0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép tấm SS400 là một loại thép cấu trúc carbon có độ dẻo dai và dễ gia công. Mã “SS400” xuất phát từ tiêu chuẩn JIS G 3101 của Nhật Bản, trong đó “SS” có nghĩa là “Steel Structure” (cấu trúc thép), và “400” chỉ độ bền chịu kéo tối thiểu của thép, được đo bằng MPa (megapascal). Thép tấm SS400 thường có độ bền kéo tối thiểu khoảng 400 MPa.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép tấm SS400 là một loại thép cấu trúc carbon có độ dẻo dai và dễ gia công. Mã “SS400” xuất phát từ tiêu chuẩn JIS G 3101 của Nhật Bản, trong đó “SS” có nghĩa là “Steel Structure” (cấu trúc thép), và “400” chỉ độ bền chịu kéo tối thiểu của thép, được đo bằng MPa (megapascal). Thép tấm SS400 thường có độ bền kéo tối thiểu khoảng 400 MPa.
Thép tấm SS400 thường được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp, xây dựng và kỹ thuật., chúng thường được sử dụng trong xây dựng, sản xuất đồ gắn kết cơ khí, như cầu, tòa nhà, nhà xưởng, và nhiều ứng dụng khác. Điều này là do tính chất cơ học phù hợp với các ứng dụng cần độ dẻo và khả năng gia công tốt. Tuy nhiên, để sử dụng thép tấm SS400 hoặc bất kỳ loại thép nào khác, quan trọng để tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng và kỹ thuật cụ thể và đảm bảo rằng nó phù hợp với yêu cầu cụ thể của dự án hoặc ứng dụng của bạn.

Thép tấm SS400 được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G 3101 của Nhật Bản. Tiêu chuẩn JIS G 3101 xác định yêu cầu chung cho thép cấu trúc carbon, trong đó SS400 là một trong các loại thép được định nghĩa bởi tiêu chuẩn này. Tiêu chuẩn JIS G 3101 cũng áp dụng cho nhiều loại thép cấu trúc khác, bao gồm SS330, SS490, SS540 và nhiều loại khác.
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về thành phần hóa học, tính chất cơ học, và quy định kỹ thuật cho các loại thép cấu trúc nhằm đảm bảo tính đồng nhất và đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng. Thép tấm SS400 thường có đặc điểm dễ gia công và dễ sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp và xây dựng.

Thành phần hóa học của thép tấm SS400 theo tiêu chuẩn JIS G 3101 thường có các yếu tố sau:
Lưu ý rằng thành phần hóa học cụ thể của thép tấm SS400 có thể thay đổi tùy thuộc vào nhà sản xuất cụ thể và nhu cầu cụ thể của dự án. Để biết chính xác thành phần hóa học của sản phẩm thép tấm SS400 bạn đang sử dụng, bạn nên tham khảo thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp của sản phẩm.

Thép tấm SS400 có một số tính chất cơ lý quan trọng, bao gồm:
Tính chất cơ lý này làm cho thép tấm SS400 phù hợp cho nhiều ứng dụng, đặc biệt trong xây dựng, công nghiệp, và sản xuất máy móc. Tuy nhiên, để biết chính xác các tính chất cơ lý cụ thể của sản phẩm thép tấm SS400 bạn đang sử dụng, bạn nên tham khảo thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp của sản phẩm.

Thép tấm SS400 có nhiều quy cách thông dụng tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của dự án hoặc ứng dụng. Dưới đây là một số ví dụ về quy cách thông dụng của thép tấm SS400:
Các thông số cụ thể về quy cách có thể thay đổi tùy thuộc vào nhà sản xuất và nhà cung cấp cụ thể, vì vậy khi mua sắm thép tấm SS400, quan trọng để kiểm tra thông số cụ thể của sản phẩm để đảm bảo rằng nó phù hợp với yêu cầu của dự án của bạn.

Thép tấm SS400 có thể có nguồn gốc từ nhiều quốc gia, và nó thường được sản xuất và xuất khẩu từ các quốc gia chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất thép. Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc là những quốc gia nổi tiếng trong việc sản xuất thép tấm SS400.
Ngoài các quốc gia này, có nhiều quốc gia khác cũng sản xuất thép tấm SS400 và xuất khẩu sản phẩm của họ. Khi mua sắm thép tấm SS400 hoặc bất kỳ loại thép nào khác, quan trọng để xác định nguồn gốc cụ thể của sản phẩm từ nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp để đảm bảo rằng nó tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng và kỹ thuật cụ thể.

Thép tấm SS400 có nhiều ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp do tính chất cơ lý và khả năng gia công của nó. Dưới đây là một số ví dụ về ứng dụng phổ biến của thép tấm SS400:

Mác Thép Xuất xứ
Stt Quy cách hàng hóa (mm) Kg/tấm
1 3li*1500*6000 211,95 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
2 4li*1500*6000 282,60 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
3 5li*1500*6000 353,25 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
4 6li*1500*6000 423,90 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
5 8li*1500*6000 565,20 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
6 10li*1500*6000 1.413,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
7 12li*1500*6000 847,80 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
8 14li*1500*6000 989,10 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
9 16li*1500*6000 1.130,40 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
10 18li*1500*6000 1.271,70 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
11 20li*1500*6000 1.413,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
12 4li*2000*6000 376,80 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
13 5li*2000*6000 471,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
14 6li*2000*6000 565,20 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
15 8li*2000*6000 753,60 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
16 10li*2000*6000 942,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
17 12li*2000*6000 1.130,40 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
18 14li*2000*6000 1.318,80 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
19 16li*2000*6000 1.507,20 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
20 18li*2000*6000 1.695,60 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
21 20li*2000*6000 1.884,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
22 25li*2000*6000 2.355,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
23 30li*2000*6000 2.826,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
24 32li*2000*6000 3.014,40 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
25 35li*2000*6000 3.297,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
26 40li*2000*6000 3.768,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
27 45li*2000*6000 4.239,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
28 50li*2000*6000 4.710,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
29 60li*2000*6000 5.652,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
30 70li*2000*6000 6.594,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
31 80li*2000*6000 7.536,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
32 90li*2000*6000 8.478,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
33 100li*2000*6000 9.420,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
34 120li*2000*6000 11.304,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép tấm SS400/ Q235/ A36/ Q355/ Q345/ A572, thép hình I, H, U, V, thép ống hộp, thép ray. Nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

| THÉP HÌNH U50 | THÉP HÌNH U120 | THÉP HÌNH U180 |
| THÉP HÌNH U65 | THÉP HÌNH U140 | THÉP HÌNH U200 |
| THÉP HÌNH U80 | THÉP HÌNH U150 | THÉP HÌNH U250 |
| THÉP HÌNH U100 | THÉP HÌNH U160 | THÉP HÌNH U300 |
| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP TẤM SS400”