0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép I298 Nhật Bản là loại thép hình chữ I cao cấp được nhập khẩu từ các tập đoàn thép hàng đầu Nhật Bản như Nippon Steel, JFE Steel, Kobe Steel, Thép I298 Nhật Bản được cán nóng theo tiêu chuẩn JIS (Japanese Industrial Standards).
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép I298 Nhật Bản là loại thép hình chữ I cao cấp được nhập khẩu từ các tập đoàn thép hàng đầu Nhật Bản như Nippon Steel, JFE Steel, Kobe Steel, Thép I298 Nhật Bản được cán nóng theo tiêu chuẩn JIS (Japanese Industrial Standards).
Đây là loại thép có độ bền cao, khả năng chịu lực tuyệt vời, được sử dụng phổ biến trong công trình kết cấu thép quy mô lớn, nhà xưởng, cầu thép, khung công nghiệp, nhà cao tầng…


Thép I298 Nhật Bản được sản xuất theo JIS G3101 / JIS G3106, là hai tiêu chuẩn chất lượng cao nhất của Nhật dành cho thép kết cấu:

Các mác thép thông dụng của thép I298 Nhật Bản gồm:

| Nguyên tố | SS400 (%) | SM490 (%) |
| C (Carbon) | ≤ 0.25 | ≤ 0.20 |
| Mn (Mangan) | 0.50 – 1.60 | 1.00 – 1.60 |
| Si (Silic) | ≤ 0.35 | ≤ 0.55 |
| P (Photpho) | ≤ 0.050 | ≤ 0.035 |
| S (Lưu huỳnh) | ≤ 0.050 | ≤ 0.035 |
👉 Thành phần được kiểm soát nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn Nhật Bản, giúp thép đạt độ tinh khiết và bền bỉ cao hơn so với các dòng thép thông thường.

| Mác thép | Giới hạn chảy (MPa) | Giới hạn bền kéo (MPa) | Độ giãn dài (%) |
| SS400 | ≥ 245 | 400 – 510 | ≥ 21 |
| SM490 | ≥ 325 | 490 – 610 | ≥ 22 |
| SM520 | ≥ 355 | 520 – 640 | ≥ 22 |
Đặc điểm nổi bật:

Thép I298 Nhật Bản được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng:

| Tiêu chí so sánh | Thép I298 Nhật Bản | Thép I298 Posco Vina (Hàn Quốc – Việt Nam) | Thép I298 Trung Quốc |
| Tiêu chuẩn sản xuất | JIS G3101 / JIS G3192 (Nhật Bản) | KS / JIS / ASTM (Posco – Hàn Quốc) | GB/T 706 – 2016 (Trung Quốc) |
| Mác thép phổ biến | SS400, SM490, SM520 | SS400, SM490 | Q235, Q345B |
| Chiều cao (H) | 298 mm | 298 mm | 298 mm |
| Chiều rộng cánh (B) | 149 mm | 149 mm | 149 mm |
| Độ dày bụng (t) | 5.5 mm | 5.5 mm | 5.5 mm |
| Độ dày cánh (t1) | 8 mm | 8 mm | 8 mm |
| Trọng lượng (kg/m) | 32.0 kg/m | 32.0 kg/m | 32.0 kg/m |
| Độ chính xác kích thước | Rất cao (±0.5%) | Cao (±1%) | Trung bình (±1.5%) |
| Bề mặt thép | Mịn, sáng, không rỗ khí | Mịn, đồng đều, ít tạp chất | Có thể sẫm màu, gỉ nhẹ, bề mặt không đều |
| Cường độ kéo (Tensile Strength) | 400 – 520 MPa | 400 – 500 MPa | 370 – 460 MPa |
| Độ dẻo và độ dai va đập | Rất tốt | Tốt | Trung bình |
| Tuổi thọ công trình | > 50 năm | 40 – 50 năm | 30 – 40 năm |
| Giá thành (tham khảo) | Cao (chất lượng cao, nhập khẩu Nhật) | Trung bình (ổn định, dễ nhập) | Thấp (phù hợp công trình tiết kiệm chi phí) |
| Ứng dụng phổ biến | Cầu, cao ốc, nhà máy, công trình hạ tầng trọng điểm | Nhà xưởng, kết cấu thép dân dụng & công nghiệp | Công trình dân dụng, nhà xưởng nhỏ, hạng mục phụ |
| Đánh giá tổng thể | ⭐⭐⭐⭐⭐ (Cao cấp – Chất lượng vượt trội) | ⭐⭐⭐⭐☆ (Ổn định – Hiệu quả kinh tế tốt) | ⭐⭐⭐☆☆ (Kinh tế – Chất lượng trung bình) |
💡 Kết luận:

