0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thông số kỹ thuật của Thép I250 An Khánh:
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép I250 An Khánh là dòng thép hình chữ I được sản xuất bởi Nhà máy Thép An Khánh trên dây chuyền cán nóng hiện đại. Sản phẩm có tiết diện hình chữ I với khả năng chịu tải trọng lớn, độ cứng cao, chống uốn và chống võng hiệu quả, được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và kết cấu thép.
Nhờ chất lượng ổn định, giá thành cạnh tranh và nguồn hàng luôn sẵn có, thép I250 An Khánh là lựa chọn được nhiều nhà thầu, đơn vị gia công kết cấu thép và chủ đầu tư tin dùng.

Thông số kỹ thuật của Thép I250 An Khánh:
Trọng lượng có thể dao động nhỏ tùy theo tiêu chuẩn sản xuất.

Thép I250 An Khánh được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế nhằm đáp ứng yêu cầu về chất lượng và khả năng chịu lực.
Tùy từng dự án và yêu cầu kỹ thuật, khách hàng có thể lựa chọn mác thép phù hợp để đảm bảo khả năng chịu tải và tối ưu chi phí.

| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
| Carbon (C) | ≤ 0.25 |
| Silicon (Si) | ≤ 0.35 |
| Mangan (Mn) | ≤ 1.40 |
| Phốt pho (P) | ≤ 0.050 |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.050 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
| Giới hạn chảy | ≥ 245 MPa |
| Giới hạn bền kéo | 400 – 510 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 21% |
| Mô đun đàn hồi | 200 GPa |
| Khối lượng riêng | 7.85 g/cm³ |
Thép I250 An Khánh có khả năng chịu lực tốt, độ dẻo cao, dễ hàn, dễ gia công cắt, khoan và lắp dựng.

Với khả năng chịu tải lớn và độ bền cao, thép I250 An Khánh được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như:
Đây là một trong những quy cách thép hình I được sử dụng phổ biến trong các công trình yêu cầu khả năng chịu lực lớn nhưng vẫn đảm bảo tính kinh tế.


Giá thép I250 An Khánh thay đổi theo:
Để nhận báo giá thép I250 An Khánh mới nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp với Thép Kim Thành Đạt để được tư vấn quy cách, trọng lượng, chứng chỉ CO/CQ và báo giá ưu đãi theo từng dự án.

