THÉP I300 TRUNG QUỐC

Thép I300 Trung Quốc được sản xuất bằng phương pháp cán nóng (Hot Rolled) theo tiêu chuẩn GB/T 11263 của Trung Quốc hoặc tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.

  • Quy cách : I300 x 150 x 6.5 x 9 x 12m.
  • Chiều cao bụng: 300 mm.
  • Độ dầy bụng: 6.5 mm.
  • Chiều rộng cánh: 150 mm.
  • Độ dầy cánh: 9 mm.
  • Chiều dài cây: 6m, 12m.
  • Trọng Lượng: 36.7 kg/m
  • Trọng lượng cây 6m: 220,2kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 440,4kg.
  • Mác thép: SS400/ Q235…
  • Tiêu chuẩn: JIS G3102, JIS G3192, GB/T 11263…

Mô tả

THÉP I300 TRUNG QUỐC | BÁO GIÁ MỚI NHẤT, TIÊU CHUẨN, MÁC THÉP & ỨNG DỤNG

  • Thép I300 Trung Quốc được sản xuất bằng phương pháp cán nóng (Hot Rolled) theo tiêu chuẩn GB/T 11263 của Trung Quốc hoặc tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.
  • Thép I300 Trung Quốc là dòng thép hình chữ I cỡ lớn, chuyên dùng trong các công trình kết cấu thép chịu tải trọng cao như nhà xưởng công nghiệp, dầm chính nhịp lớn, cầu thép và khung nhà tiền chế. Nhờ ưu điểm giá thành cạnh tranh, nguồn cung dồi dào và đa dạng mác thép, sản phẩm này được nhiều nhà thầu lựa chọn để tối ưu ngân sách dự án.

1. Thép I300 Trung Quốc là thép gì?

Thép I300 Trung Quốc là thép hình chữ I có chiều cao bụng thép khoảng 300mm, được sản xuất bằng công nghệ cán nóng.

Đặc điểm cấu tạo:

  • Hai cánh thép song song
  • Một bụng thép trung tâm
  • Thiết kế tối ưu khả năng chịu lực uốn và tải trọng thẳng đứng lớn

Sản phẩm thường được nhập khẩu nguyên cây dài 6m, 9m hoặc 12m, bề mặt đen cán nóng hoặc phủ dầu chống gỉ.

Ưu điểm của thép I300 Trung Quốc

  • Khả năng chịu lực cao: Với chiều cao tiết diện 300mm, thép I300 đáp ứng tốt các kết cấu chịu tải trung bình – lớn.
  • Vượt nhịp tốt, hạn chế độ võng: Phù hợp cho công trình có khẩu độ rộng mà vẫn đảm bảo độ ổn định.
  • Trọng lượng tối ưu: Nhẹ hơn thép H300 cùng chiều cao, giúp giảm tải trọng bản thân và chi phí nền móng.
  • Hiệu quả kinh tế: Giá thành cạnh tranh, phù hợp cho dự án cần tối ưu ngân sách.
  • Dễ gia công và lắp dựng: Thuận tiện trong cắt, hàn, khoan và liên kết bulong.
THEP-I300-TRUNG-QUOC
THEP-I300-TRUNG-QUOC

2. Thông số kỹ thuật của thép I300 Trung Quốc?

Thép I300 Trung Quốc được sản xuất bằng phương pháp cán nóng (Hot Rolled) theo tiêu chuẩn GB/T 11263 của Trung Quốc hoặc tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.

  • Quy cách : I300 x 150 x 6.5 x 9 x 12m.
  • Chiều cao bụng: 300 mm.
  • Độ dầy bụng: 6.5 mm.
  • Chiều rộng cánh: 150 mm.
  • Độ dầy cánh: 9 mm.
  • Chiều dài cây: 6m, 12m.
  • Trọng Lượng: 36.7 kg/m
  • Trọng lượng cây 6m: 220,2kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 440,4kg.
  • Mác thép: SS400/ Q235…
  • Tiêu chuẩn: JIS G3102, JIS G3192, GB/T 11263…
THEP-I300-TRUNG-QUOC
THEP-I300-TRUNG-QUOC

3. Thép I300 Trung Quốc được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép I300 Trung Quốc thường được sản xuất theo các hệ tiêu chuẩn:

  • GB/T 706 – Tiêu chuẩn thép hình Trung Quốc
  • Japanese Industrial Standards (JIS G3101, JIS G3106)
  • ASTM International (ASTM A36, ASTM A572)

Việc lựa chọn tiêu chuẩn phụ thuộc vào hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.

