Thép I198 Nhật Bản

Thép I198 Nhật Bản là loại thép hình chữ I, có chiều cao tiết diện 198 mm, được sản xuất bằng công nghệ cán nóng hiện đại.

Thông số kỹ thuật của thép I198 Nhật Bản:

  • Quy cách : I198 x 99 x 4.5 x 7 x 12m.
  • Chiều cao bụng: 198 mm.
  • Độ dầy bụng: 4.5mm.
  • Chiều rộng cánh: 99mm
  • Độ dầy cánh: 7mm.
  • Chiều dài cây: 6m hoặc 12m.
  • Trọng lượng: 18.2kg/mét.
  • Trọng lượng cây 6m: 109,2kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 218,4kg.
  • Mác thép: SS400/ Q235.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.

 

Mô tả

THÉP I198 NHẬT BẢN | BÁO GIÁ MỚI NHẤT & THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ TIÊU CHUẨN, MÁC THÉP, ỨNG DỤNG

Thép I198 Nhật Bản là dòng thép hình chữ I cao cấp, được nhập khẩu chính ngạch từ các tập đoàn thép hàng đầu Nhật Bản như JFE Steel, Nippon Steel, Kobe Steel. Với độ chính xác cao, độ bền vượt trội và bề mặt hoàn hảo, sản phẩm này được tin dùng trong nhiều công trình trọng điểm trong và ngoài nước.

1. Thép I198 Nhật Bản là thép gì?

Thép I198 Nhật Bản là loại thép hình chữ I, có chiều cao tiết diện 198 mm, được sản xuất bằng công nghệ cán nóng hiện đại.
Thép có hình dạng chữ “I”, với phần bụng đứng chịu lực nén, còn hai cánh ngang chịu lực uốn, giúp sản phẩm có khả năng chịu tải trọng lớn và biến dạng thấp.

👉 Đây là loại thép kết cấu chịu lực cao, thường được sử dụng trong xây dựng dân dụng, công nghiệp, cầu đường và kết cấu nhà thép tiền chế.

THEP-I198-NHAT-BAN
THEP-I198-NHAT-BAN   

2. Thông số kỹ thuật của thép I198 Nhật Bản?

🔹 Thông số kỹ thuật:

  • Quy cách : I198 x 99 x 4.5 x 7 x 12m.
  • Chiều cao bụng: 198 mm.
  • Độ dầy bụng: 4.5mm.
  • Chiều rộng cánh: 99mm
  • Độ dầy cánh: 7mm.
  • Chiều dài cây: 6m hoặc 12m.
  • Trọng lượng: 18.2kg/mét.
  • Trọng lượng cây 6m: 109,2kg.
  • Trọng lượng cây 12m: 218,4kg.
  • Mác thép: SS400/ Q235.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.

🔹 Đặc điểm nổi bật:

  • Sai số kích thước cực thấp.
  • Bề mặt sáng, nhẵn, không gỉ sét.
  • Chất lượng cơ học ổn định – thích hợp cho hàn, cắt, và gia công.
THEP-I198-NHAT-BAN
THEP-I198-NHAT-BAN

3. Thép I198 Nhật Bản được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép I198 Nhật Bản được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế hàng đầu, đảm bảo độ chính xác – độ bền – khả năng chịu tải tối ưu:

  • JIS G3101 (Nhật Bản): Thép cán nóng dùng cho kết cấu chung
  • JIS G3106: Thép kết cấu hàn, chịu lực cao
  • ASTM A36 / A572 (Hoa Kỳ): Tiêu chuẩn quốc tế cho thép hình kết cấu
  • EN 10025 (Châu Âu): Tiêu chuẩn châu Âu cho thép carbon kết cấu
THEP-I198-NHAT-BAN
THEP-I198-NHAT-BAN

4. Thép I198 Nhật Bản bao gồm những loại mác thép nào?

Tiêu chuẩn Mác thép phổ biến Đặc điểm nổi bật
JIS G3101 SS400 Dễ hàn, độ dẻo cao, dùng cho kết cấu nhẹ
JIS G3106 SM400, SM490 Cường độ cao, thích hợp cho công trình chịu tải nặng
ASTM A36, A572 Gr50 Độ bền kéo và giới hạn chảy cao
EN S235JR, S275JR, S355JR Chất lượng ổn định, dùng cho công trình đạt chứng nhận CE
THEP-I198-NHAT-BAN
THEP-I198-NHAT-BAN

5. Thành phần hoá học của thép I198 Nhật Bản?

Nguyên tố Hàm lượng (%) Vai trò chính
C (Carbon) 0.12 – 0.25 Tăng độ cứng và độ bền kéo
Mn (Mangan) 0.3 – 1.5 Nâng cao khả năng chịu va đập
Si (Silic) 0.1 – 0.35 Cải thiện độ đàn hồi
P (Photpho) ≤ 0.05 Giới hạn để tránh giòn
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.05 Giảm nguy cơ nứt hàn
Fe (Sắt) Còn lại Kim loại nền chính của thép
THEP-I198-NHAT-BAN
THEP-I198-NHAT-BAN

