THÉP I150 AN KHÁNH

Thép I150 An Khánh là một trong những sản phẩm thép hình chữ I được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế, nhà xưởng công nghiệp, kết cấu cầu đường và cơ khí chế tạo. Với khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, kích thước tiêu chuẩn và giá thành cạnh tranh, thép I150 An Khánh luôn là lựa chọn tối ưu cho nhiều hạng mục kết cấu.

Thông số kỹ thuật của Thép I150 An Khánh:

  • Chiều cao (H): 150mm
  • Chiều rộng cánh (B): 75mm
  • Độ dày bụng (t1): 4.6 mm – 4.8 mm
  • Độ dày cánh (t2): 6.3 mm – 6.5 mm
  • Trọng lượng cây 6m: 75 kg/cây
  • Trọng lượng cây 12m: 150 kg/cây
  • Mác thép: SS400
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101
  • Dung sai: ±5%/ ±7%.
  • Xuất xứ: Thép An Khánh – Việt Nam

Mô tả

THÉP I150 AN KHÁNH | BÁO GIÁ MỚI NHẤT VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thép I150 An Khánh là một trong những sản phẩm thép hình chữ I được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế, nhà xưởng công nghiệp, kết cấu cầu đường và cơ khí chế tạo. Với khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, kích thước tiêu chuẩn và giá thành cạnh tranh, thép I150 An Khánh luôn là lựa chọn tối ưu cho nhiều hạng mục kết cấu.

Bài viết dưới đây sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn sản xuất, mác thép, thành phần hóa học, tính chất cơ lý, ứng dụng và báo giá thép I150 An Khánh mới nhất.

1. Thép I150 An Khánh là thép gì?

Thép I150 An Khánh là thép hình chữ I có chiều cao tiết diện khoảng 150 mm, được sản xuất bằng công nghệ cán nóng hiện đại trên dây chuyền tiên tiến của Nhà máy Thép An Khánh.

Nhờ thiết kế mặt cắt hình chữ I, sản phẩm có khả năng chịu tải trọng lớn, chịu uốn và chịu nén tốt, đồng thời giúp giảm trọng lượng kết cấu so với nhiều loại thép khác.

Đặc điểm nổi bật:

  • Khả năng chịu lực và chịu tải cao.
  • Chống cong vênh, chống biến dạng tốt.
  • Dễ hàn, cắt và gia công cơ khí.
  • Bề mặt thép đồng đều, chất lượng ổn định.
  • Tuổi thọ sử dụng lâu dài.
  • Tiết kiệm chi phí vật liệu và thi công.
THÉP I150 AN KHÁNH
THEP-I150-AN-KHANH

2. Thông số kỹ thuật của Thép I150 An Khánh?

Thông số kỹ thuật có thể thay đổi nhỏ tùy theo từng lô sản xuất.

  • Chiều cao (H): 150mm
  • Chiều rộng cánh (B): 75mm
  • Độ dày bụng (t1): 4.6 mm – 4.8 mm
  • Độ dày cánh (t2): 6.3 mm – 6.5 mm
  • Trọng lượng cây 6m: 75 kg/cây
  • Trọng lượng cây 12m: 150 kg/cây
  • Mác thép: SS400
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101
  • Dung sai: ±5%/ ±7%.
  • Xuất xứ: Thép An Khánh – Việt Nam

Trọng lượng có thể dao động nhỏ tùy theo tiêu chuẩn sản xuất.

THEP-I150-AN-KHANH
THEP-I150-AN-KHANH

3. Thép I150 An Khánh được sản xuất theo tiêu chuẩn và mác thép nào?

Thép I150 An Khánh được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế nhằm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của các công trình trong nước và xuất khẩu.

Tiêu chuẩn sản xuất:

  • JIS G3101 (Nhật Bản)
  • ASTM A36 (Hoa Kỳ)
  • EN 10025 (Châu Âu)
  • TCVN hiện hành

Mác thép phổ biến:

  • SS400
  • Q235B
  • Q355B
  • ASTM A36 (theo yêu cầu)

Các mác thép này có khả năng chịu lực tốt, độ dẻo cao, dễ gia công và phù hợp với nhiều lĩnh vực xây dựng, cơ khí.

