Thép I200 Nhật Bản

Thép I200 Nhật Bản là loại thép hình chữ I, có chiều cao tiết diện 200mm, được sản xuất theo công nghệ cán nóng hiện đại đạt tiêu chuẩn JIS G3101 hoặc JIS G3106 của Nhật Bản.

Thông số kỹ thuật thép hình I200 Nhật Bản:

  • Quy cách : I200 x 100 x 5.5 x 8 x 12m.
  • Chiều cao bụng: 200mm.
  • Độ dầy bụng: 5.5mm.
  • Chiều rộng cánh: 100mm
  • Độ dầy cánh: 8mm.
  • Chiều dài cây: 6m hoặc 12m.
  • Trọng lượng: 21.3kg/mét.
  • Trọng lượng cây 6m: 127,8kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 255,6kg.
  • Mác thép: SS400/ Q235.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.

Mô tả

Thép I200 Nhật Bản | Báo Giá Mới Nhất & Thông Tin Chi Tiết Về Tiêu Chuẩn, Mác Thép, Ứng Dụng

Thép I200 Nhật Bản là dòng thép hình chữ I chất lượng cao, được nhập khẩu chính ngạch từ các tập đoàn thép hàng đầu Nhật Bản như Nippon Steel, JFE Steel, Kobe Steel.
Sản phẩm này nổi bật nhờ độ chính xác kích thước cao, độ bền kéo vượt trội và khả năng chịu tải trọng lớn, phù hợp cho các công trình kết cấu thép, cầu đường, nhà xưởng và nhà cao tầng.

1. Thép I200 Nhật Bản là thép gì?

Thép I200 Nhật Bản là loại thép hình chữ I, có chiều cao tiết diện 200mm, được sản xuất theo công nghệ cán nóng hiện đại đạt tiêu chuẩn JIS G3101 hoặc JIS G3106 của Nhật Bản.
Hình dạng chữ “I” của thép giúp phân bố tải trọng đều, chịu lực tốt cả theo phương đứng và ngang, nhờ đó thép I200 được ứng dụng phổ biến trong xây dựng kết cấu chịu tải, khung dầm cầu, nhà thép tiền chế,…

THEP-I200-NHAT-BAN
THEP-I200-NHAT-BAN

2. Thông số kỹ thuật của thép I200 Nhật Bản?

🔹 Thông số kỹ thuật:

  • Quy cách : I200 x 100 x 5.5 x 8 x 12m.
  • Chiều cao bụng: 200mm.
  • Độ dầy bụng: 5.5mm.
  • Chiều rộng cánh: 100mm
  • Độ dầy cánh: 8mm.
  • Chiều dài cây: 6m hoặc 12m.
  • Trọng lượng: 21.3kg/mét.
  • Trọng lượng cây 6m: 127,8kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 255,6kg.
  • Mác thép: SS400/ Q235.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.

🔹 Đặc điểm nổi bật:

  • Sai số kích thước cực nhỏ.
  • Bề mặt thép nhẵn, sáng, hạn chế gỉ sét.
  • Dễ hàn, cắt và lắp đặt.
THEP-I200-NHAT-BAN
THEP-I200-NHAT-BAN

3. Thép I200 Nhật Bản được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép I200 Nhật Bản được sản xuất dựa trên các tiêu chuẩn nghiêm ngặt về cơ lý và kích thước như:

  • JIS G3101: Thép cán nóng dùng cho kết cấu chung.
  • JIS G3106: Thép kết cấu hàn, chịu lực tốt.
  • ASTM A36 / A572: Tiêu chuẩn Mỹ cho thép hình kết cấu.
  • EN 10025: Tiêu chuẩn châu Âu về thép carbon kết cấu.

Nhờ tuân thủ các tiêu chuẩn trên, thép I200 Nhật Bản đảm bảo độ đồng nhất, bền vững và ổn định lâu dài.