| Stt | Quy cách | Rộng cánh (mm) | Dày bụng (mm) | Dày cánh (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Mác thép | Mác thép |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I100 x 55 x 6m | 55 | 3.7 - 3.8 | 43 | SS400 | JIS G3101 | |
| 2 | I120 x 64 x 6m | 64 | 4.0 - 4.2 | 53 | SS400 | JIS G3101 | |
| 3 | I150 x 75 x 6m | 75 | 4.6 - 4.8 | 6.3 - 6.5 | 75 | SS400 | JIS G3101 |
| 4 | I150 x 75 x 12m | 75 | 4.6 - 4.8 | 6.3 - 6.5 | 150 | SS400 | JIS G3101 |
| 5 | I200 x 100 x 6m | 100 | 5.3 - 5.5 | 6.9 - 7.1 | 116 | SS400 | JIS G3101 |
| 6 | I200 x 100 x 12m | 100 | 5.3 - 5.5 | 6.9 -7.1 | 232 | SS400 | JIS G3101 |
| 7 | I250 x 125 x 6m (Mỏng) | 125 | 5.7 - 6.0 | 8.7 - 9.0 | 168 | SS400 | JIS G3101 |
| 8 | I250 x 125 x 6m | 125 | 6.0 - 6.2 | 8.9 - 9.1 | 173 | SS400 | JIS G3101 |
| 9 | I250 x 125 x 12m | 125 | 6.0 - 6.2 | 8.9 - 9.1 | 346 | SS400 | JIS G3101 |
| 10 | U80 x 38 x 6m | 38 | 2.4 - 2.6 | 4.0 - 4.2 | 23 | SS400 | JIS G3101 |
| 11 | U80 x 40 x 6m | 40 | 4.0 - 4.2 | 4.4 - 4.6 | 31 | SS400 | JIS G3101 |
| 12 | U100 x 45 x 6m (Mỏng) | 45 | 2.7 - 2.9 | 4.3 - 4.5 | 33 | SS400 | JIS G3101 |
| 13 | U100 x 45 x 6m | 45 | 3.7 - 3.9 | 5.3 - 5.5 | 41 | SS400 | JIS G3101 |
| 14 | U100 x 48 x 6m | 48 | 4.0 - 4.3 | 5.3 - 5.5 | 46 | SS400 | JIS G3101 |
| 15 | U100 x 52 x 6m | 52 | 5.5 - 6.0 | 5.8 - 6.0 | 55 | SS400 | JIS G3101 |
| 16 | U120 x 50 x6m | 50 | 3.3 - 3.5 | 4.8 - 5.0 | 43 | SS400 | JIS G3101 |
| 17 | U120 x 55 x 6m | 55 | 5.1 - 5.3 | 5.3 - 5.5 | 55 | SS400 | JIS G3101 |
| 18 | U120 x 55 x 12m | 55 | 5.1 - 5.3 | 5.3 - 5.5 | 110 | SS400 | JIS G3101 |
| 19 | U140 x 58 x 6m (Mỏng) | 58 | 3.4 - 3.6 | 5.8 - 6.0 | 53 | SS400 | JIS G3101 |
| 20 | U140 x 58 x 6m | 58 | 5.1 - 5.4 | 7.1 - 7.3 | 66 | SS400 | JIS G3101 |
| 21 | U140 x 58 x 12m | 58 | 5.1 - 5.4 | 7.1 - 7.3 | 132 | SS400 | JIS G3101 |
| 22 | U150 x 75 x 6m | 75 | 6.1 - 6.3 | 8.8 -9.0 | 102 | SS400 | JIS G3101 |
| 23 | U150 x 75 x 12m | 75 | 6.1 - 6.3 | 8.8 -9.0 | 204 | SS400 | JIS G3101 |
| 24 | U160 x 64 x 6m (Mỏng) | 64 | 4.1 - 4.3 | 7.2 - 7.4 | 73 | SS400 | JIS G3101 |
| 25 | U160 x 64 x 6m | 64 | 5.1 - 5.3 | 7.3 - 7.5 | 81 | SS400 | JIS G3101 |
| 26 | U180 x 70 x 6m | 70 | 6.0 - 6.2 | 7.3 - 7.5 | 99 | SS400 | JIS G3101 |
| 27 | U200 x 75 x 6m | 75 | 4.4 - 4.6 | 8.7 - 8.9 | 102 | SS400 | JIS G3101 |
| 28 | U200 x 80 x 12m | 80 | 7.4 - 7.6 | 9.8 - 10.0 | 272 | SS400 | JIS G3101 |
| 29 | U250 x 80 x 6m | 80 | 7.1 - 7.3 | 8.0 - 8.2 | 142 | SS400 | JIS G3101 |
| 30 | U250 x 80 x 12m | 80 | 7.1 - 7.3 | 8.0 - 8.2 | 284 | SS400 | JIS G3101 |
| 31 | V50 x 50 x 4 x 6m | 50 | 3.7 - 4.0 | 18 | SS400 | JIS G3101 | |
| 32 | V50 x 50 x 5 x 6m | 50 | 4.7 - 5.0 | 22 | SS400 | JIS G3101 | |
| 33 | V50 x 50 x 6 x 6m | 50 | 5.7 - 6.0 | 26 | SS400 | JIS G3101 | |
| 34 | V63 x 63 x 5 x 6m | 63 | 4.7 - 5.0 | 27 | SS400 | JIS G3101 | |
| 35 | V63 x 63 x 6 x 6m | 63 | 5.7 - 6.0 | 32 | SS400 | JIS G3101 | |
