THÉP I100 AN KHÁNH

Thép I100 An Khánh là thép hình chữ I có chiều cao tiết diện khoảng 100 mm, được sản xuất theo công nghệ cán nóng. Nhờ thiết kế tiết diện hình chữ I, sản phẩm có khả năng chịu tải trọng lớn theo phương đứng, chống uốn và chống võng hiệu quả, đồng thời tối ưu trọng lượng kết cấu.

Thông số kỹ thuật của Thép I100 An Khánh:

  • Chiều cao (H): 100mm
  • Chiều rộng cánh (B): 55mm
  • Độ dày bụng (t1): 3.6 mm – 3.8 mm
  • Độ dày trung bình cánh (t2): 5.3mm – 5.5mm
  • Trọng lượng cây 6m: 43 kg/cây
  • Mác thép: SS400
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101
  • Dung sai: ±5%/ ±7%.
  • Xuất xứ: Thép An Khánh – Việt Nam

Mô tả

THÉP I100 AN KHÁNH | BÁO GIÁ MỚI NHẤT VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thép I100 An Khánh là dòng thép hình chữ I có kích thước nhỏ, được sản xuất bằng công nghệ cán nóng hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng trong nước và quốc tế. Với khả năng chịu lực tốt, trọng lượng nhẹ, dễ gia công và thi công, thép I100 An Khánh được sử dụng phổ biến trong xây dựng dân dụng, nhà xưởng, cơ khí chế tạo và nhiều công trình kết cấu thép.

Nếu bạn đang tìm kiếm thông tin về quy cách, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn sản xuất, mác thép, thành phần hóa học, tính chất cơ lý cũng như báo giá thép I100 An Khánh mới nhất, bài viết dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn đầy đủ trước khi lựa chọn sản phẩm.

1. Thép I100 An Khánh là thép gì?

Thép I100 An Khánh là thép hình chữ I có chiều cao tiết diện khoảng 100 mm, được sản xuất theo công nghệ cán nóng. Nhờ thiết kế tiết diện hình chữ I, sản phẩm có khả năng chịu tải trọng lớn theo phương đứng, chống uốn và chống võng hiệu quả, đồng thời tối ưu trọng lượng kết cấu.

Đây là loại thép phù hợp cho các công trình có quy mô vừa và nhỏ, yêu cầu khả năng chịu lực tốt nhưng vẫn đảm bảo tiết kiệm chi phí.

Đặc điểm nổi bật:

  • Khả năng chịu lực cao.
  • Độ cứng và độ ổn định tốt.
  • Chống cong vênh, biến dạng.
  • Dễ hàn, cắt và gia công cơ khí.
  • Bề mặt thép đồng đều, chất lượng ổn định.
  • Tuổi thọ sử dụng lâu dài.
Thép I100 An Khánh
THEP-I100-AN-KHANH

2. Thông số kỹ thuật của Thép I100 An Khánh?

Thông số kỹ thuật có thể thay đổi nhẹ tùy theo từng lô sản xuất và tiêu chuẩn của nhà máy.

  • Chiều cao (H): 100mm
  • Chiều rộng cánh (B): 55mm
  • Độ dày bụng (t1): 3.6 mm – 3.8 mm
  • Độ dày trung bình cánh (t2): 5.3mm – 5.5mm
  • Trọng lượng cây 6m: 43 kg/cây
  • Mác thép: SS400
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101
  • Dung sai: ±5%/ ±7%.
  • Xuất xứ: Thép An Khánh – Việt Nam

Trọng lượng có thể dao động nhỏ tùy theo tiêu chuẩn sản xuất.

THEP-I100-AN-KHANH
THEP-I100-AN-KHANH

3. Thép I100 An Khánh được sản xuất theo tiêu chuẩn và mác thép nào?

Thép I100 An Khánh được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế nhằm đáp ứng yêu cầu của các công trình xây dựng và công nghiệp.

