THÉP I120 AN KHÁNH

Thép I120 An Khánh là thép hình chữ I được sản xuất bằng công nghệ cán nóng hiện đại, có chiều cao tiết diện khoảng 120 mm. Thiết kế mặt cắt hình chữ I giúp sản phẩm có khả năng chịu uốn, chịu nén và chịu tải trọng lớn trong khi vẫn tối ưu khối lượng kết cấu.

Thông số kỹ thuật của Thép I120 An Khánh:

  • Chiều cao (H): 120mm
  • Chiều rộng cánh (B): 64mm
  • Độ dày bụng (t1): 3.8 mm – 4.2 mm
  • Trọng lượng cây 6m: 53 kg/cây
  • Mác thép: SS400
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101
  • Dung sai: ±5%/ ±7%.
  • Xuất xứ: Thép An Khánh – Việt Nam

Mô tả

THÉP I120 AN KHÁNH | BÁO GIÁ MỚI NHẤT VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thép I120 An Khánh là dòng thép hình chữ I có kích thước nhỏ, được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng dân dụng, nhà xưởng, kết cấu thép, cơ khí chế tạo và nhiều hạng mục chịu lực khác. Với ưu điểm chịu tải tốt, độ bền cao, dễ gia công và giá thành hợp lý, thép I120 An Khánh luôn là lựa chọn được nhiều nhà thầu và chủ đầu tư tin dùng.

Trong bài viết dưới đây, Thép Kim Thành Đạt sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn sản xuất, mác thép, thành phần hóa học, tính chất cơ lý, ứng dụng và báo giá thép I120 An Khánh mới nhất.

1. Thép I120 An Khánh là thép gì?

Thép I120 An Khánh là thép hình chữ I được sản xuất bằng công nghệ cán nóng hiện đại, có chiều cao tiết diện khoảng 120 mm. Thiết kế mặt cắt hình chữ I giúp sản phẩm có khả năng chịu uốn, chịu nén và chịu tải trọng lớn trong khi vẫn tối ưu khối lượng kết cấu.

Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong các công trình yêu cầu kết cấu chắc chắn, tuổi thọ cao và thi công nhanh.

Đặc điểm nổi bật:

  • Khả năng chịu lực và chịu tải tốt.
  • Độ cứng và độ ổn định cao.
  • Chống cong vênh, biến dạng.
  • Dễ hàn, cắt và gia công.
  • Bề mặt thép đồng đều, chất lượng ổn định.
  • Tuổi thọ sử dụng lâu dài.
THÉP I120 AN KHÁNH
THEP-I120-AN-KHANH

2. Thông số kỹ thuật của Thép I120 An Khánh?

Thông số kỹ thuật có thể thay đổi nhỏ theo từng lô sản xuất và dung sai của nhà máy.

  • Chiều cao (H): 120mm
  • Chiều rộng cánh (B): 64mm
  • Độ dày bụng (t1): 3.8 mm – 4.2 mm
  • Trọng lượng cây 6m: 53 kg/cây
  • Mác thép: SS400
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101
  • Dung sai: ±5%/ ±7%.
  • Xuất xứ: Thép An Khánh – Việt Nam
  • Trọng lượng có thể dao động nhỏ tùy theo tiêu chuẩn sản xuất.
THEP-I120-AN-KHANH
THEP-I120-AN-KHANH

3. Thép I120 An Khánh được sản xuất theo tiêu chuẩn và mác thép nào?

Thép I120 An Khánh được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế nhằm đảm bảo chất lượng và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhiều loại công trình.

Tiêu chuẩn sản xuất:

  • JIS G3101 (Nhật Bản)
  • ASTM A36 (Hoa Kỳ)
  • EN 10025 (Châu Âu)
  • TCVN hiện hành

Mác thép phổ biến:

  • SS400
  • Q235B
  • Q355B
  • ASTM A36 (theo yêu cầu)

Các mác thép này có khả năng chịu lực tốt, độ dẻo cao, dễ gia công và phù hợp với nhiều ứng dụng trong xây dựng và cơ khí.