THEP-I200-NHAT-BAN
THEP-I200-NHAT-BAN

4. Thép I200 Nhật Bản bao gồm những loại mác thép nào?

Tiêu chuẩn Mác thép phổ biến Đặc tính chính
JIS G3101 SS400 Dễ hàn, dẻo, phù hợp kết cấu dân dụng.
JIS G3106 SM400, SM490 Cường độ cao, bền, dùng cho công trình chịu tải lớn.
ASTM A36, A572 Gr50 Giới hạn bền kéo cao, thích hợp cho cầu, dầm thép.
EN 10025 S235JR, S275JR, S355JR Tính hàn tốt, dùng trong kết cấu tiêu chuẩn CE.
THEP-I200-NHAT-BAN
THEP-I200-NHAT-BAN

5. Thành phần hoá học của thép I200 Nhật Bản?

Nguyên tố Hàm lượng (%) Tác dụng chính
C (Carbon) 0.12 – 0.25 Tăng độ cứng, giới hạn chảy.
Mn (Mangan) 0.5 – 1.5 Tăng độ bền và khả năng chịu va đập.
Si (Silic) 0.1 – 0.35 Cải thiện tính đàn hồi.
P (Photpho) ≤ 0.05 Giới hạn để tránh giòn.
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.05 Giảm nứt hàn, cải thiện độ bền.
Fe (Sắt) Còn lại Kim loại nền chính của thép.
THEP-I200-NHAT-BAN
THEP-I200-NHAT-BAN

6. Tính chất cơ lý của thép I200 Nhật Bản?

Thuộc tính Giá trị trung bình Đặc điểm
Giới hạn chảy (MPa) 235 – 355 Chịu lực cao, ít biến dạng.
Giới hạn bền kéo (MPa) 400 – 550 Độ dẻo dai tốt.
Độ giãn dài (%) 20 – 25 Dễ gia công.
Tỷ trọng 7.85 g/cm³ Đảm bảo chuẩn thép carbon.
Khả năng hàn Rất tốt Dễ liên kết bằng hồ quang hoặc MIG.
THEP-I200-NHAT-BAN
THEP-I200-NHAT-BAN

7. Ứng dụng của thép I200 Nhật Bản?

Thép I200 Nhật Bản được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ độ bền, tính ổn định và khả năng chịu tải trọng cao:

  • 🏢 Xây dựng công nghiệp: khung nhà thép tiền chế, dầm cầu trục, kết cấu khung sườn.
  • 🏗️ Xây dựng dân dụng: khung nhà cao tầng, sàn đúc, cột chịu lực.
  • 🌉 Cầu đường – hạ tầng: dầm cầu, sàn cầu, hệ thống giàn thép.
  • ⚙️ Cơ khí chế tạo: khung máy, bệ thiết bị, kết cấu giàn khoan.
  • 🚧 Công trình năng lượng: nhà máy điện, khu công nghiệp, hệ thống giàn chống.
THEP-I200-NHAT-BAN
THEP-I200-NHAT-BAN