Tiêu chuẩn sản xuất:

  • JIS G3101 (Nhật Bản)
  • ASTM A36 (Hoa Kỳ)
  • EN 10025 (Châu Âu)
  • TCVN hiện hành

Mác thép phổ biến:

  • SS400
  • Q235B
  • Q355B
  • ASTM A36 (theo yêu cầu)

Những mác thép này có đặc tính chịu lực tốt, độ dẻo cao và dễ hàn, phù hợp với nhiều hạng mục kết cấu.

THEP-I100-AN-KHANH
THEP-I100-AN-KHANH

4. Thành phần hóa học và tính chất cơ lý của Thép I100 An Khánh?

Thành phần hóa học (tham khảo theo SS400):

Thành phần Hàm lượng (%)
Carbon (C) ≤ 0.25
Mangan (Mn) ≤ 1.40
Silic (Si) ≤ 0.35
Photpho (P) ≤ 0.050
Lưu huỳnh (S) ≤ 0.050

Tính chất cơ lý:

Chỉ tiêu Giá trị
Giới hạn chảy ≥ 245 MPa
Giới hạn bền kéo 400 – 510 MPa
Độ giãn dài ≥ 21%
Khả năng hàn Rất tốt
Khả năng gia công Dễ dàng
Khả năng chịu tải Cao

Ưu điểm nổi bật:

  • Chịu tải trọng tốt.
  • Khả năng chống biến dạng cao.
  • Dễ hàn, cắt và gia công.
  • Độ bền cao, tuổi thọ lâu dài.
  • Tiết kiệm chi phí vật liệu và thi công.
THEP-I100-AN-KHANH
THEP-I100-AN-KHANH

5. Ứng dụng của Thép I100 An Khánh?

Thép I100 An Khánh được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực xây dựng và công nghiệp.

Trong xây dựng:

  • Nhà ở dân dụng.
  • Nhà thép tiền chế.
  • Nhà xưởng công nghiệp.
  • Nhà kho.
  • Mái che.
  • Kết cấu sàn.

Trong kết cấu thép:

  • Dầm chính.
  • Dầm phụ.
  • Cột thép.
  • Khung chịu lực.
  • Hệ giằng.

Trong cơ khí chế tạo:

  • Khung máy.
  • Giá đỡ thiết bị.
  • Dây chuyền sản xuất.
  • Kết cấu cơ khí.

Trong hạ tầng:

  • Cầu dân sinh.
  • Bến cảng.
  • Nhà ga.
  • Công trình giao thông quy mô nhỏ và vừa.
THEP-I100-AN-KHANH
THEP-I100-AN-KHANH

6. Ưu điểm khi sử dụng Thép I100 An Khánh?

  • Chất lượng ổn định.
  • Giá thành cạnh tranh.
  • Khả năng chịu lực tốt.
  • Dễ gia công và lắp đặt.
  • Có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ.
  • Nguồn hàng luôn sẵn có.
  • Phù hợp với nhiều loại công trình.
THEP-I100-AN-KHANH
THEP-I100-AN-KHANH

7. Báo giá Thép I100 An Khánh mới nhất?

Giá thép I100 An Khánh phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:

  • Biến động giá nguyên liệu thép.
  • Mác thép và tiêu chuẩn sản xuất.
  • Quy cách, chiều dài sản phẩm.
  • Số lượng đặt hàng.
  • Địa điểm giao hàng.
  • Thời điểm mua hàng.

Để nhận báo giá thép I100 An Khánh mới nhất, vui lòng liên hệ Thép Kim Thành Đạt để được tư vấn chi tiết về quy cách, trọng lượng và phương án giao hàng phù hợp.