THEP-I120-AN-KHANH
THEP-I120-AN-KHANH

4. Thành phần hóa học và tính chất cơ lý của Thép I120 An Khánh?

Thành phần hóa học (tham khảo theo SS400):

Thành phần Hàm lượng (%)
Carbon (C) ≤ 0.25
Mangan (Mn) ≤ 1.40
Silic (Si) ≤ 0.35
Photpho (P) ≤ 0.050
Lưu huỳnh (S) ≤ 0.050

Tính chất cơ lý:

Chỉ tiêu Giá trị
Giới hạn chảy ≥ 245 MPa
Giới hạn bền kéo 400 – 510 MPa
Độ giãn dài ≥ 21%
Khả năng hàn Tốt
Khả năng gia công Dễ dàng
Khả năng chịu tải Cao

Ưu điểm nổi bật:

  • Cường độ chịu lực cao.
  • Khả năng chống biến dạng tốt.
  • Dễ gia công và lắp đặt.
  • Độ bền ổn định trong điều kiện làm việc thông thường.
  • Tiết kiệm chi phí thi công và bảo trì.
THEP-I120-AN-KHANH
THEP-I120-AN-KHANH

5. Ứng dụng của Thép I120 An Khánh?

Thép I120 An Khánh được sử dụng trong nhiều lĩnh vực nhờ khả năng chịu lực tốt và trọng lượng phù hợp.

Trong xây dựng:

  • Nhà ở dân dụng.
  • Nhà thép tiền chế.
  • Nhà xưởng công nghiệp.
  • Nhà kho.
  • Mái che.
  • Kết cấu sàn và dầm.

Trong kết cấu thép:

  • Dầm chính.
  • Dầm phụ.
  • Khung thép.
  • Cột chịu lực.
  • Hệ giằng kết cấu.

Trong cơ khí chế tạo:

  • Khung máy.
  • Giá đỡ thiết bị.
  • Dây chuyền sản xuất.
  • Kết cấu chịu tải.

Trong hạ tầng:

  • Cầu dân sinh.
  • Nhà ga.
  • Bến cảng.
  • Công trình giao thông quy mô vừa và nhỏ.
THEP-I120-AN-KHANH
THEP-I120-AN-KHANH

6. Ưu điểm khi sử dụng Thép I120 An Khánh?

  • Chất lượng ổn định.
  • Giá thành hợp lý.
  • Chịu lực tốt.
  • Dễ thi công và lắp dựng.
  • Có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ.
  • Nguồn hàng ổn định.
  • Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong nước và quốc tế.
THEP-I120-AN-KHANH
THEP-I120-AN-KHANH

7. Báo giá Thép I120 An Khánh mới nhất:

Giá thép I120 An Khánh có thể thay đổi theo:

  • Biến động giá nguyên liệu thép.
  • Mác thép và tiêu chuẩn sản xuất.
  • Quy cách và chiều dài sản phẩm.
  • Số lượng đặt hàng.
  • Địa điểm giao hàng.
  • Thời điểm mua hàng.

Để nhận báo giá thép I120 An Khánh mới nhất, vui lòng liên hệ Thép Kim Thành Đạt để được tư vấn chi tiết về quy cách, trọng lượng, chiết khấu và phương án giao hàng phù hợp.

