THÉP I200 AN KHÁNH

Thép I200 An Khánh là thép hình chữ I có chiều cao bụng thép khoảng 200 mm, được sản xuất trên dây chuyền cán nóng hiện đại của Nhà máy Thép An Khánh.

Thông số kỹ thuật của Thép I200 An Khánh:

  • Chiều cao (H): 200mm
  • Chiều rộng cánh (B): 100mm
  • Độ dày bụng (t1): 5.3 mm – 5.5 mm
  • Độ dày cánh (t2): 6.9 mm – 7.1 mm
  • Trọng lượng cây 6m: 116 kg/cây
  • Trọng lượng cây 12m: 232 kg/cây
  • Mác thép: SS400
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101
  • Dung sai: ±5%/ ±7%.
  • Xuất xứ: Thép An Khánh – Việt Nam

Mô tả

THÉP I200 AN KHÁNH | BÁO GIÁ MỚI NHẤT VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thép I200 An Khánh là dòng thép hình chữ I được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng, nhà xưởng công nghiệp, kết cấu thép tiền chế, cầu đường và các dự án hạ tầng. Với khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, kích thước tiêu chuẩn và chất lượng ổn định, thép I200 An Khánh luôn là lựa chọn được nhiều chủ đầu tư và nhà thầu tin dùng.

Nếu bạn đang tìm hiểu về quy cách, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn sản xuất, mác thép cũng như báo giá thép I200 An Khánh mới nhất, bài viết dưới đây sẽ cung cấp đầy đủ thông tin cần thiết.

1. Thép I200 An Khánh là thép gì?

Thép I200 An Khánh là thép hình chữ I có chiều cao bụng thép khoảng 200 mm, được sản xuất trên dây chuyền cán nóng hiện đại của Nhà máy Thép An Khánh.

Tiết diện chữ I giúp thép có khả năng chịu tải trọng lớn theo phương đứng nhưng vẫn tiết kiệm khối lượng thép so với nhiều loại kết cấu khác. Nhờ đó, thép I200 được sử dụng phổ biến trong các công trình yêu cầu kết cấu chịu lực lớn và thi công nhanh.

Đặc điểm nổi bật:

  • Cường độ chịu lực cao.
  • Khả năng chống uốn và chống võng tốt.
  • Bề mặt thép đẹp, đồng đều.
  • Dễ gia công, hàn cắt và lắp dựng.
  • Tuổi thọ sử dụng lâu dài.
  • Giá thành cạnh tranh.
THÉP I200 AN KHÁNH
THEP-I200-AN-KHANH

2. Thông số kỹ thuật của Thép I200 An Khánh?

Thông số có thể thay đổi nhỏ tùy từng lô sản xuất.

  • Chiều cao (H): 200mm
  • Chiều rộng cánh (B): 100mm
  • Độ dày bụng (t1): 5.3 mm – 5.5 mm
  • Độ dày cánh (t2): 6.9 mm – 7.1 mm
  • Trọng lượng cây 6m: 116 kg/cây
  • Trọng lượng cây 12m: 232 kg/cây
  • Mác thép: SS400
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101
  • Dung sai: ±5%/ ±7%.
  • Xuất xứ: Thép An Khánh – Việt Nam

Trọng lượng có thể dao động nhỏ tùy theo tiêu chuẩn sản xuất.

THEP-I200-AN-KHANH
THEP-I200-AN-KHANH

3. Thép I200 An Khánh được sản xuất theo tiêu chuẩn và mác thép nào?

Thép I200 An Khánh được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế nhằm đáp ứng yêu cầu của các công trình trong và ngoài nước.

Tiêu chuẩn sản xuất:

  • JIS G3101 (Nhật Bản)
  • ASTM A36 (Hoa Kỳ)
  • EN 10025 (Châu Âu)
  • TCVN hiện hành

Mác thép phổ biến:

  • SS400
  • Q235B
  • Q355B
  • ASTM A36 (theo yêu cầu)

Các mác thép trên đều có khả năng chịu lực tốt, dễ gia công và phù hợp với nhiều loại công trình.