THEP-I300-TRUNG-QUOC
THEP-I300-TRUNG-QUOC

4. Thép I300 Trung Quốc bao gồm những loại mác thép nào?

Các mác thép phổ biến:

  • Q235B – Tương đương SS400
  • Q345B – Tương đương SM490
  • SS400
  • SM490
  • ASTM A36

Trong đó:

  • Q235B / SS400: dùng cho kết cấu chịu tải trung bình
  • Q345B / SM490: dùng cho kết cấu nhịp lớn, tải trọng cao
THEP-I300-TRUNG-QUOC
THEP-I300-TRUNG-QUOC

5. Thành phần hoá học của thép I300 Trung Quốc?

Ví dụ thành phần hóa học mác Q235B:

  • C (Carbon): ≤ 0.22%
  • Mn (Mangan): ≤ 1.40%
  • Si (Silic): ≤ 0.35%
  • S (Lưu huỳnh): ≤ 0.045%
  • P (Phốt pho): ≤ 0.045%

Đối với Q345B, hàm lượng Mn và vi hợp kim cao hơn nhằm tăng giới hạn chảy và độ bền kéo.

THEP-I300-TRUNG-QUOC
THEP-I300-TRUNG-QUOC

6. Tính chất cơ lý của thép I300 Trung Quốc?

Tính chất cơ lý tham khảo:

Mác thép Giới hạn chảy (MPa) Độ bền kéo (MPa)
Q235B ≥ 235 370 – 500
Q345B ≥ 345 470 – 630

Ưu điểm nổi bật:

  • Chịu tải trọng lớn và nhịp dài
  • Độ bền cao
  • Dễ hàn và gia công
  • Tối ưu chi phí so với thép Nhật Bản
THEP-I300-TRUNG-QUOC
THEP-I300-TRUNG-QUOC

7. Ứng dụng của thép I300 Trung Quốc?

Thép I300 Trung Quốc được ứng dụng trong:

  • Dầm sàn và dầm mái công trình công nghiệp vừa – lớn: Đảm bảo khả năng chịu tải và độ bền lâu dài.
  • Dầm phụ nhà thép tiền chế quy mô lớn: Hỗ trợ hệ khung chính, tăng độ cứng và ổn định kết cấu.
  • Khung kết cấu nhà kho, xưởng sản xuất khẩu độ rộng: Phù hợp cho công trình yêu cầu vượt nhịp khá lớn.
  • Sàn thao tác, bệ đỡ thiết bị công nghiệp: Ứng dụng cho tải trọng trung bình đến cao.
  • Gia cố và nâng cấp công trình hiện hữu: Tăng khả năng chịu lực khi mở rộng hoặc cải tạo nhà xưởng.

Thép I300 Trung Quốc phù hợp cho các công trình yêu cầu chịu lực lớn hơn nhóm I250 nhưng vẫn muốn tối ưu chi phí so với thép H cùng quy cách.

THEP-I300-TRUNG-QUOC
THEP-I300-TRUNG-QUOC

8. So sánh thép I300 Trung Quốc, I300 Posco Vina và I300 Nhật Bản?

I300 Trung Quốc

  • Giá: Thấp – cạnh tranh
  • Tiêu chuẩn: GB, JIS, ASTM
  • Chất lượng: Phụ thuộc nhà máy

I300 Posco Vina

Sản xuất bởi POSCO Vina

  • Giá: Trung bình
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101, JIS G3106
  • Chất lượng: Ổn định, đồng đều
  • Kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt

I300 Nhật Bản

  • Tiêu chuẩn: JIS
  • Chất lượng: Rất cao
  • Độ chính xác kích thước và cơ tính vượt trội
  • Giá: Cao nhất
Tiêu chí Trung Quốc Posco Vina Nhật Bản
Giá Thấp Trung bình Cao
Độ đồng đều Trung bình Tốt Rất tốt
Kiểm soát chất lượng Phụ thuộc nhà máy Nghiêm ngặt Rất nghiêm ngặt
Phù hợp Công trình phổ thông Nhà xưởng tiêu chuẩn Công trình yêu cầu cao
THEP-I300-TRUNG-QUOC
THEP-I300-TRUNG-QUOC

9. Bảng quy cách và trọng lượng thép I & thép H thông dụng?

    