THEP-I100-AN-KHANH
THEP-I100-AN-KHANH

8. Bảng quy cách và trọng lượng thép hình An Khánh thông dụng?

SttQuy cáchRộng cánh
(mm)
Dày bụng
(mm)
Dày cánh
(mm)
Trọng lượng
(kg/cây)
Mác thépMác thép
1I100 x 55 x 6m553.7 - 3.85.3 - 5.543SS400JIS G3101
2I120 x 64 x 6m644.0 - 4.25.3 - 5.553SS400JIS G3101
3I150 x 75 x 6m754.6 - 4.86.3 - 6.575SS400JIS G3101
4I150 x 75 x 12m754.6 - 4.86.3 - 6.5150SS400JIS G3101
5I200 x 100 x 6m1005.3 - 5.56.9 - 7.1116SS400JIS G3101
6I200 x 100 x 12m1005.3 - 5.56.9 -7.1232SS400JIS G3101
7I250 x 125 x 6m (Mỏng)1255.7 - 6.08.7 - 9.0168SS400JIS G3101
8I250 x 125 x 6m1256.0 - 6.28.9 - 9.1173SS400JIS G3101
9I250 x 125 x 12m1256.0 - 6.28.9 - 9.1346SS400JIS G3101
10U80 x 38 x 6m382.4 - 2.64.0 - 4.223SS400JIS G3101
11U80 x 40 x 6m404.0 - 4.24.4 - 4.631SS400JIS G3101
12U100 x 45 x 6m (Mỏng)452.7 - 2.94.3 - 4.533SS400JIS G3101
13U100 x 45 x 6m453.7 - 3.95.3 - 5.541SS400JIS G3101
14U100 x 48 x 6m484.0 - 4.35.3 - 5.546SS400JIS G3101
15U100 x 52 x 6m525.5 - 6.05.8 - 6.055SS400JIS G3101
16U120 x 50 x6m503.3 - 3.54.8 - 5.043SS400JIS G3101
17U120 x 55 x 6m555.1 - 5.35.3 - 5.555SS400JIS G3101
18U120 x 55 x 12m555.1 - 5.35.3 - 5.5110SS400JIS G3101
19U140 x 58 x 6m (Mỏng)583.4 - 3.65.8 - 6.053SS400JIS G3101
20U140 x 58 x 6m585.1 - 5.47.1 - 7.366SS400JIS G3101
21U140 x 58 x 12m585.1 - 5.47.1 - 7.3132SS400JIS G3101
22U150 x 75 x 6m756.1 - 6.38.8 -9.0102SS400JIS G3101
23U150 x 75 x 12m756.1 - 6.38.8 -9.0204SS400JIS G3101
24U160 x 64 x 6m (Mỏng)644.1 - 4.37.2 - 7.473SS400JIS G3101
25U160 x 64 x 6m645.1 - 5.37.3 - 7.581SS400JIS G3101
26U180 x 70 x 6m706.0 - 6.27.3 - 7.599SS400JIS G3101
27U200 x 75 x 6m754.4 - 4.68.7 - 8.9102SS400JIS G3101
28U200 x 80 x 12m807.4 - 7.69.8 - 10.0272SS400JIS G3101
29U250 x 80 x 6m807.1 - 7.38.0 - 8.2142SS400JIS G3101
30U250 x 80 x 12m807.1 - 7.38.0 - 8.2284SS400JIS G3101
31V50 x 50 x 4 x 6m503.7 - 4.018SS400JIS G3101
32V50 x 50 x 5 x 6m504.7 - 5.022SS400JIS G3101
33V50 x 50 x 6 x 6m505.7 - 6.026SS400JIS G3101
34V63 x 63 x 5 x 6m634.7 - 5.027SS400JIS G3101
35V63 x 63 x 6 x 6m635.7 - 6.032SS400JIS G3101
36V65 x 65 x 5 x 6m654.7 - 5.029SS400JIS G3101
37V65 x 65 x 6 x 6m655.7 - 6.034SS400JIS G3101
38V70 x 70 x 5 x 6m704.7 - 5.030SS400JIS G3101
39V70 x 70 x 6 x 6m705.7 - 6.036SS400JIS G3101
40V70 x 70 x 7 x 6m706.7 - 7.042SS400JIS G3101
41V75 x 75 x 5 x 6m754.7 - 5.032SS400JIS G3101
42V75 x 75 x 6 x 6m755.7 - 6.039SS400JIS G3101
43V75 x 75 x 6 x 12m755.7 - 6.079SS400JIS G3101
44V75 x 75 x 7 x 6m756.7 - 7.046SS400JIS G3101
45V75 x 75 x 8 x 6m757.7 - 8.052SS400JIS G3101
46V75 x 75 x 8 x 12m757.7 - 8.0104SS400JIS G3101
47V80 x 80 x 6 x 6m805.7 - 6.042SS400JIS G3101
48V80 x 80 x 8 x 6m807.7 - 8.056SS400JIS G3101
49V90 x 90 x 6 x 6m905.7 - 6.047SS400JIS G3101
50V90 x 90 x 7 x 6m906.7 - 7.056SS400JIS G3101
51V90 x 90 x 8 x 6m907.7 - 8.062SS400JIS G3101
52V90 x 90 x 9 x 6m908.7 - 9.070SS400JIS G3101
53V90 x 90 x 10 x 12m909.7 - 10.0156SS400JIS G3101
54V100 x 100 x 7 x 6m1006.7 - 7.062SS400JIS G3101
55V100 x 100 x 8 x 6m1007.7 - 8.067SS400JIS G3101
56V100 x 100 x 10 x 6m1009.7 - 10.087SS400JIS G3101
57V100 x 100 x 10 x 12m1009.7 - 10.0179SS400JIS G3101
58V120 x 120 x 8 x 12m1207.7 - 8.0173SS400JIS G3101
59V120 x 120 x 10 x 12m1209.7 - 10.0212SS400JIS G3101
60V120 x 120 x 12 x 12m12011.7 - 12.0253SS400JIS G3101
61V130 x 130 x 10 x 12m1309.7 - 10.0232SS400JIS G3101
62V130 x 130 x 12 x 12m13011.7 - 12.0272SS400JIS G3101
63V150 x 150 x 10 x 12m1509.7 - 10.0268SS400JIS G3101
64V150 x 150 x 12 x 12m15011.7 - 12.0318SS400JIS G3101
65V150 x 150 x 15 x 12m15014.7 - 15.0398SS400JIS G3101