THEP-I200-AN-KHANH
THEP-I200-AN-KHANH

4. Thành phần hoá học và tính chất cơ lý của Thép I200 An Khánh?

Thành phần hóa học (tham khảo theo SS400):

Thành phần Hàm lượng (%)
Carbon (C) ≤0.25
Mangan (Mn) ≤1.40
Silic (Si) ≤0.35
Photpho (P) ≤0.050
Lưu huỳnh (S) ≤0.050

Tính chất cơ lý:

Chỉ tiêu Giá trị
Giới hạn chảy ≥245 MPa
Giới hạn bền kéo 400–510 MPa
Độ giãn dài ≥21%
Độ cứng Tốt
Khả năng hàn Rất tốt
Khả năng gia công Dễ dàng

Ưu điểm nổi bật:

  • Chịu tải trọng lớn.
  • Chống biến dạng tốt.
  • Chịu va đập cao.
  • Dễ hàn và lắp ghép.
  • Thi công nhanh.
  • Tiết kiệm chi phí kết cấu.
THEP-I200-AN-KHANH
THEP-I200-AN-KHANH

5. Ứng dụng của Thép I200 An Khánh?

Nhờ khả năng chịu lực vượt trội, thép I200 An Khánh được sử dụng trong nhiều lĩnh vực.

Trong xây dựng:

  • Nhà thép tiền chế.
  • Nhà xưởng công nghiệp.
  • Nhà kho.
  • Trung tâm thương mại.
  • Chung cư.
  • Nhà cao tầng.

Trong kết cấu công nghiệp:

  • Dầm chính.
  • Dầm phụ.
  • Cột thép.
  • Khung chịu lực.
  • Giá đỡ máy móc.

Trong hạ tầng giao thông:

  • Cầu thép.
  • Cầu vượt.
  • Nhà ga.
  • Bến cảng.
  • Công trình giao thông.

Trong cơ khí chế tạo:

  • Khung máy.
  • Thiết bị công nghiệp.
  • Giá đỡ dây chuyền.
  • Kết cấu chịu tải nặng.
THEP-I200-AN-KHANH
THEP-I200-AN-KHANH

6.Ưu điểm khi lựa chọn Thép I200 An Khánh?

  • Sản xuất trên dây chuyền hiện đại.
  • Chất lượng ổn định.
  • Đầy đủ chứng chỉ CO, CQ.
  • Giá thành cạnh tranh.
  • Nguồn hàng ổn định.
  • Dễ vận chuyển và thi công.
  • Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của công trình.
THEP-I200-AN-KHANH
THEP-I200-AN-KHANH

7. Báo giá Thép I200 An Khánh mới nhất?

Giá thép I200 An Khánh thay đổi theo:

  • Giá phôi thép trong nước và thế giới.
  • Số lượng đặt hàng.
  • Chiều dài sản phẩm.
  • Mác thép.
  • Địa điểm giao hàng.
  • Biến động thị trường.

Để nhận báo giá thép I200 An Khánh mới nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp để được tư vấn về quy cách, trọng lượng, chiết khấu và phương án giao hàng phù hợp.