| Stt | Quy cách | Kg/mét | Kg/cây 6m | Kg/cây 12m | Mác thép | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I100*55*3.8*12m | 7.2 | 43.0 | 86.04 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 2 | I120*63*3.8*12m | 8.8 | 53.0 | 105.96 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 3 | I150*72*4.8*12m | 12.5 | 75.0 | 150.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 4 | I150*75*5*7*12m | 14.0 | 84.0 | 168.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 5 | I198*99*4.5*7*12m | 18.2 | 109.2 | 218.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 6 | I200*100*5,5*8*12m | 21.3 | 127.8 | 255.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 7 | I248*124*5*8*12m | 25.7 | 154.2 | 308.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 8 | I250*125*6*9*12m | 29.6 | 177.6 | 355.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 9 | I298*149*5,5*8*12m | 32.0 | 192.0 | 384.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 10 | I300*150*6.5*9*12m | 36.7 | 220.2 | 440.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 11 | I346*174*6*9*12m | 41.4 | 248.4 | 496.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 12 | I350*175*7*11*12m | 49.6 | 297.6 | 595.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 13 | I396*199*7*11*12m | 56.6 | 339.6 | 679.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 14 | I400*200*8*13*12m | 66.0 | 396.0 | 792.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 15 | I446*199*8*12*12m | 66.2 | 397.2 | 794.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 16 | I450*200*9*14*12m | 76.0 | 456.0 | 912.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 17 | I496*199*9*14*12m | 79.5 | 477.0 | 954.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 18 | I500*200*10*16*12m | 89.6 | 537.6 | 1,075.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 19 | I588*300*12*20*12m | 151.0 | 906.0 | 1,812.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 20 | I600*200*11*17*12m | 106.0 | 636.0 | 1,272.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 21 | I700*300*13*24*12m | 185.0 | 1,110.0 | 2,220.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 22 | I800*300*14*26*12m | 210.0 | 1,260.0 | 2,520.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 23 | I900*300*16*28*12m | 240.0 | 1,440.0 | 2,880.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 24 | H100*100*6*8*12m | 17.2 | 103.2 | 206.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 25 | H125*125*6.5*9*12m | 23.8 | 142.8 | 285.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 26 | H148*100*6*9*12m | 21.1 | 126.6 | 253.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 27 | H150*150*7*10*12m | 31.5 | 189.0 | 378.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 28 | H175*175*7.5*11*12m | 40.4 | 242.4 | 484.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 29 | H194*150*6*9*12m | 30.6 | 183.6 | 367.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 30 | H200*200*8*12*12m | 49.9 | 299.4 | 598.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 31 | H250*250*9*14*12m | 72.4 | 434.4 | 868.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 32 | H250*250*9*14*12m | 72.4 | 434.4 | 868.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 33 | H294*200*8*12*12m | 56.8 | 340.8 | 681.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 34 | H300*300*10*15*12m | 94.0 | 564.0 | 1,128.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 35 | H350*350*12*19*12m | 137.0 | 822.0 | 1,644.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 36 | H400*400*13*21*12m | 172.0 | 1,032.0 | 2,064.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát,…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:
Thép I298 Nhật Bản là sản phẩm thép hình cao cấp, mang lại độ bền, độ ổn định và khả năng chịu tải vượt trội cho mọi công trình.
📞 Liên hệ ngay Thép Kim Thành Đạt để nhận báo giá thép I298 Nhật Bản mới nhất hôm nay!
| THÉP HÌNH U50 | THÉP HÌNH U120 | THÉP HÌNH U180 |
| THÉP HÌNH U65 | THÉP HÌNH U140 | THÉP HÌNH U200 |
| THÉP HÌNH U80 | THÉP HÌNH U150 | THÉP HÌNH U250 |
| THÉP HÌNH U100 | THÉP HÌNH U160 | THÉP HÌNH U300 |
| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP I298 NHẬT BẢN”