THEP-I150-AN-KHANH
THEP-I150-AN-KHANH

4. Thành phần hóa học và tính chất cơ lý của Thép I150 An Khánh?

Thành phần hóa học (tham khảo theo mác SS400):

Thành phần Hàm lượng (%)
Carbon (C) ≤ 0.25
Mangan (Mn) ≤ 1.40
Silic (Si) ≤ 0.35
Photpho (P) ≤ 0.050
Lưu huỳnh (S) ≤ 0.050

Tính chất cơ lý:

Chỉ tiêu Giá trị
Giới hạn chảy ≥ 245 MPa
Giới hạn bền kéo 400 – 510 MPa
Độ giãn dài ≥ 21%
Khả năng hàn Tốt
Khả năng gia công Dễ dàng
Khả năng chịu tải Cao

Ưu điểm nổi bật:

  • Chịu lực và chịu uốn hiệu quả.
  • Khả năng chống biến dạng cao.
  • Dễ hàn và lắp ghép.
  • Độ bền lâu dài trong môi trường làm việc thông thường.
  • Giảm chi phí bảo trì và bảo dưỡng.
THEP-I150-AN-KHANH
THEP-I150-AN-KHANH

5. Ứng dụng của Thép I150 An Khánh?

Thép I150 An Khánh được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ khả năng chịu tải và tính ổn định cao.

Trong xây dựng:

  • Nhà thép tiền chế.
  • Nhà xưởng công nghiệp.
  • Nhà kho.
  • Nhà dân dụng.
  • Trung tâm thương mại.
  • Công trình cao tầng.

Trong kết cấu thép:

  • Dầm chính.
  • Dầm phụ.
  • Cột thép.
  • Khung chịu lực.
  • Hệ giằng kết cấu.

Trong giao thông và hạ tầng:

  • Cầu thép.
  • Cầu vượt.
  • Nhà ga.
  • Bến cảng.
  • Công trình giao thông.

Trong cơ khí chế tạo:

  • Khung máy.
  • Giá đỡ thiết bị.
  • Dây chuyền sản xuất.
  • Kết cấu chịu tải.
THEP-I150-AN-KHANH
THEP-I150-AN-KHANH

6. Ưu điểm khi sử dụng Thép I150 An Khánh?

  • Chất lượng ổn định.
  • Giá thành cạnh tranh.
  • Đầy đủ chứng chỉ CO, CQ.
  • Khả năng chịu tải lớn.
  • Dễ vận chuyển và thi công.
  • Nguồn hàng luôn sẵn có.
  • Phù hợp với nhiều loại công trình.
THEP-I150-AN-KHANH
THEP-I150-AN-KHANH

7. Báo giá Thép I150 An Khánh mới nhất?

Giá thép I150 An Khánh phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:

  • Biến động giá phôi thép.
  • Mác thép và tiêu chuẩn sản xuất.
  • Quy cách và chiều dài sản phẩm.
  • Khối lượng đặt hàng.
  • Địa điểm giao hàng.
  • Thời điểm mua hàng.

Để nhận báo giá thép I150 An Khánh mới nhất, vui lòng liên hệ với Thép Kim Thành Đạt để được tư vấn quy cách, báo giá ưu đãi và phương án giao hàng phù hợp.