THEP-I200-AN-KHANH
THEP-I200-AN-KHANH

8. Bảng quy cách và trọng lượng thép hình I thông dụng?

SttQuy cáchKg/métKg/cây 6mKg/cây 12mMác thépXuất xứ
1I100*55*3.8*12m7.243.086.04SS400VN, TQ, NB
2I120*63*3.8*12m8.853.0105.96SS400VN, TQ, NB
3I150*72*4.8*12m12.575.0150.00SS400VN, TQ, NB
4I150*75*5*7*12m14.084.0168.00SS400VN, TQ, NB
5I198*99*4.5*7*12m18.2109.2218.40SS400VN, TQ, NB
6I200*100*5,5*8*12m21.3127.8255.60SS400VN, TQ, NB
7I248*124*5*8*12m25.7154.2308.40SS400VN, TQ, NB
8I250*125*6*9*12m29.6177.6355.20SS400VN, TQ, NB
9I298*149*5,5*8*12m32.0192.0384.00SS400VN, TQ, NB
10I300*150*6.5*9*12m36.7220.2440.40SS400VN, TQ, NB
11I346*174*6*9*12m41.4248.4496.80SS400VN, TQ, NB
12I350*175*7*11*12m49.6297.6595.20SS400VN, TQ, NB
13I396*199*7*11*12m56.6339.6679.20SS400VN, TQ, NB
14I400*200*8*13*12m66.0396.0792.00SS400VN, TQ, NB
15I446*199*8*12*12m66.2397.2794.40SS400VN, TQ, NB
16I450*200*9*14*12m76.0456.0912.00SS400VN, TQ, NB
17I496*199*9*14*12m79.5477.0954.00SS400VN, TQ, NB
18I500*200*10*16*12m89.6537.61,075.20SS400VN, TQ, NB
19I588*300*12*20*12m151.0906.01,812.00SS400VN, TQ, NB
20I600*200*11*17*12m106.0636.01,272.00SS400VN, TQ, NB
21I700*300*13*24*12m185.01,110.02,220.00SS400VN, TQ, NB
22I800*300*14*26*12m210.01,260.02,520.00SS400VN, TQ, NB
23I900*300*16*28*12m240.01,440.02,880.00SS400VN, TQ, NB
24H100*100*6*8*12m17.2103.2206.40SS400VN, TQ, NB
25H125*125*6.5*9*12m23.8142.8285.60SS400VN, TQ, NB
26H148*100*6*9*12m21.1126.6253.20SS400VN, TQ, NB
27H150*150*7*10*12m31.5189.0378.00SS400VN, TQ, NB
28H175*175*7.5*11*12m40.4242.4484.80SS400VN, TQ, NB
29H194*150*6*9*12m30.6183.6367.20SS400VN, TQ, NB
30H200*200*8*12*12m49.9299.4598.80SS400VN, TQ, NB
31H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
32H250*250*9*14*12m72.4434.4868.80SS400VN, TQ, NB
33H294*200*8*12*12m56.8340.8681.60SS400VN, TQ, NB
34H300*300*10*15*12m94.0564.01,128.00SS400VN, TQ, NB
35H350*350*12*19*12m137.0822.01,644.00SS400VN, TQ, NB
36H400*400*13*21*12m172.01,032.02,064.00SS400VN, TQ, NB

9. Vì sao nên mua Thép I200 An Khánh tại Thép Kim Thành Đạt?

  • Hàng chính hãng, đầy đủ CO/CQ.
  • Giá cạnh tranh, cập nhật theo thị trường.
  • Nguồn hàng số lượng lớn.
  • Giao hàng đúng tiến độ.
  • Hỗ trợ cắt theo quy cách yêu cầu.
  • Tư vấn kỹ thuật chuyên nghiệp.
  • Chính sách chiết khấu hấp dẫn cho đại lý và dự án.

Kết luận:

Thép I200 An Khánh là dòng thép hình chữ I chất lượng cao, sở hữu khả năng chịu lực vượt trội, độ bền lớn và tính ổn định cao. Với nhiều mác thép như SS400, Q235B và Q355B cùng tiêu chuẩn sản xuất quốc tế, sản phẩm đáp ứng tốt các yêu cầu của công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng. Lựa chọn thép I200 An Khánh giúp tối ưu chi phí đầu tư, nâng cao chất lượng và tuổi thọ công trình.

THÉP TẤM:

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

THÉP HÌNH I:

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÉP HÌNH U:

THÉP HÌNH U50  THÉP HÌNH U120 THÉP HÌNH U180
THÉP HÌNH U65 THÉP HÌNH U140  THÉP HÌNH U200
THÉP HÌNH U80 THÉP HÌNH U150 THÉP HÌNH U250
THÉP HÌNH U100 THÉP HÌNH U160 THÉP HÌNH U300

THÉP HÌNH V:

 THÉP HÌNH V30 x 30 THÉP HÌNH V75 x 75 THÉP HÌNH V125 x 125
THÉP HÌNH V40 x 40 THÉP HÌNH V80 x 80 THÉP HÌNH V130 x 130
THÉP HÌNH V50 x 50 THÉP HÌNH V90 x 90 THÉP HÌNH V150 x 150
THÉP HÌNH V63 x 63 THÉP HÌNH V100 x 100 THÉP HÌNH V175 x 175
THÉP HÌNH V70 x 70 THÉP HÌNH V120 x 120 THÉP HÌNH V200 x 200

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

 

Be the first to review “THÉP I200 AN KHÁNH”

error: Content is protected !!