0979 919 080
kimthanhdatsteel@gmail.com
UY TÍN - CHUYÊN NGHIỆP - TẬN TÂM!
Thép tấm Q345 là một loại thép cấu trúc sản xuất theo tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T 1591. Nó cũng có thể được gọi là thép tấm Q345B, tùy thuộc vào loại cụ thể. Thép tấm Q345B là một trong các biến thể phổ biến của thép tấm Q345.
NỘI DUNG BÀI VIẾT:
Thép tấm Q345 là một loại thép cấu trúc sản xuất theo tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T 1591. Nó cũng có thể được gọi là thép tấm Q345B, tùy thuộc vào loại cụ thể. Thép tấm Q345B là một trong các biến thể phổ biến của thép tấm Q345.
Thép tấm Q345B thường có các tính chất cơ học tốt, bao gồm độ bền kéo và độ cứng cao. Nó được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng cơ khí, xây dựng, và công nghiệp khác ở Trung Quốc và các nước khác trong khu vực. Thép tấm Q345B thường có đặc điểm là khả năng chịu tải trọng cao và khả năng gia công tốt.

Thép tấm Q345 được sản xuất theo tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T 1591. Đây là tiêu chuẩn quốc gia của Trung Quốc áp dụng cho thép cấu trúc và có các yêu cầu cụ thể về thành phần hóa học, tính chất cơ học, và tiêu chuẩn kỹ thuật cho các loại thép trong dãy Q345.
Tiêu chuẩn GB/T 1591 đã trải qua nhiều phiên bản và cập nhật để đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của các ứng dụng công nghiệp và xây dựng. Thép tấm Q345 thường được chia thành các biến thể khác nhau dựa trên thành phần hóa học và tính chất cơ học, bao gồm Q345A, Q345B, Q345C, Q345D và nhiều biến thể khác tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của ứng dụng.
Khi sử dụng thép tấm Q345 hoặc bất kỳ sản phẩm thép nào, quan trọng để xác định loại cụ thể của thép và tuân thủ tiêu chuẩn kỹ thuật cụ thể để đảm bảo tính chất lượng và tính thích hợp cho dự án hoặc ứng dụng của bạn.

Thành phần hóa học cơ bản của thép tấm Q345 có thể thay đổi tùy thuộc vào loại cụ thể (Q345A, Q345B, Q345C, Q345D) và lớp cụ thể của sản phẩm, nhưng dưới đây là một phân tích tổng quan về thành phần hóa học thông thường của thép tấm Q345:
Thành phần hóa học cụ thể của thép tấm Q345 có thể thay đổi tùy thuộc vào lớp cụ thể và yêu cầu của sản phẩm. Để biết chính xác thành phần hóa học của sản phẩm thép tấm Q345 bạn đang sử dụng, bạn nên tham khảo thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp của sản phẩm.

Tính chất cơ lý của thép tấm Q345 có thể thay đổi tùy thuộc vào loại cụ thể và lớp cụ thể của sản phẩm, nhưng dưới đây là một phân tích tổng quan về tính chất cơ lý thông thường của thép tấm Q345:
Các thông số cụ thể về tính chất cơ lý có thể thay đổi tùy thuộc vào lớp và loại cụ thể của thép tấm Q345. Nó thường được chọn cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền, khả năng chịu lực và khả năng chịu va đập, như trong xây dựng, công nghiệp cơ khí, và nhiều ứng dụng khác.

Thép tấm Q345 có nhiều quy cách thông dụng tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của dự án hoặc ứng dụng. Dưới đây là một số ví dụ về quy cách thông dụng của thép tấm Q345:
Các thông số cụ thể về quy cách có thể thay đổi tùy thuộc vào nhà sản xuất và nhà cung cấp cụ thể, vì vậy khi mua sắm thép tấm Q345, quan trọng để kiểm tra thông số cụ thể của sản phẩm để đảm bảo rằng nó phù hợp với yêu cầu của dự án của bạn.

Thép tấm Q345 có thể có nguồn gốc từ nhiều quốc gia, như Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Ấn Độ, Mỹ và nhiều nơi khác. Tùy thuộc vào nguồn cung cấp cụ thể và yêu cầu của dự án hoặc ứng dụng, thép tấm Q345 có thể được sản xuất trong nhiều quốc gia và được xuất khẩu đến các thị trường trên toàn thế giới.
Trung Quốc là một trong những quốc gia lớn sản xuất và xuất khẩu thép tấm Q345, với một lượng lớn sản phẩm được sản xuất trong nước và xuất khẩu đến các thị trường quốc tế. Ngoài Trung Quốc, các quốc gia khác cũng có năng lực sản xuất thép tấm Q345 và có thể là nguồn cung cấp cho các thị trường địa phương và quốc tế.

Thép tấm Q345 có nhiều ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp do tính chất cơ học và khả năng chịu lực của nó. Dưới đây là một số ví dụ về ứng dụng phổ biến của thép tấm Q345:

Mác Thép Xuất xứ
Stt Quy cách hàng hóa (mm) Kg/tấm
1 3li*1500*6000 211,95 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
2 4li*1500*6000 282,60 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
3 5li*1500*6000 353,25 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
4 6li*1500*6000 423,90 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
5 8li*1500*6000 565,20 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
6 10li*1500*6000 1.413,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
7 12li*1500*6000 847,80 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
8 14li*1500*6000 989,10 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
9 16li*1500*6000 1.130,40 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
10 18li*1500*6000 1.271,70 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
11 20li*1500*6000 1.413,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
12 4li*2000*6000 376,80 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
13 5li*2000*6000 471,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
14 6li*2000*6000 565,20 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
15 8li*2000*6000 753,60 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
16 10li*2000*6000 942,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
17 12li*2000*6000 1.130,40 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
18 14li*2000*6000 1.318,80 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
19 16li*2000*6000 1.507,20 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
20 18li*2000*6000 1.695,60 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
21 20li*2000*6000 1.884,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
22 25li*2000*6000 2.355,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
23 30li*2000*6000 2.826,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
24 32li*2000*6000 3.014,40 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
25 35li*2000*6000 3.297,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
26 40li*2000*6000 3.768,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
27 45li*2000*6000 4.239,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
28 50li*2000*6000 4.710,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
29 60li*2000*6000 5.652,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
30 70li*2000*6000 6.594,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
31 80li*2000*6000 7.536,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
32 90li*2000*6000 8.478,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
33 100li*2000*6000 9.420,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ
34 120li*2000*6000 11.304,00 SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572… VN, TQ

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạt là nhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép tấm SS400/ Q235/ A36/ Q355/ Q345/ A572, thép hình I, H, U, V, thép ống hộp, thép ray. Nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Posco, Trung Quốc, Hòa Phát, Formosa…
Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

| THÉP HÌNH U50 | THÉP HÌNH U120 | THÉP HÌNH U180 |
| THÉP HÌNH U65 | THÉP HÌNH U140 | THÉP HÌNH U200 |
| THÉP HÌNH U80 | THÉP HÌNH U150 | THÉP HÌNH U250 |
| THÉP HÌNH U100 | THÉP HÌNH U160 | THÉP HÌNH U300 |
| CATALOG THÉP HÌNH POSCO | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM |
| CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH | CATALOG THÉP TẤM FORMOSA | TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN |
Be the first to review “THÉP TẤM Q345”