THEP-I150-AN-KHANH
THEP-I150-AN-KHANH

8. Bảng quy cách và trọng lượng thép hình I thông dụng?

SttQuy cáchKg/métKg/cây 6mKg/cây 12mMác thépXuất xứ
1I100*55*3.8*12m7.243.086.04SS400VN, TQ, NB
2I120*63*3.8*12m8.853.0105.96SS400VN, TQ, NB
3I150*72*4.8*12m12.575.0150.00SS400VN, TQ, NB
4I150*75*5*7*12m14.084.0168.00SS400VN, TQ, NB
5I198*99*4.5*7*12m18.2109.2218.40SS400VN, TQ, NB
6I200*100*5,5*8*12m21.3127.8255.60SS400VN, TQ, NB
7I248*124*5*8*12m25.7154.2308.40SS400VN, TQ, NB
8I250*125*6*9*12m29.6177.6355.20SS400VN, TQ, NB
9I298*149*5,5*8*12m32.0192.0384.00SS400VN, TQ, NB
10I300*150*6.5*9*12m36.7220.2440.40SS400VN, TQ, NB
11I346*174*6*9*12m41.4248.4496.80SS400VN, TQ, NB
12I350*175*7*11*12m49.6297.6595.20SS400VN, TQ, NB
13I396*199*7*11*12m56.6339.6679.20SS400VN, TQ, NB
14I400*200*8*13*12m66.0396.0792.00SS400VN, TQ, NB
15I446*199*8*12*12m66.2397.2794.40SS400VN, TQ, NB
16I450*200*9*14*12m76.0456.0912.00SS400VN, TQ, NB
17I496*199*9*14*12m79.5477.0954.00SS400VN, TQ, NB
18I500*200*10*16*12m89.6537.61,075.20SS400VN, TQ, NB
19I588*300*12*20*12m151.0906.01,812.00SS400VN, TQ, NB
20I600*200*11*17*12m106.0636.01,272.00SS400VN, TQ, NB
21I700*300*13*24*12m185.01,110.02,220.00SS400VN, TQ, NB
22I800*300*14*26*12m210.01,260.02,520.00SS400VN, TQ, NB
23I900*300*16*28*12m240.01,440.02,880.00SS400VN, TQ, NB
24H100*100*6*8*12m17.2103.2206.40SS400VN, TQ, NB
25H125*125*6.5*9*12m23.8142.8285.60SS400VN, TQ, NB
26H148*100*6*9*12m21.1126.6253.20SS400VN, TQ, NB
27H150*150*7*10*12m31.5189.0378.00SS400VN, TQ, NB
28H175*175*7.5*11*12m40.4242.4484.80SS400VN, TQ, NB
29H194*150*6*9*12m30.6183.6367.20SS400VN, TQ, NB
30H200*200*8*12*12m49.9299.4598.80SS400VN, TQ, NB
31H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
32H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
33H294*200*8*12*12m56.8340.8681.60SS400VN, TQ, NB
34H300*300*10*15*12m94.0564.01,128.00SS400VN, TQ, NB
35H350*350*12*19*12m137.0822.01,644.00SS400VN, TQ, NB
36H400*400*13*21*12m172.01,032.02,064.00SS400VN, TQ, NB

9. Vì sao nên mua Thép I150 An Khánh tại Thép Kim Thành Đạt?

  • Hàng chính hãng, đầy đủ CO/CQ.
  • Giá cạnh tranh, cập nhật theo thị trường.
  • Nguồn hàng số lượng lớn.
  • Giao hàng đúng tiến độ.
  • Hỗ trợ cắt theo quy cách yêu cầu.
  • Tư vấn kỹ thuật chuyên nghiệp.
  • Chính sách chiết khấu hấp dẫn cho đại lý và dự án.

Kết luận:

Thép I150 An Khánh là dòng thép hình chữ I chất lượng cao, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế như JIS G3101, ASTM A36 và EN 10025. Với các mác thép phổ biến như SS400, Q235B và Q355B, sản phẩm có khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và phù hợp với nhiều công trình xây dựng, cơ khí và hạ tầng. Lựa chọn thép I150 An Khánh giúp tối ưu chi phí đầu tư, đảm bảo chất lượng và nâng cao tuổi thọ công trình.

THÉP TẤM:

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

THÉP HÌNH I:

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÉP HÌNH U:

THÉP HÌNH U50  THÉP HÌNH U120 THÉP HÌNH U180
THÉP HÌNH U65 THÉP HÌNH U140  THÉP HÌNH U200
THÉP HÌNH U80 THÉP HÌNH U150 THÉP HÌNH U250
THÉP HÌNH U100 THÉP HÌNH U160 THÉP HÌNH U300

THÉP HÌNH V:

 THÉP HÌNH V30 x 30 THÉP HÌNH V75 x 75 THÉP HÌNH V125 x 125
THÉP HÌNH V40 x 40 THÉP HÌNH V80 x 80 THÉP HÌNH V130 x 130
THÉP HÌNH V50 x 50 THÉP HÌNH V90 x 90 THÉP HÌNH V150 x 150
THÉP HÌNH V63 x 63 THÉP HÌNH V100 x 100 THÉP HÌNH V175 x 175
THÉP HÌNH V70 x 70 THÉP HÌNH V120 x 120 THÉP HÌNH V200 x 200

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

 

Be the first to review “THÉP I150 AN KHÁNH”

error: Content is protected !!