*12m172.01,032.02,064.00SS400VN, TQ, NB

10. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép I800 Trung Quốc?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát,…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Nhập khẩu chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Kho hàng lớn, giao nhanh 24–48h.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.

🔹 Kết luận

Thép I800 Trung Quốc là dòng thép hình chịu lực mạnh mẽ, giá thành hợp lý, dễ gia công và thi công, rất phù hợp cho các công trình công nghiệp, cầu thép và nhà xưởng lớn.
Với uy tín hơn 10 năm trong ngành, Thép Kim Thành Đạtđối tác tin cậy mang đến cho bạn giải pháp thép chất lượng – giá tốt – giao nhanh nhất thị trường.

 

SẢN PHẨM KHÁC:

THÉP TẤM:

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

THÉP HÌNH I:

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÉP HÌNH U:

THÉP HÌNH U50  THÉP HÌNH U120 THÉP HÌNH U180
THÉP HÌNH U65 THÉP HÌNH U140  THÉP HÌNH U200
THÉP HÌNH U80 THÉP HÌNH U150 THÉP HÌNH U250
THÉP HÌNH U100 THÉP HÌNH U160 THÉP HÌNH U300

THÉP HÌNH V:

 THÉP HÌNH V30 x 30 THÉP HÌNH V75 x 75 THÉP HÌNH V125 x 125
THÉP HÌNH V40 x 40 THÉP HÌNH V80 x 80 THÉP HÌNH V130 x 130
THÉP HÌNH V50 x 50 THÉP HÌNH V90 x 90 THÉP HÌNH V150 x 150
THÉP HÌNH V63 x 63 THÉP HÌNH V100 x 100 THÉP HÌNH V175 x 175
THÉP HÌNH V70 x 70 THÉP HÌNH V120 x 120 THÉP HÌNH V200 x 200

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

 

Be the first to review “THÉP HÌNH I800 TRUNG QUỐC”

error: Content is protected !!