0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép tấm 20ly (20mm) SS400 là loại thép tấm carbon kết cấu có độ dày 20mm, được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G3101.
Thép tấm 20ly (20mm) SS400 là một trong những loại thép kết cấu thông dụng nhất hiện nay trong ngành xây dựng, cơ khí chế tạo và công nghiệp nặng. Nhờ đặc tính độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và dễ gia công, thép tấm SS400 được sử dụng rộng rãi trong nhiều hạng mục công trình và sản xuất công nghiệp.
Bài viết dưới đây sẽ cung cấp thông tin chi tiết về thép tấm 20mm SS400, bao gồm tiêu chuẩn sản xuất, thành phần hóa học, tính chất cơ lý, ứng dụng và bảng so sánh với các mác thép tương đương.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép tấm 20ly (20mm) SS400 là loại thép tấm carbon kết cấu có độ dày 20mm, được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G3101.
Trong đó:
Loại thép này thường được cung cấp ở dạng thép tấm cán nóng với kích thước phổ biến như:
Thép tấm SS400 có nhiều ưu điểm nổi bật:
Nhờ các đặc tính này, thép tấm SS400 được sử dụng rộng rãi trong các công trình kết cấu thép và chế tạo máy.

Thép tấm SS400 được sản xuất theo tiêu chuẩn:
JIS G3101 – Structural Steel (Tiêu chuẩn thép kết cấu của Nhật Bản)
Tiêu chuẩn này quy định:
Ngoài tiêu chuẩn JIS G3101, thép SS400 còn có các mác thép tương đương trong các tiêu chuẩn khác như:
| Tiêu chuẩn | Mác thép tương đương |
| ASTM (Mỹ) | A36 |
| GB (Trung Quốc) | Q235 |
| EN (Châu Âu) | S235JR |

Thành phần hóa học của thép tấm SS400 được kiểm soát nhằm đảm bảo độ bền và khả năng gia công.
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
| C (Carbon) | ≤ 0.25 |
| Si (Silicon) | ≤ 0.40 |
| Mn (Manganese) | ≤ 1.40 |
| P (Phosphorus) | ≤ 0.050 |
| S (Sulfur) | ≤ 0.050 |
Carbon thấp giúp thép SS400 có độ dẻo cao và dễ hàn, phù hợp cho các kết cấu chịu lực.

Tính chất cơ lý là yếu tố quan trọng quyết định khả năng chịu lực của thép.
| Thuộc tính | Giá trị |
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | ≥ 245 MPa |
| Giới hạn bền kéo | 400 – 510 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 21% |
| Độ cứng | ~ 120 – 160 HB |
Nhờ các thông số cơ học này, thép tấm SS400 có khả năng chịu tải tốt và ít biến dạng khi sử dụng.

Thép tấm SS400 được nhập khẩu hoặc sản xuất từ nhiều quốc gia có ngành luyện kim phát triển:
Mỗi nhà sản xuất đều cung cấp CO, CQ chứng nhận chất lượng thép theo tiêu chuẩn quốc tế.

Nhờ khả năng chịu lực tốt và dễ gia công, thép tấm SS400 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