8. So sánh thép I200 Nhật Bản, I200 Việt Nam và I200 Trung Quốc?

Tiêu chí so sánh Thép I200 Nhật Bản Thép I200 Posco Vina (Hàn Quốc – Việt Nam) Thép I200 Trung Quốc
Tiêu chuẩn sản xuất JIS G3101 / JIS G3192 (Nhật Bản) KS / JIS / ASTM (Posco – Hàn Quốc) GB/T 706 – 2016 (Trung Quốc)
Mác thép phổ biến SS400, SM490, SM520 SS400, SM490 Q235, Q345B
Chiều cao (H) 200 mm 200 mm 200 mm
Chiều rộng cánh (B) 100 mm 100 mm 100 mm
Độ dày bụng (t) 5.5 mm 5.5 mm 5.5 mm
Độ dày cánh (t1) 8.0 mm 8.0 mm 8.0 mm
Trọng lượng (kg/m) 21.3 kg/m 21.3 kg/m 21.3 kg/m
Độ chính xác kích thước Rất cao (±0.5%) Cao (±1%) Trung bình (±1.5%)
Bề mặt thép Sáng bóng, ít tạp chất, đồng đều Mịn, sáng, dễ gia công Có thể sẫm màu, lẫn tạp chất nhẹ
Cường độ kéo (Tensile Strength) 400 – 520 MPa 400 – 500 MPa 370 – 460 MPa
Giới hạn chảy (Yield Strength) 245 – 355 MPa 235 – 345 MPa 215 – 335 MPa
Độ dẻo và khả năng hàn Rất tốt Tốt Trung bình
Khả năng chịu tải và biến dạng Cao, ổn định lâu dài Tốt, ổn định Trung bình
Tuổi thọ trung bình > 50 năm 40 – 50 năm 30 – 40 năm
Giá thành (tham khảo) Cao (hàng nhập khẩu chính ngạch) Trung bình (ổn định, có sẵn) Thấp (giá rẻ, linh hoạt)
Ứng dụng phổ biến Kết cấu cầu, nhà máy nặng, nhà cao tầng Nhà xưởng, nhà thép tiền chế, công trình dân dụng Công trình nhỏ, kết cấu phụ, chi tiết phụ trợ
Đánh giá tổng thể ⭐⭐⭐⭐⭐ (Cao cấp – Độ bền và chất lượng vượt trội) ⭐⭐⭐⭐☆ (Ổn định – Giá hợp lý) ⭐⭐⭐☆☆ (Kinh tế – Phù hợp chi phí thấp)

💡 Kết luận:

  • Thép I200 Nhật Bản: nổi bật về độ chính xác, khả năng chịu tải cao và tuổi thọ vượt trội, thích hợp cho công trình lớn, cầu cảng, kết cấu nặng.
  • Thép I200 Posco Vina: là giải pháp tối ưu giữa chất lượng và chi phí, được dùng phổ biến trong xây dựng công nghiệp và dân dụng hiện nay.
  • Thép I200 Trung Quốc: phù hợp cho các dự án có ngân sách thấp, nhưng độ bền và khả năng chống ăn mòn kém hơn hai loại còn lại.
THEP-I200-NHAT-BAN
THEP-I200-NHAT-BAN