9. Vì sao nên mua Thép I00 An Khánh tại Thép Kim Thành Đạt?

  • Hàng chính hãng, đầy đủ CO/CQ.
  • Giá cạnh tranh, cập nhật theo thị trường.
  • Nguồn hàng số lượng lớn.
  • Giao hàng đúng tiến độ.
  • Hỗ trợ cắt theo quy cách yêu cầu.
  • Tư vấn kỹ thuật chuyên nghiệp.
  • Chính sách chiết khấu hấp dẫn cho đại lý và dự án.

Kết luận:

Thép I100 An Khánh là dòng thép hình chữ I chất lượng cao, được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3101, ASTM A36 và EN 10025. Với các mác thép phổ biến như SS400, Q235B và Q355B, sản phẩm đáp ứng tốt yêu cầu về khả năng chịu lực, độ bền và tính ổn định cho các công trình xây dựng, cơ khí và kết cấu thép. Lựa chọn thép I100 An Khánh giúp tối ưu chi phí đầu tư, nâng cao chất lượng và tuổi thọ công trình.

THÉP TẤM:

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

THÉP HÌNH I:

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÉP HÌNH U:

THÉP HÌNH U50  THÉP HÌNH U120 THÉP HÌNH U180
THÉP HÌNH U65 THÉP HÌNH U140  THÉP HÌNH U200
THÉP HÌNH U80 THÉP HÌNH U150 THÉP HÌNH U250
THÉP HÌNH U100 THÉP HÌNH U160 THÉP HÌNH U300

THÉP HÌNH V:

 THÉP HÌNH V30 x 30 THÉP HÌNH V75 x 75 THÉP HÌNH V125 x 125
THÉP HÌNH V40 x 40 THÉP HÌNH V80 x 80 THÉP HÌNH V130 x 130
THÉP HÌNH V50 x 50 THÉP HÌNH V90 x 90 THÉP HÌNH V150 x 150
THÉP HÌNH V63 x 63 THÉP HÌNH V100 x 100 THÉP HÌNH V175 x 175
THÉP HÌNH V70 x 70 THÉP HÌNH V120 x 120 THÉP HÌNH V200 x 200

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

 

Be the first to review “THÉP I100 AN KHÁNH”

error: Content is protected !!