0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép I100 An Khánh là thép hình chữ I có chiều cao tiết diện khoảng 100 mm, được sản xuất theo công nghệ cán nóng. Nhờ thiết kế tiết diện hình chữ I, sản phẩm có khả năng chịu tải trọng lớn theo phương đứng, chống uốn và chống võng hiệu quả, đồng thời tối ưu trọng lượng kết cấu.
Thông số kỹ thuật của Thép I100 An Khánh:
Thép I100 An Khánh là dòng thép hình chữ I có kích thước nhỏ, được sản xuất bằng công nghệ cán nóng hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng trong nước và quốc tế. Với khả năng chịu lực tốt, trọng lượng nhẹ, dễ gia công và thi công, thép I100 An Khánh được sử dụng phổ biến trong xây dựng dân dụng, nhà xưởng, cơ khí chế tạo và nhiều công trình kết cấu thép.
Nếu bạn đang tìm kiếm thông tin về quy cách, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn sản xuất, mác thép, thành phần hóa học, tính chất cơ lý cũng như báo giá thép I100 An Khánh mới nhất, bài viết dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn đầy đủ trước khi lựa chọn sản phẩm.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép I100 An Khánh là thép hình chữ I có chiều cao tiết diện khoảng 100 mm, được sản xuất theo công nghệ cán nóng. Nhờ thiết kế tiết diện hình chữ I, sản phẩm có khả năng chịu tải trọng lớn theo phương đứng, chống uốn và chống võng hiệu quả, đồng thời tối ưu trọng lượng kết cấu.
Đây là loại thép phù hợp cho các công trình có quy mô vừa và nhỏ, yêu cầu khả năng chịu lực tốt nhưng vẫn đảm bảo tiết kiệm chi phí.

Thông số kỹ thuật có thể thay đổi nhẹ tùy theo từng lô sản xuất và tiêu chuẩn của nhà máy.
Trọng lượng có thể dao động nhỏ tùy theo tiêu chuẩn sản xuất.

Thép I100 An Khánh được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế nhằm đáp ứng yêu cầu của các công trình xây dựng và công nghiệp.
Những mác thép này có đặc tính chịu lực tốt, độ dẻo cao và dễ hàn, phù hợp với nhiều hạng mục kết cấu.

| Thành phần | Hàm lượng (%) |
| Carbon (C) | ≤ 0.25 |
| Mangan (Mn) | ≤ 1.40 |
| Silic (Si) | ≤ 0.35 |
| Photpho (P) | ≤ 0.050 |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.050 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
| Giới hạn chảy | ≥ 245 MPa |
| Giới hạn bền kéo | 400 – 510 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 21% |
| Khả năng hàn | Rất tốt |
| Khả năng gia công | Dễ dàng |
| Khả năng chịu tải | Cao |

Thép I100 An Khánh được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực xây dựng và công nghiệp.


Giá thép I100 An Khánh phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:
Để nhận báo giá thép I100 An Khánh mới nhất, vui lòng liên hệ Thép Kim Thành Đạt để được tư vấn chi tiết về quy cách, trọng lượng và phương án giao hàng phù hợp.

| Stt | Quy cách | Kg/mét | Kg/cây 6m | Kg/cây 12m | Mác thép | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I100*55*3.8*12m | 7.2 | 43.0 | 86.04 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 2 | I120*63*3.8*12m | 8.8 | 53.0 | 105.96 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 3 | I150*72*4.8*12m | 12.5 | 75.0 | 150.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 4 | I150*75*5*7*12m | 14.0 | 84.0 | 168.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 5 | I198*99*4.5*7*12m | 18.2 | 109.2 | 218.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 6 | I200*100*5,5*8*12m | 21.3 | 127.8 | 255.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 7 | I248*124*5*8*12m | 25.7 | 154.2 | 308.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 8 | I250*125*6*9*12m | 29.6 | 177.6 | 355.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 9 | I298*149*5,5*8*12m | 32.0 | 192.0 | 384.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 10 | I300*150*6.5*9*12m | 36.7 | 220.2 | 440.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 11 | I346*174*6*9*12m | 41.4 | 248.4 | 496.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 12 | I350*175*7*11*12m | 49.6 | 297.6 | 595.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 13 | I396*199*7*11*12m | 56.6 | 339.6 | 679.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 14 | I400*200*8*13*12m | 66.0 | 396.0 | 792.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 15 | I446*199*8*12*12m | 66.2 | 397.2 | 794.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 16 | I450*200*9*14*12m | 76.0 | 456.0 | 912.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 17 | I496*199*9*14*12m | 79.5 | 477.0 | 954.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 18 | I500*200*10*16*12m | 89.6 | 537.6 | 1,075.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 19 | I588*300*12*20*12m | 151.0 | 906.0 | 1,812.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 20 | I600*200*11*17*12m | 106.0 | 636.0 | 1,272.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 21 | I700*300*13*24*12m | 185.0 | 1,110.0 | 2,220.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 22 | I800*300*14*26*12m | 210.0 | 1,260.0 | 2,520.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 23 | I900*300*16*28*12m | 240.0 | 1,440.0 | 2,880.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 24 | H100*100*6*8*12m | 17.2 | 103.2 | 206.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 25 | H125*125*6.5*9*12m | 23.8 | 142.8 | 285.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 26 | H148*100*6*9*12m | 21.1 | 126.6 | 253.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 27 | H150*150*7*10*12m | 31.5 | 189.0 | 378.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 28 | H175*175*7.5*11*12m | 40.4 | 242.4 | 484.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 29 | H194*150*6*9*12m | 30.6 | 183.6 | 367.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 30 | H200*200*8*12*12m | 49.9 | 299.4 | 598.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 31 | H250*250*9*14*12m | 72.4 | 434.4 | 868.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 32 | H250*250*9*14*12m | 72.4 | 434.4 | 868.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 33 | H294*200*8*12*12m | 56.8 | 340.8 | 681.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 34 | H300*300*10*15*12m | 94.0 | 564.0 | 1,128.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 35 | H350*350*12*19*12m | 137.0 | 822.0 | 1,644.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 36 | H400*400*13*21*12m | 172.0 | 1,032.0 | 2,064.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
Thép I100 An Khánh là dòng thép hình chữ I chất lượng cao, được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3101, ASTM A36 và EN 10025. Với các mác thép phổ biến như SS400, Q235B và Q355B, sản phẩm đáp ứng tốt yêu cầu về khả năng chịu lực, độ bền và tính ổn định cho các công trình xây dựng, cơ khí và kết cấu thép. Lựa chọn thép I100 An Khánh giúp tối ưu chi phí đầu tư, nâng cao chất lượng và tuổi thọ công trình.
| THÉP HÌNH U50 | THÉP HÌNH U120 | THÉP HÌNH U180 |
| THÉP HÌNH U65 | THÉP HÌNH U140 | THÉP HÌNH U200 |
| THÉP HÌNH U80 | THÉP HÌNH U150 | THÉP HÌNH U250 |
| THÉP HÌNH U100 | THÉP HÌNH U160 | THÉP HÌNH U300 |
| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP I100 AN KHÁNH”