9. Bảng quy cách, trọng lượng thép I & thép H thông dụng?

SttQuy cáchKg/métKg/cây 6mKg/cây 12mMác thépXuất xứ
1I100*55*3.8*12m7.243.086.04SS400VN, TQ, NB
2I120*63*3.8*12m8.853.0105.96SS400VN, TQ, NB
3I150*72*4.8*12m12.575.0150.00SS400VN, TQ, NB
4I150*75*5*7*12m14.084.0168.00SS400VN, TQ, NB
5I198*99*4.5*7*12m18.2109.2218.40SS400VN, TQ, NB
6I200*100*5,5*8*12m21.3127.8255.60SS400VN, TQ, NB
7I248*124*5*8*12m25.7154.2308.40SS400VN, TQ, NB
8I250*125*6*9*12m29.6177.6355.20SS400VN, TQ, NB
9I298*149*5,5*8*12m32.0192.0384.00SS400VN, TQ, NB
10I300*150*6.5*9*12m36.7220.2440.40SS400VN, TQ, NB
11I346*174*6*9*12m41.4248.4496.80SS400VN, TQ, NB
12I350*175*7*11*12m49.6297.6595.20SS400VN, TQ, NB
13I396*199*7*11*12m56.6339.6679.20SS400VN, TQ, NB
14I400*200*8*13*12m66.0396.0792.00SS400VN, TQ, NB
15I446*199*8*12*12m66.2397.2794.40SS400VN, TQ, NB
16I450*200*9*14*12m76.0456.0912.00SS400VN, TQ, NB
17I496*199*9*14*12m79.5477.0954.00SS400VN, TQ, NB
18I500*200*10*16*12m89.6537.61,075.20SS400VN, TQ, NB
19I588*300*12*20*12m151.0906.01,812.00SS400VN, TQ, NB
20I600*200*11*17*12m106.0636.01,272.00SS400VN, TQ, NB
21I700*300*13*24*12m185.01,110.02,220.00SS400VN, TQ, NB
22I800*300*14*26*12m210.01,260.02,520.00SS400VN, TQ, NB
23I900*300*16*28*12m240.01,440.02,880.00SS400VN, TQ, NB
24H100*100*6*8*12m17.2103.2206.40SS400VN, TQ, NB
25H125*125*6.5*9*12m23.8142.8285.60SS400VN, TQ, NB
26H148*100*6*9*12m21.1126.6253.20SS400VN, TQ, NB
27H150*150*7*10*12m31.5189.0378.00SS400VN, TQ, NB
28H175*175*7.5*11*12m40.4242.4484.80SS400VN, TQ, NB
29H194*150*6*9*12m30.6183.6367.20SS400VN, TQ, NB
30H200*200*8*12*12m49.9299.4598.80SS400VN, TQ, NB
31H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
32H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
33H294*200*8*12*12m56.8340.8681.60SS400VN, TQ, NB
34H300*300*10*15*12m94.0564.01,128.00SS400VN, TQ, NB
35H350*350*12*19*12m137.0822.01,644.00SS400VN, TQ, NB
36H400*400*13*21*12m172.01,032.02,064.00SS400VN, TQ, NB

10. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép I200 Nhật Bản?

Công Ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtđơn vị phân phối thép hình hàng đầu Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát,…

Lý do khách hàng tin tưởng Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Hàng nhập khẩu chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc từ nhà máy, cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Kho hàng lớn, giao nhanh toàn quốc 24–48h.
  • 🔹 Gia công cắt – hàn – chấn theo yêu cầu kỹ thuật.
  • 🔹 Đội ngũ kỹ sư chuyên môn cao, tư vấn chọn mác thép tối ưu.
  • 🔹 Đối tác của hàng trăm dự án lớn: nhà máy, cầu đường, khu công nghiệp.

🔍 Kết luận:

Thép I200 Nhật Bản là lựa chọn hàng đầu cho những công trình yêu cầu độ chính xác cao, độ bền vượt trội và tuổi thọ dài lâu.
Với nguồn nhập khẩu chính hãng – giá cạnh tranh – dịch vụ chuyên nghiệp, Kim Thành Đạt cam kết mang đến giải pháp thép kết cấu tối ưu và tiết kiệm nhất cho mọi dự án.

SẢN PHẨM KHÁC:

THÉP TẤM:

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

THÉP HÌNH I:

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÉP HÌNH U:

THÉP HÌNH U50  THÉP HÌNH U120 THÉP HÌNH U180
THÉP HÌNH U65 THÉP HÌNH U140  THÉP HÌNH U200
THÉP HÌNH U80 THÉP HÌNH U150 THÉP HÌNH U250
THÉP HÌNH U100 THÉP HÌNH U160 THÉP HÌNH U300

THÉP HÌNH V:

 THÉP HÌNH V30 x 30 THÉP HÌNH V75 x 75 THÉP HÌNH V125 x 125
THÉP HÌNH V40 x 40 THÉP HÌNH V80 x 80 THÉP HÌNH V130 x 130
THÉP HÌNH V50 x 50 THÉP HÌNH V90 x 90 THÉP HÌNH V150 x 150
THÉP HÌNH V63 x 63 THÉP HÌNH V100 x 100 THÉP HÌNH V175 x 175
THÉP HÌNH V70 x 70 THÉP HÌNH V120 x 120 THÉP HÌNH V200 x 200

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

 

 

Be the first to review “Thép I200 Nhật Bản”

error: Content is protected !!