0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép I150 An Khánh là một trong những sản phẩm thép hình chữ I được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế, nhà xưởng công nghiệp, kết cấu cầu đường và cơ khí chế tạo. Với khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, kích thước tiêu chuẩn và giá thành cạnh tranh, thép I150 An Khánh luôn là lựa chọn tối ưu cho nhiều hạng mục kết cấu.
Thông số kỹ thuật của Thép I150 An Khánh:
Thép I150 An Khánh là một trong những sản phẩm thép hình chữ I được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế, nhà xưởng công nghiệp, kết cấu cầu đường và cơ khí chế tạo. Với khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, kích thước tiêu chuẩn và giá thành cạnh tranh, thép I150 An Khánh luôn là lựa chọn tối ưu cho nhiều hạng mục kết cấu.
Bài viết dưới đây sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn sản xuất, mác thép, thành phần hóa học, tính chất cơ lý, ứng dụng và báo giá thép I150 An Khánh mới nhất.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép I150 An Khánh là thép hình chữ I có chiều cao tiết diện khoảng 150 mm, được sản xuất bằng công nghệ cán nóng hiện đại trên dây chuyền tiên tiến của Nhà máy Thép An Khánh.
Nhờ thiết kế mặt cắt hình chữ I, sản phẩm có khả năng chịu tải trọng lớn, chịu uốn và chịu nén tốt, đồng thời giúp giảm trọng lượng kết cấu so với nhiều loại thép khác.

Thông số kỹ thuật có thể thay đổi nhỏ tùy theo từng lô sản xuất.
Trọng lượng có thể dao động nhỏ tùy theo tiêu chuẩn sản xuất.

Thép I150 An Khánh được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế nhằm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của các công trình trong nước và xuất khẩu.
Các mác thép này có khả năng chịu lực tốt, độ dẻo cao, dễ gia công và phù hợp với nhiều lĩnh vực xây dựng, cơ khí.

| Thành phần | Hàm lượng (%) |
| Carbon (C) | ≤ 0.25 |
| Mangan (Mn) | ≤ 1.40 |
| Silic (Si) | ≤ 0.35 |
| Photpho (P) | ≤ 0.050 |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.050 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
| Giới hạn chảy | ≥ 245 MPa |
| Giới hạn bền kéo | 400 – 510 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 21% |
| Khả năng hàn | Tốt |
| Khả năng gia công | Dễ dàng |
| Khả năng chịu tải | Cao |

Thép I150 An Khánh được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ khả năng chịu tải và tính ổn định cao.


Giá thép I150 An Khánh phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:
Để nhận báo giá thép I150 An Khánh mới nhất, vui lòng liên hệ với Thép Kim Thành Đạt để được tư vấn quy cách, báo giá ưu đãi và phương án giao hàng phù hợp.

| Stt | Quy cách | Kg/mét | Kg/cây 6m | Kg/cây 12m | Mác thép | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I100*55*3.8*12m | 7.2 | 43.0 | 86.04 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 2 | I120*63*3.8*12m | 8.8 | 53.0 | 105.96 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 3 | I150*72*4.8*12m | 12.5 | 75.0 | 150.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 4 | I150*75*5*7*12m | 14.0 | 84.0 | 168.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 5 | I198*99*4.5*7*12m | 18.2 | 109.2 | 218.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 6 | I200*100*5,5*8*12m | 21.3 | 127.8 | 255.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 7 | I248*124*5*8*12m | 25.7 | 154.2 | 308.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 8 | I250*125*6*9*12m | 29.6 | 177.6 | 355.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 9 | I298*149*5,5*8*12m | 32.0 | 192.0 | 384.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 10 | I300*150*6.5*9*12m | 36.7 | 220.2 | 440.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 11 | I346*174*6*9*12m | 41.4 | 248.4 | 496.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 12 | I350*175*7*11*12m | 49.6 | 297.6 | 595.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 13 | I396*199*7*11*12m | 56.6 | 339.6 | 679.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 14 | I400*200*8*13*12m | 66.0 | 396.0 | 792.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 15 | I446*199*8*12*12m | 66.2 | 397.2 | 794.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 16 | I450*200*9*14*12m | 76.0 | 456.0 | 912.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 17 | I496*199*9*14*12m | 79.5 | 477.0 | 954.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 18 | I500*200*10*16*12m | 89.6 | 537.6 | 1,075.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 19 | I588*300*12*20*12m | 151.0 | 906.0 | 1,812.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 20 | I600*200*11*17*12m | 106.0 | 636.0 | 1,272.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 21 | I700*300*13*24*12m | 185.0 | 1,110.0 | 2,220.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 22 | I800*300*14*26*12m | 210.0 | 1,260.0 | 2,520.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 23 | I900*300*16*28*12m | 240.0 | 1,440.0 | 2,880.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 24 | H100*100*6*8*12m | 17.2 | 103.2 | 206.40 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 25 | H125*125*6.5*9*12m | 23.8 | 142.8 | 285.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 26 | H148*100*6*9*12m | 21.1 | 126.6 | 253.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 27 | H150*150*7*10*12m | 31.5 | 189.0 | 378.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 28 | H175*175*7.5*11*12m | 40.4 | 242.4 | 484.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 29 | H194*150*6*9*12m | 30.6 | 183.6 | 367.20 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 30 | H200*200*8*12*12m | 49.9 | 299.4 | 598.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 31 | H250*250*9*14*12m | 72.4 | 434.4 | 868.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 32 | H250*250*9*14*12m | 72.4 | 434.4 | 868.80 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 33 | H294*200*8*12*12m | 56.8 | 340.8 | 681.60 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 34 | H300*300*10*15*12m | 94.0 | 564.0 | 1,128.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 35 | H350*350*12*19*12m | 137.0 | 822.0 | 1,644.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
| 36 | H400*400*13*21*12m | 172.0 | 1,032.0 | 2,064.00 | SS400 | VN, TQ, NB |
Thép I150 An Khánh là dòng thép hình chữ I chất lượng cao, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế như JIS G3101, ASTM A36 và EN 10025. Với các mác thép phổ biến như SS400, Q235B và Q355B, sản phẩm có khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và phù hợp với nhiều công trình xây dựng, cơ khí và hạ tầng. Lựa chọn thép I150 An Khánh giúp tối ưu chi phí đầu tư, đảm bảo chất lượng và nâng cao tuổi thọ công trình.
| THÉP HÌNH U50 | THÉP HÌNH U120 | THÉP HÌNH U180 |
| THÉP HÌNH U65 | THÉP HÌNH U140 | THÉP HÌNH U200 |
| THÉP HÌNH U80 | THÉP HÌNH U150 | THÉP HÌNH U250 |
| THÉP HÌNH U100 | THÉP HÌNH U160 | THÉP HÌNH U300 |
| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP I150 AN KHÁNH”