SttQuy cáchKg/métKg/cây 6mKg/cây 12mMác thépXuất xứ
1I100*55*3.8*12m7.243.086.04SS400VN, TQ, NB
2I120*63*3.8*12m8.853.0105.96SS400VN, TQ, NB
3I150*72*4.8*12m12.575.0150.00SS400VN, TQ, NB
4I150*75*5*7*12m14.084.0168.00SS400VN, TQ, NB
5I198*99*4.5*7*12m18.2109.2218.40SS400VN, TQ, NB
6I200*100*5,5*8*12m21.3127.8255.60SS400VN, TQ, NB
7I248*124*5*8*12m25.7154.2308.40SS400VN, TQ, NB
8I250*125*6*9*12m29.6177.6355.20SS400VN, TQ, NB
9I298*149*5,5*8*12m32.0192.0384.00SS400VN, TQ, NB
10I300*150*6.5*9*12m36.7220.2440.40SS400VN, TQ, NB
11I346*174*6*9*12m41.4248.4496.80SS400VN, TQ, NB
12I350*175*7*11*12m49.6297.6595.20SS400VN, TQ, NB
13I396*199*7*11*12m56.6339.6679.20SS400VN, TQ, NB
14I400*200*8*13*12m66.0396.0792.00SS400VN, TQ, NB
15I446*199*8*12*12m66.2397.2794.40SS400VN, TQ, NB
16I450*200*9*14*12m76.0456.0912.00SS400VN, TQ, NB
17I496*199*9*14*12m79.5477.0954.00SS400VN, TQ, NB
18I500*200*10*16*12m89.6537.61,075.20SS400VN, TQ, NB
19I588*300*12*20*12m151.0906.01,812.00SS400VN, TQ, NB
20I600*200*11*17*12m106.0636.01,272.00SS400VN, TQ, NB
21I700*300*13*24*12m185.01,110.02,220.00SS400VN, TQ, NB
22I800*300*14*26*12m210.01,260.02,520.00SS400VN, TQ, NB
23I900*300*16*28*12m240.01,440.02,880.00SS400VN, TQ, NB
24H100*100*6*8*12m17.2103.2206.40SS400VN, TQ, NB
25H125*125*6.5*9*12m23.8142.8285.60SS400VN, TQ, NB
26H148*100*6*9*12m21.1126.6253.20SS400VN, TQ, NB
27H150*150*7*10*12m31.5189.0378.00SS400VN, TQ, NB
28H175*175*7.5*11*12m40.4242.4484.80SS400VN, TQ, NB
29H194*150*6*9*12m30.6183.6367.20SS400VN, TQ, NB
30H200*200*8*12*12m49.9299.4598.80SS400VN, TQ, NB
31H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
32H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
33H294*200*8*12*12m56.8340.8681.60SS400VN, TQ, NB
34H300*300*10*15*12m94.0564.01,128.00SS400VN, TQ, NB
35H350*350*12*19*12m137.0822.01,644.00SS400VN, TQ, NB
36H400*400*13*21*12m172.01,032.02,064.00SS400VN, TQ, NB

10. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép I & thép H?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Posco, Hòa Phát, Formosa…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Hàng chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Hàng hoá đa dạng, giao nhanh 24–48h.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.
THEP-I300-TRUNG-QUOC
THEP-I300-TRUNG-QUOC

THÉP TẤM:

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

THÉP HÌNH I:

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÉP HÌNH U:

THÉP HÌNH U50  THÉP HÌNH U120 THÉP HÌNH U180
THÉP HÌNH U65 THÉP HÌNH U140  THÉP HÌNH U200
THÉP HÌNH U80 THÉP HÌNH U150 THÉP HÌNH U250
THÉP HÌNH U100 THÉP HÌNH U160 THÉP HÌNH U300

THÉP HÌNH V:

 THÉP HÌNH V30 x 30 THÉP HÌNH V75 x 75 THÉP HÌNH V125 x 125
THÉP HÌNH V40 x 40 THÉP HÌNH V80 x 80 THÉP HÌNH V130 x 130
THÉP HÌNH V50 x 50 THÉP HÌNH V90 x 90 THÉP HÌNH V150 x 150
THÉP HÌNH V63 x 63 THÉP HÌNH V100 x 100 THÉP HÌNH V175 x 175
THÉP HÌNH V70 x 70 THÉP HÌNH V120 x 120 THÉP HÌNH V200 x 200

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

Be the first to review “THÉP I300 TRUNG QUỐC”

error: Content is protected !!