0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép hình I800 Trung Quốc được sản xuất bằng phương pháp cán nóng (Hot Rolled) theo tiêu chuẩn GB/T 11263 của Trung Quốc hoặc tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép I800 Trung Quốc là loại thép hình chữ I có kích thước cao 800mm, cánh rộng và bụng dày, được sản xuất theo tiêu chuẩn GB/T của Trung Quốc.
Đây là loại thép có kết cấu chịu tải cực lớn, thường được sử dụng trong các công trình công nghiệp nặng, cầu thép, nhà xưởng quy mô lớn và kết cấu hạ tầng.
Với lợi thế giá thành thấp, nguồn hàng phong phú, đa dạng kích thước, thép I800 Trung Quốc được nhiều doanh nghiệp tại Việt Nam sử dụng trong các dự án có yêu cầu tiết kiệm chi phí đầu tư.


Thép I800 Trung Quốc được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc gia GB/T 11263-2017 – tiêu chuẩn dành cho thép hình kết cấu cán nóng, bao gồm thép I, thép H, và thép chữ U.
Tiêu chuẩn này đảm bảo:

Các mác thép phổ biến được sử dụng trong thép I800 Trung Quốc gồm:

| Mác thép | C (%) | Si (%) | Mn (%) | P (%) | S (%) |
| Q235B | ≤ 0.22 | ≤ 0.35 | ≤ 1.40 | ≤ 0.045 | ≤ 0.045 |
| Q345B | ≤ 0.20 | ≤ 0.55 | 1.00 – 1.60 | ≤ 0.035 | ≤ 0.035 |
💡 Nhờ hàm lượng Carbon thấp và Mangan cao, thép I800 Trung Quốc có độ bền kéo tốt, dễ hàn và chống nứt gãy khi gia công.

| Mác thép | Giới hạn chảy (MPa) | Độ bền kéo (MPa) | Độ giãn dài (%) |
| Q235B | ≥ 235 | 370 – 500 | ≥ 26 |
| Q345B | ≥ 345 | 470 – 630 | ≥ 21 |
➡ Thép I800 Trung Quốc có khả năng chịu lực nén, uốn, kéo và xoắn cực tốt, phù hợp cho công trình trọng tải lớn.

Thép I800 Trung Quốc được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực kết cấu công nghiệp nặng như:

| Tiêu chí | Thép I Trung Quốc | Thép I Posco Vina (Hàn Quốc – Việt Nam) | Thép I Nhật Bản |
| Tiêu chuẩn sản xuất | GB/T 11263 | KS D3503 | JIS G3101, G3106 |
| Độ chính xác kích thước | Trung bình | Cao | Rất cao |
| Độ bền kéo & cơ tính | Tốt | Rất tốt | Xuất sắc |
| Giá thành | Thấp | Trung bình | Cao |
| Khả năng hàn, gia công | Tốt | Rất tốt | Tốt |
| Nguồn gốc nguyên liệu | Trung Quốc | Việt Nam – Hàn Quốc | Nhật Bản |
| Ứng dụng phù hợp | Công trình dân dụng, nhà xưởng vừa & nhỏ | Công trình công nghiệp, dân dụng cao tầng | Công trình trọng điểm, cầu thép, hạ tầng quốc gia |
📌 Kết luận:
Nếu bạn cần thép chịu tải cao, giá hợp lý, thì thép I800 Trung Quốc là lựa chọn tối ưu.
Ngược lại, nếu ưu tiên độ chính xác và độ bền tuyệt đối, bạn nên chọn thép Nhật Bản hoặc Posco Vina.

| Stt | Quy cách | Kg/mét | Kg/cây 6m | Kg/cây 12m | Mác thép | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I100*55*3.8*12m | 7.2 | 43.0 | 86.04 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 2 | I120*63*3.8*12m | 8.8 | 53.0 | 105.96 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 3 | I150*72*4.8*12m | 12.5 | 75.0 | 150.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 4 | I150*75*5*7*12m | 14.0 | 84.0 | 168.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 5 | I198*99*4.5*7*12m | 18.2 | 109.2 | 218.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 6 | I200*100*5,5*8*12m | 21.3 | 127.8 | 255.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 7 | I248*124*5*8*12m | 25.7 | 154.2 | 308.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 8 | I250*125*6*9*12m | 29.6 | 177.6 | 355.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 9 | I298*149*5,5*8*12m | 32.0 | 192.0 | 384.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 10 | I300*150*6.5*9*12m | 36.7 | 220.2 | 440.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 11 | I346*174*6*9*12m | 41.4 | 248.4 | 496.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 12 | I350*175*7*11*12m | 49.6 | 297.6 | 595.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 13 | I396*199*7*11*12m | 56.6 | 339.6 | 679.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 14 | I400*200*8*13*12m | 66.0 | 396.0 | 792.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 15 | I446*199*8*12*12m | 66.2 | 397.2 | 794.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 16 | I450*200*9*14*12m | 76.0 | 456.0 | 912.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 17 | I496*199*9*14*12m | 79.5 | 477.0 | 954.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 18 | I500*200*10*16*12m | 89.6 | 537.6 | 1,075.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 19 | I588*300*12*20*12m | 151.0 | 906.0 | 1,812.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 20 | I600*200*11*17*12m | 106.0 | 636.0 | 1,272.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 21 | I700*300*13*24*12m | 185.0 | 1,110.0 | 2,220.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 22 | I800*300*14*26*12m | 210.0 | 1,260.0 | 2,520.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 23 | I900*300*16*28*12m | 240.0 | 1,440.0 | 2,880.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 24 | H100*100*6*8*12m | 17.2 | 103.2 | 206.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 25 | H125*125*6.5*9*12m | 23.8 | 142.8 | 285.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 26 | H148*100*6*9*12m | 21.1 | 126.6 | 253.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 27 | H150*150*7*10*12m | 31.5 | 189.0 | 378.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 28 | H175*175*7.5*11*12m | 40.4 | 242.4 | 484.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 29 | H194*150*6*9*12m | 30.6 | 183.6 | 367.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 30 | H200*200*8*12*12m | 49.9 | 299.4 | 598.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 31 | H250*250*9*14*12m | 72.4 | 434.4 | 868.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 32 | H250*250*9*14*12m | 72.4 | 434.4 | 868.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 33 | H294*200*8*12*12m | 56.8 | 340.8 | 681.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 34 | H300*300*10*15*12m | 94.0 | 564.0 | 1,128.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 35 | H350*350*12*19*12m | 137.0 | 822.0 | 1,644.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 36 | H400*400*13*21*12m | 172.0 | 1,032.0 | 2,064.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát,…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:
Thép I800 Trung Quốc là dòng thép hình chịu lực mạnh mẽ, giá thành hợp lý, dễ gia công và thi công, rất phù hợp cho các công trình công nghiệp, cầu thép và nhà xưởng lớn.
Với uy tín hơn 10 năm trong ngành, Thép Kim Thành Đạt là đối tác tin cậy mang đến cho bạn giải pháp thép chất lượng – giá tốt – giao nhanh nhất thị trường.
SẢN PHẨM KHÁC:
| THÉP HÌNH U50 | THÉP HÌNH U120 | THÉP HÌNH U180 |
| THÉP HÌNH U65 | THÉP HÌNH U140 | THÉP HÌNH U200 |
| THÉP HÌNH U80 | THÉP HÌNH U150 | THÉP HÌNH U250 |
| THÉP HÌNH U100 | THÉP HÌNH U160 | THÉP HÌNH U300 |
| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP HÌNH I800 TRUNG QUỐC”