6. Tính chất cơ lý của thép I198 Nhật Bản?

Thuộc tính Giá trị trung bình Đặc điểm
Giới hạn chảy (MPa) 235 – 355 Cứng, chịu tải cao
Giới hạn bền kéo (MPa) 400 – 550 Dẻo dai, bền chắc
Độ giãn dài (%) 20 – 25 Độ dẻo tốt
Tỷ trọng 7.85 g/cm³ Chuẩn thép carbon
Khả năng hàn Rất tốt Không cần gia nhiệt sơ bộ
THEP-I198-NHAT-BAN
THEP-I198-NHAT-BAN

7. Ứng dụng của thép I198 Nhật Bản

Thép I198 Nhật Bản được ứng dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực:

  • 🏗️ Công trình dân dụng: dầm sàn, khung nhà cao tầng, khung mái.
  • 🏭 Nhà xưởng – kho bãi: khung chịu lực chính, dầm cầu trục.
  • 🌉 Cầu đường – công trình hạ tầng: dầm cầu, giàn đỡ, sàn bê tông dự ứng lực.
  • ⚙️ Cơ khí & chế tạo máy: khung máy, bệ đỡ, giàn khoan.
  • 🚧 Kết cấu thép tiền chế: phù hợp cho công trình yêu cầu tải trọng lớn và độ bền cao.
THEP-I198-NHAT-BAN
THEP-I198-NHAT-BAN

8. So sánh thép I198 Nhật Bản và I198 Trung Quốc?

Tiêu chí so sánh Thép I198 Nhật Bản Thép I198 Posco Vina (Hàn Quốc – Việt Nam) Thép I198 Trung Quốc
Tiêu chuẩn sản xuất JIS G3101 / JIS G3192 (Nhật Bản) KS / JIS / ASTM (Posco – Hàn Quốc) GB/T 706 – 2016 (Trung Quốc)
Mác thép phổ biến SS400, SM490, SM520 SS400, SM490 Q235, Q345B
Chiều cao (H) 198 mm 198 mm 198 mm
Chiều rộng cánh (B) 99 mm 99 mm 99 mm
Độ dày bụng (t) 4.5 mm 4.5 mm 4.5 mm
Độ dày cánh (t1) 7.0 mm 7.0 mm 7.0 mm
Trọng lượng (kg/m) 18.2 kg/m 18.2 kg/m 18.2 kg/m
Độ chính xác kích thước Rất cao (±0.5%) Cao (±1%) Trung bình (±1.5%)
Bề mặt thép Sáng, mịn, đồng đều, ít tạp chất Mịn, sạch, dễ gia công Có thể sẫm màu, không đồng nhất
Cường độ kéo (Tensile Strength) 400 – 520 MPa 400 – 500 MPa 370 – 460 MPa
Giới hạn chảy (Yield Strength) 245 – 355 MPa 235 – 345 MPa 215 – 335 MPa
Độ dẻo và khả năng hàn Rất tốt Tốt Trung bình
Khả năng chịu tải và biến dạng Cao, ổn định Tốt, phù hợp công trình vừa & lớn Trung bình
Tuổi thọ trung bình > 50 năm 40 – 50 năm 30 – 40 năm
Giá thành (tham khảo) Cao (nhập khẩu chính ngạch) Trung bình (ổn định, có sẵn) Thấp (rẻ, dễ tìm)
Ứng dụng phổ biến Kết cấu cầu, nhà máy, nhà thép tiền chế cao tầng Nhà xưởng, nhà dân dụng, công nghiệp Dự án nhỏ, công trình phụ trợ
Đánh giá tổng thể ⭐⭐⭐⭐⭐ (Cao cấp – Độ bền & chính xác vượt trội) ⭐⭐⭐⭐☆ (Ổn định – Giá hợp lý) ⭐⭐⭐☆☆ (Kinh tế – Phù hợp chi phí thấp)

💡 Kết luận:

  • Thép I198 Nhật Bản: nổi bật về độ chính xác, độ bền cao, khả năng chịu tải vượt trội, phù hợp công trình kết cấu lớn, cầu cảng, nhà thép cao tầng.
  • Thép I198 Posco Vina: cân bằng chất lượng và giá, dễ tìm hàng trong nước, phù hợp đa dạng công trình.
  • Thép I198 Trung Quốc: giá rẻ, phù hợp dự án nhỏ hoặc công trình phụ nhưng độ bền và tuổi thọ kém hơn.
THEP-I198-NHAT-BAN
THEP-I198-NHAT-BAN

