THÉP TẤM 6LY (6MM) SS400

Thép tấm 6ly (6mm) SS400 là thép tấm cán nóng thuộc nhóm thép kết cấu, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.

  • Độ dày: 6ly (6mm).
  • Chiều rộng: 1500mm, 2000mm.
  • Chiều dài: 3000mm, 6000mm, cuộn.
  • Gia công theo yêu cầu: cắt, chấn, uốn, dập…
  • Mác thép: SS400.
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101.
  • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc…
  • Chất lượng: hàng mới, đầy đủ chứng chỉ chất lượng.
Category: Xem trên:

Mô tả

THÉP TẤM 6LY (6MM) SS400 | BÁO GIÁ MỚI NHẤT & THÔNG TIN TIÊU CHUẨN, MÁC THÉP

Thép tấm 6ly (6mm) SS400 là loại thép tấm cán nóng được sử dụng phổ biến trong ngành xây dựng, cơ khí chế tạo và kết cấu thép. Với độ dày 6mm, sản phẩm có khả năng chịu lực tốt, dễ gia công và có chi phí hợp lý, phù hợp với nhiều loại công trình từ dân dụng đến công nghiệp.

Bài viết dưới đây cung cấp đầy đủ thông tin về tiêu chuẩn sản xuất, thành phần hóa học, tính chất cơ lý, xuất xứ, ứng dụng và bảng so sánh với các mác thép tương đương giúp bạn lựa chọn vật liệu phù hợp.

1. Thép tấm 6ly (6mm) SS400 là thép gì?

Định nghĩa thép tấm 6mm SS400:

Thép tấm 6ly (6mm) SS400 là thép tấm cán nóng thuộc nhóm thép kết cấu, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.

Trong đó:

  • SS = Structural Steel (thép kết cấu)
  • 400 = Giới hạn bền kéo tối thiểu khoảng 400 MPa

Loại thép này có đặc điểm dễ gia công, dễ hàn và có độ bền ổn định.

Ưu điểm của thép tấm 6mm SS400?

✔ Khả năng chịu lực tốt
✔ Dễ cắt, hàn và gia công cơ khí
✔ Độ dẻo cao, ít nứt gãy
✔ Nguồn cung ổn định
✔ Giá thành cạnh tranh

Nhờ những ưu điểm này, thép tấm SS400 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp.

THÉP TẤM 6LY (6MM) SS400
THEP-TAM-6LY-6MM-SS400

2. Thép tấm 6ly (6mm) SS400 được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép SS400 được sản xuất theo tiêu chuẩn:

  • JIS G3101

Đây là tiêu chuẩn quy định về:

  • Thành phần hóa học
  • Giới hạn chảy
  • Giới hạn bền kéo
  • Độ giãn dài

Ngoài ra, SS400 có thể tương đương với một số mác thép quốc tế như:

  • ASTM A36 (Mỹ)
  • Q235 (Trung Quốc)
  • S235JR (Châu Âu)
THÉP TẤM 6LY (6MM) SS400
THÉP TẤM 6LY (6MM) SS400

3. Thành phần hóa học của thép tấm 6ly (6mm) SS400?

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.17
Si (Silicon) ≤ 0.50
Mn (Mangan) ≤ 1.40
P (Photpho) ≤ 0.045
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.045

Hàm lượng carbon thấp giúp thép:

  • Dễ hàn
  • Dễ gia công
  • Có độ dẻo tốt
THÉP TẤM 6LY (6MM) SS400
THÉP TẤM 6LY (6MM) SS400

4. Tính chất cơ lý của thép tấm 6ly (6mm) SS400?

Chỉ tiêu Giá trị
Giới hạn chảy ≥ 245 MPa
Độ bền kéo 400 – 510 MPa
Độ giãn dài ≥ 21%

Những thông số này cho thấy thép SS400 phù hợp với các kết cấu chịu lực trung bình và công trình xây dựng thông dụng.

THÉP TẤM 6LY (6MM) SS400
THÉP TẤM 6LY (6MM) SS400

5. Xuất xứ của thép tấm 6ly (6mm) SS400?

Thép tấm SS400 6mm trên thị trường có nhiều nguồn cung khác nhau.

Hàng nhập khẩu

  • Nhật Bản
  • Hàn Quốc
  • Trung Quốc
  • Đài Loan

Một số nhà sản xuất nổi tiếng:

  • POSCO
  • Nippon Steel
  • Baosteel

Hàng sản xuất trong nước

Ngoài hàng nhập khẩu, thép tấm SS400 còn được cung cấp bởi các nhà máy cán nóng tại Việt Nam.

Xuất xứ khác nhau sẽ ảnh hưởng đến:

  • Chất lượng bề mặt
  • Độ chính xác kích thước
  • Giá thành sản phẩm
THÉP TẤM 6LY (6MM) SS400
THÉP TẤM 6LY (6MM) SS400

6. Ứng dụng của thép tấm 6ly (6mm) SS400?