THEP-I120-AN-KHANH
THEP-I120-AN-KHANH

8. Bảng quy cách và trọng lượng thép hình I thông dụng?

SttQuy cáchKg/métKg/cây 6mKg/cây 12mMác thépXuất xứ
1I100*55*3.8*12m7.243.086.04SS400VN, TQ, NB
2I120*63*3.8*12m8.853.0105.96SS400VN, TQ, NB
3I150*72*4.8*12m12.575.0150.00SS400VN, TQ, NB
4I150*75*5*7*12m14.084.0168.00SS400VN, TQ, NB
5I198*99*4.5*7*12m18.2109.2218.40SS400VN, TQ, NB
6I200*100*5,5*8*12m21.3127.8255.60SS400VN, TQ, NB
7I248*124*5*8*12m25.7154.2308.40SS400VN, TQ, NB
8I250*125*6*9*12m29.6177.6355.20SS400VN, TQ, NB
9I298*149*5,5*8*12m32.0192.0384.00SS400VN, TQ, NB
10I300*150*6.5*9*12m36.7220.2440.40SS400VN, TQ, NB
11I346*174*6*9*12m41.4248.4496.80SS400VN, TQ, NB
12I350*175*7*11*12m49.6297.6595.20SS400VN, TQ, NB
13I396*199*7*11*12m56.6339.6679.20SS400VN, TQ, NB
14I400*200*8*13*12m66.0396.0792.00SS400VN, TQ, NB
15I446*199*8*12*12m66.2397.2794.40SS400VN, TQ, NB
16I450*200*9*14*12m76.0456.0912.00SS400VN, TQ, NB
17I496*199*9*14*12m79.5477.0954.00SS400VN, TQ, NB
18I500*200*10*16*12m89.6537.61,075.20SS400VN, TQ, NB
19I588*300*12*20*12m151.0906.01,812.00SS400VN, TQ, NB
20I600*200*11*17*12m106.0636.01,272.00SS400VN, TQ, NB
21I700*300*13*24*12m185.01,110.02,220.00SS400VN, TQ, NB
22I800*300*14*26*12m210.01,260.02,520.00SS400VN, TQ, NB
23I900*300*16*28*12m240.01,440.02,880.00SS400VN, TQ, NB
24H100*100*6*8*12m17.2103.2206.40SS400VN, TQ, NB
25H125*125*6.5*9*12m23.8142.8285.60SS400VN, TQ, NB
26H148*100*6*9*12m21.1126.6253.20SS400VN, TQ, NB
27H150*150*7*10*12m31.5189.0378.00SS400VN, TQ, NB
28H175*175*7.5*11*12m40.4242.4484.80SS400VN, TQ, NB
29H194*150*6*9*12m30.6183.6367.20SS400VN, TQ, NB
30H200*200*8*12*12m49.9299.4598.80SS400VN, TQ, NB
31H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
32H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
33H294*200*8*12*12m56.8340.8681.60SS400VN, TQ, NB
34H300*300*10*15*12m94.0564.01,128.00SS400VN, TQ, NB
35H350*350*12*19*12m137.0822.01,644.00SS400VN, TQ, NB
36H400*400*13*21*12m172.01,032.02,064.00SS400VN, TQ, NB

9. Vì sao nên mua Thép I120 An Khánh tại Thép Kim Thành Đạt?

  • Hàng chính hãng, đầy đủ CO/CQ.
  • Giá cạnh tranh, cập nhật theo thị trường.
  • Nguồn hàng số lượng lớn.
  • Giao hàng đúng tiến độ.
  • Hỗ trợ cắt theo quy cách yêu cầu.
  • Tư vấn kỹ thuật chuyên nghiệp.
  • Chính sách chiết khấu hấp dẫn cho đại lý và dự án.

Kết luận:

Thép I120 An Khánh là dòng thép hình chữ I có chất lượng ổn định, được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3101, ASTM A36 và EN 10025. Với các mác thép phổ biến như SS400, Q235B và Q355B, sản phẩm đáp ứng tốt yêu cầu về khả năng chịu lực, độ bền và tính ổn định cho các công trình xây dựng, cơ khí và kết cấu thép. Lựa chọn thép I120 An Khánh là giải pháp tối ưu giúp nâng cao chất lượng công trình và tối ưu chi phí đầu tư.

THÉP TẤM:

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

THÉP HÌNH I:

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÉP HÌNH U:

THÉP HÌNH U50  THÉP HÌNH U120 THÉP HÌNH U180
THÉP HÌNH U65 THÉP HÌNH U140  THÉP HÌNH U200
THÉP HÌNH U80 THÉP HÌNH U150 THÉP HÌNH U250
THÉP HÌNH U100 THÉP HÌNH U160 THÉP HÌNH U300

THÉP HÌNH V:

 THÉP HÌNH V30 x 30 THÉP HÌNH V75 x 75 THÉP HÌNH V125 x 125
THÉP HÌNH V40 x 40 THÉP HÌNH V80 x 80 THÉP HÌNH V130 x 130
THÉP HÌNH V50 x 50 THÉP HÌNH V90 x 90 THÉP HÌNH V150 x 150
THÉP HÌNH V63 x 63 THÉP HÌNH V100 x 100 THÉP HÌNH V175 x 175
THÉP HÌNH V70 x 70 THÉP HÌNH V120 x 120 THÉP HÌNH V200 x 200

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

 

Be the first to review “THÉP I120 AN KHÁNH”

error: Content is protected !!