9. Bảng quy cách & trọng lượng thép I, thép H thông dụng?

SttQuy cáchKg/métKg/cây 6mKg/cây 12mMác thépXuất xứ
1I100*55*3.8*12m7.243.086.04SS400VN, TQ, NB
2I120*63*3.8*12m8.853.0105.96SS400VN, TQ, NB
3I150*72*4.8*12m12.575.0150.00SS400VN, TQ, NB
4I150*75*5*7*12m14.084.0168.00SS400VN, TQ, NB
5I198*99*4.5*7*12m18.2109.2218.40SS400VN, TQ, NB
6I200*100*5,5*8*12m21.3127.8255.60SS400VN, TQ, NB
7I248*124*5*8*12m25.7154.2308.40SS400VN, TQ, NB
8I250*125*6*9*12m29.6177.6355.20SS400VN, TQ, NB
9I298*149*5,5*8*12m32.0192.0384.00SS400VN, TQ, NB
10I300*150*6.5*9*12m36.7220.2440.40SS400VN, TQ, NB
11I346*174*6*9*12m41.4248.4496.80SS400VN, TQ, NB
12I350*175*7*11*12m49.6297.6595.20SS400VN, TQ, NB
13I396*199*7*11*12m56.6339.6679.20SS400VN, TQ, NB
14I400*200*8*13*12m66.0396.0792.00SS400VN, TQ, NB
15I446*199*8*12*12m66.2397.2794.40SS400VN, TQ, NB
16I450*200*9*14*12m76.0456.0912.00SS400VN, TQ, NB
17I496*199*9*14*12m79.5477.0954.00SS400VN, TQ, NB
18I500*200*10*16*12m89.6537.61,075.20SS400VN, TQ, NB
19I588*300*12*20*12m151.0906.01,812.00SS400VN, TQ, NB
20I600*200*11*17*12m106.0636.01,272.00SS400VN, TQ, NB
21I700*300*13*24*12m185.01,110.02,220.00SS400VN, TQ, NB
22I800*300*14*26*12m210.01,260.02,520.00SS400VN, TQ, NB
23I900*300*16*28*12m240.01,440.02,880.00SS400VN, TQ, NB
24H100*100*6*8*12m17.2103.2206.40SS400VN, TQ, NB
25H125*125*6.5*9*12m23.8142.8285.60SS400VN, TQ, NB
26H148*100*6*9*12m21.1126.6253.20SS400VN, TQ, NB
27H150*150*7*10*12m31.5189.0378.00SS400VN, TQ, NB
28H175*175*7.5*11*12m40.4242.4484.80SS400VN, TQ, NB
29H194*150*6*9*12m30.6183.6367.20SS400VN, TQ, NB
30H200*200*8*12*12m49.9299.4598.80SS400VN, TQ, NB
31H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
32H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
33H294*200*8*12*12m56.8340.8681.60SS400VN, TQ, NB
34H300*300*10*15*12m94.0564.01,128.00SS400VN, TQ, NB
35H350*350*12*19*12m137.0822.01,644.00SS400VN, TQ, NB
36H400*400*13*21*12m172.01,032.02,064.00SS400VN, TQ, NB

10. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép I198 Nhật Bản?

Công Ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtđơn vị phân phối thép hình hàng đầu Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Posco,…

Lý do nên chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Hàng nhập khẩu chính hãng – có CO, CQ đầy đủ
  • 🔹 Giá gốc từ nhà máy, cập nhật liên tục theo thị trường
  • 🔹 Kho hàng lớn, giao nhanh trong 24–48h toàn quốc
  • 🔹 Gia công cắt, chấn, hàn theo yêu cầu kỹ thuật
  • 🔹 Tư vấn chuyên sâu miễn phí – hỗ trợ chọn mác thép, quy cách phù hợp
  • 🔹 Đối tác tin cậy của nhiều dự án lớn: nhà máy, khu công nghiệp, cầu đường, cao ốc.

🔍 Kết luận:

Thép I198 Nhật Bản là lựa chọn hoàn hảo cho các công trình yêu cầu chất lượng, độ bền và tính ổn định cao.
Với độ chính xác vượt trội, tiêu chuẩn JIS nghiêm ngặtdịch vụ chuyên nghiệp từ Kim Thành Đạt, khách hàng hoàn toàn yên tâm về giá cả – chất lượng – tiến độ.

SẢN PHẨM KHÁC:

THÉP TẤM:

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

THÉP HÌNH I:

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÉP HÌNH U:

THÉP HÌNH U50  THÉP HÌNH U120 THÉP HÌNH U180
THÉP HÌNH U65 THÉP HÌNH U140  THÉP HÌNH U200
THÉP HÌNH U80 THÉP HÌNH U150 THÉP HÌNH U250
THÉP HÌNH U100 THÉP HÌNH U160 THÉP HÌNH U300

THÉP HÌNH V:

 THÉP HÌNH V30 x 30 THÉP HÌNH V75 x 75 THÉP HÌNH V125 x 125
THÉP HÌNH V40 x 40 THÉP HÌNH V80 x 80 THÉP HÌNH V130 x 130
THÉP HÌNH V50 x 50 THÉP HÌNH V90 x 90 THÉP HÌNH V150 x 150
THÉP HÌNH V63 x 63 THÉP HÌNH V100 x 100 THÉP HÌNH V175 x 175
THÉP HÌNH V70 x 70 THÉP HÌNH V120 x 120 THÉP HÌNH V200 x 200

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

 

 

Be the first to review “Thép I198 Nhật Bản”

error: Content is protected !!