Dưới đây là bảng so sánh các mác thép phổ biến trên thị trường.
| Mác thép | C (%) | Mn (%) | Si (%) |
| SS400 | ≤0.25 | ≤1.40 | ≤0.40 |
| A36 | ≤0.26 | ≤1.20 | ≤0.40 |
| Q235 | ≤0.22 | ≤1.40 | ≤0.35 |
| Q345 | ≤0.20 | ≤1.70 | ≤0.50 |
| Q355 | ≤0.20 | ≤1.70 | ≤0.50 |
| Mác thép | Giới hạn chảy | Bền kéo |
| SS400 | 245 MPa | 400 – 510 MPa |
| A36 | 250 MPa | 400 – 550 MPa |
| Q235 | 235 MPa | 370 – 500 MPa |
| Q345 | 345 MPa | 470 – 630 MPa |
| Q355 | 355 MPa | 470 – 630 MPa |
| Mác thép | Ứng dụng |
| SS400 | Kết cấu thép, cơ khí, xây dựng |
| A36 | Công trình xây dựng, cầu đường |
| Q235 | Kết cấu thép thông dụng |
| Q345 | Kết cấu chịu lực cao |
| Q355 | Công trình công nghiệp nặng |
Thép tấm 20ly (20mm) SS400 là loại thép kết cấu phổ biến nhờ độ bền tốt, dễ gia công và chi phí hợp lý. Với tiêu chuẩn JIS G3101, thép SS400 được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, công nghiệp và giao thông.
Khi lựa chọn thép tấm 20mm, doanh nghiệp nên cân nhắc:
Điều này giúp đảm bảo độ bền và an toàn cho công trình trong quá trình sử dụng lâu dài.

| Stt | Quy cách hàng hóa (mm) | Kg/tấm | Mác Thép | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3li*1500*6000 | 211,95 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 2 | 4li*1500*6000 | 282,60 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 3 | 5li*1500*6000 | 353,25 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 4 | 6li*1500*6000 | 423,90 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 5 | 8li*1500*6000 | 565,20 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 6 | 10li*1500*6000 | 1.413,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 7 | 12li*1500*6000 | 847,80 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 8 | 14li*1500*6000 | 989,10 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 9 | 16li*1500*6000 | 1.130,40 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 10 | 18li*1500*6000 | 1.271,70 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 11 | 20li*1500*6000 | 1.413,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 12 | 4li*2000*6000 | 376,80 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 13 | 5li*2000*6000 | 471,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 14 | 6li*2000*6000 | 565,20 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 15 | 8li*2000*6000 | 753,60 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 16 | 10li*2000*6000 | 942,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 17 | 12li*2000*6000 | 1.130,40 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 18 | 14li*2000*6000 | 1.318,80 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 19 | 16li*2000*6000 | 1.507,20 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 20 | 18li*2000*6000 | 1.695,60 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 21 | 20li*2000*6000 | 1.884,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 22 | 25li*2000*6000 | 2.355,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 23 | 30li*2000*6000 | 2.826,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 24 | 32li*2000*6000 | 3.014,40 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 25 | 35li*2000*6000 | 3.297,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 26 | 40li*2000*6000 | 3.768,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 27 | 45li*2000*6000 | 4.239,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 28 | 50li*2000*6000 | 4.710,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 29 | 60li*2000*6000 | 5.652,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 30 | 70li*2000*6000 | 6.594,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 31 | 80li*2000*6000 | 7.536,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 32 | 90li*2000*6000 | 8.478,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 33 | 100li*2000*6000 | 9.420,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |
| 34 | 120li*2000*6000 | 11.304,00 | SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… | VN, TQ |

Thép tấm cán nóng được sản xuất bằng cách nung phôi thép ở nhiệt độ cao (khoảng 1.100 – 1.250°C) rồi đưa qua hệ thống trục cán để giảm độ dày và tạo thành thép cuộn hoặc thép tấm thép theo kích thước yêu cầu. Các mác thép phổ biến như SS400, A36, Q235, Q345, Q355, A572… thường được sản xuất theo phương pháp này.
👉 Nhờ quy trình này, thép tấm cán nóng có độ bền tốt, dễ gia công và giá thành hợp lý, nên được sử dụng nhiều trong xây dựng, cơ khí và kết cấu thép.
Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Posco, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

| THÉP HÌNH U50 | THÉP HÌNH U120 | THÉP HÌNH U180 |
| THÉP HÌNH U65 | THÉP HÌNH U140 | THÉP HÌNH U200 |
| THÉP HÌNH U80 | THÉP HÌNH U150 | THÉP HÌNH U250 |
| THÉP HÌNH U100 | THÉP HÌNH U160 | THÉP HÌNH U300 |
| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP TẤM 20LY (20MM) SS400”