| 36 | V65 x 65 x 5 x 6m | 65 | 4.7 - 5.0 | 29 | SS400 | JIS G3101 | |
| 37 | V65 x 65 x 6 x 6m | 65 | 5.7 - 6.0 | 34 | SS400 | JIS G3101 | |
| 38 | V70 x 70 x 5 x 6m | 70 | 4.7 - 5.0 | 30 | SS400 | JIS G3101 | |
| 39 | V70 x 70 x 6 x 6m | 70 | 5.7 - 6.0 | 36 | SS400 | JIS G3101 | |
| 40 | V70 x 70 x 7 x 6m | 70 | 6.7 - 7.0 | 42 | SS400 | JIS G3101 | |
| 41 | V75 x 75 x 5 x 6m | 75 | 4.7 - 5.0 | 32 | SS400 | JIS G3101 | |
| 42 | V75 x 75 x 6 x 6m | 75 | 5.7 - 6.0 | 39 | SS400 | JIS G3101 | |
| 43 | V75 x 75 x 6 x 12m | 75 | 5.7 - 6.0 | 79 | SS400 | JIS G3101 | |
| 44 | V75 x 75 x 7 x 6m | 75 | 6.7 - 7.0 | 46 | SS400 | JIS G3101 | |
| 45 | V75 x 75 x 8 x 6m | 75 | 7.7 - 8.0 | 52 | SS400 | JIS G3101 | |
| 46 | V75 x 75 x 8 x 12m | 75 | 7.7 - 8.0 | 104 | SS400 | JIS G3101 | |
| 47 | V80 x 80 x 6 x 6m | 80 | 5.7 - 6.0 | 42 | SS400 | JIS G3101 | |
| 48 | V80 x 80 x 8 x 6m | 80 | 7.7 - 8.0 | 56 | SS400 | JIS G3101 | |
| 49 | V90 x 90 x 6 x 6m | 90 | 5.7 - 6.0 | 47 | SS400 | JIS G3101 | |
| 50 | V90 x 90 x 7 x 6m | 90 | 6.7 - 7.0 | 56 | SS400 | JIS G3101 | |
| 51 | V90 x 90 x 8 x 6m | 90 | 7.7 - 8.0 | 62 | SS400 | JIS G3101 | |
| 52 | V90 x 90 x 9 x 6m | 90 | 8.7 - 9.0 | 70 | SS400 | JIS G3101 | |
| 53 | V90 x 90 x 10 x 12m | 90 | 9.7 - 10.0 | 156 | SS400 | JIS G3101 | |
| 54 | V100 x 100 x 7 x 6m | 100 | 6.7 - 7.0 | 62 | SS400 | JIS G3101 | |
| 55 | V100 x 100 x 8 x 6m | 100 | 7.7 - 8.0 | 67 | SS400 | JIS G3101 | |
| 56 | V100 x 100 x 10 x 6m | 100 | 9.7 - 10.0 | 87 | SS400 | JIS G3101 | |
| 57 | V100 x 100 x 10 x 12m | 100 | 9.7 - 10.0 | 179 | SS400 | JIS G3101 | |
| 58 | V120 x 120 x 8 x 12m | 120 | 7.7 - 8.0 | 173 | SS400 | JIS G3101 | |
| 59 | V120 x 120 x 10 x 12m | 120 | 9.7 - 10.0 | 212 | SS400 | JIS G3101 | |
| 60 | V120 x 120 x 12 x 12m | 120 | 11.7 - 12.0 | 253 | SS400 | JIS G3101 | |
| 61 | V130 x 130 x 10 x 12m | 130 | 9.7 - 10.0 | 232 | SS400 | JIS G3101 | |
| 62 | V130 x 130 x 12 x 12m | 130 | 11.7 - 12.0 | 272 | SS400 | JIS G3101 | |
| 63 | V150 x 150 x 10 x 12m | 150 | 9.7 - 10.0 | 268 | SS400 | JIS G3101 | |
| 64 | V150 x 150 x 12 x 12m | 150 | 11.7 - 12.0 | 318 | SS400 | JIS G3101 | |
| 65 | V150 x 150 x 15 x 12m | 150 | 14.7 - 15.0 | 398 | SS400 | JIS G3101 |
Thép I250 An Khánh là sản phẩm thép hình chất lượng cao, đáp ứng tốt các yêu cầu về khả năng chịu lực, độ bền và tính kinh tế trong xây dựng và cơ khí. Với đa dạng mác thép, tiêu chuẩn sản xuất quốc tế cùng nguồn cung ổn định, đây là giải pháp tối ưu cho nhiều công trình từ dân dụng đến công nghiệp. Nếu bạn cần báo giá mới nhất hoặc tư vấn lựa chọn quy cách phù hợp, Thép Kim Thành Đạt luôn sẵn sàng đồng hành cùng dự án của bạn.
| THÉP HÌNH U50 | THÉP HÌNH U120 | THÉP HÌNH U180 |
| THÉP HÌNH U65 | THÉP HÌNH U140 | THÉP HÌNH U200 |
| THÉP HÌNH U80 | THÉP HÌNH U150 | THÉP HÌNH U250 |
| THÉP HÌNH U100 | THÉP HÌNH U160 | THÉP HÌNH U300 |
| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP I250 AN KHÁNH”