Nhờ khả năng chịu lực tốt và dễ gia công, thép tấm 6mm SS400 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như:

  • Kết cấu nhà xưởng
  • Gia công cơ khí chế tạo
  • Sàn thép, bản mã
  • Thùng xe tải
  • Bồn bể công nghiệp
  • Cầu thang, lan can thép
  • Kết cấu khung máy

Đây là loại vật liệu phổ biến trong ngành xây dựng và sản xuất cơ khí.

THÉP TẤM 6LY (6MM) SS400
THÉP TẤM 6LY (6MM) SS400

7. Bảng so sánh thép tấm 6ly (6mm) SS400 – A36 – Q235 – Q345 – Q355?

Tiêu chí SS400 A36 Q235 Q345 Q355
Tiêu chuẩn JIS ASTM GB GB GB
Giới hạn chảy ≥245 MPa ≥250 MPa ≥235 MPa ≥345 MPa ≥355 MPa
Độ bền kéo 400–510 MPa 400–550 MPa 370–500 MPa 470–630 MPa 490–630 MPa
Hàm lượng C ≤0.17% ≤0.25% ≤0.22% ≤0.20% ≤0.20%
Khả năng chịu lực Trung bình Trung bình Trung bình Cao Rất cao
Ứng dụng Nhà xưởng, cơ khí Kết cấu thép Xây dựng dân dụng Công trình tải lớn Công trình chịu lực cao

Nhận xét

  • SS400 – A36 – Q235: phù hợp kết cấu thông dụng
  • Q345 – Q355: dùng cho công trình chịu tải lớn, cầu đường và nhà xưởng quy mô lớn
THÉP TẤM 6LY (6MM) SS400
THÉP TẤM 6LY (6MM) SS400

8. Bảng quy cách và trọng lượng thép tấm thông dụng?

SttQuy cách hàng hóa (mm)Kg/tấm

Mác Thép

Xuất xứ

13li*1500*6000211,95SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
24li*1500*6000282,60SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
35li*1500*6000353,25SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
46li*1500*6000423,90SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
58li*1500*6000565,20SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
610li*1500*60001.413,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
712li*1500*6000847,80SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
814li*1500*6000989,10SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
916li*1500*60001.130,40SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1018li*1500*60001.271,70SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1120li*1500*60001.413,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
124li*2000*6000376,80SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
135li*2000*6000471,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
146li*2000*6000565,20SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
158li*2000*6000753,60SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1610li*2000*6000942,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1712li*2000*60001.130,40SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1814li*2000*60001.318,80SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
1916li*2000*60001.507,20SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2018li*2000*60001.695,60SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2120li*2000*60001.884,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2225li*2000*60002.355,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2330li*2000*60002.826,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2432li*2000*60003.014,40SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2535li*2000*60003.297,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2640li*2000*60003.768,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2745li*2000*60004.239,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2850li*2000*60004.710,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
2960li*2000*60005.652,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
3070li*2000*60006.594,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
3180li*2000*60007.536,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
3290li*2000*60008.478,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
33100li*2000*60009.420,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
34120li*2000*600011.304,00SS400, Q235, A36, Q355, Q345, A572…VN, TQ
THÉP TẤM 6LY (6MM) SS400
THÉP TẤM 6LY (6MM) SS400

9. Thép tấm cán nóng được sản xuất như thế nào?

Thép tấm cán nóng được sản xuất bằng cách nung phôi thép ở nhiệt độ cao (khoảng 1.100 – 1.250°C) rồi đưa qua hệ thống trục cán để giảm độ dày và tạo thành thép cuộn hoặc thép tấm thép theo kích thước yêu cầu. Các mác thép phổ biến như SS400, A36, Q235, Q345, Q355, A572… thường được sản xuất theo phương pháp này.

Quy trình sản xuất cơ bản:

  • Luyện và đúc phôi thép (slab) từ quặng sắt hoặc thép phế liệu.
  • Gia nhiệt phôi thép trong lò nung ở nhiệt độ cao để tăng độ dẻo.
  • Cán thô và cán tinh qua nhiều trục cán để giảm độ dày xuống kích thước mong muốn (ví dụ 3mm, 4mm, 5mm…).
  • Làm nguội bằng nước để ổn định cấu trúc thép.
  • Cắt tấm theo kích thước tiêu chuẩn và kiểm tra chất lượng trước khi xuất xưởng.

👉 Nhờ quy trình này, thép tấm cán nóng có độ bền tốt, dễ gia công và giá thành hợp lý, nên được sử dụng nhiều trong xây dựng, cơ khí và kết cấu thép.

10. Vì sao nên chọn Thép Kim Thành Đạt là nhà cung cấp thép tấm?

Công ty TNHH Thương Mại Thép Kim Thành Đạtnhà phân phối các sản phẩm thép tấm, thép hình hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp thép I, H, U, V, thép tấm chính hãng từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Posco, Hòa Phát, Formosa…

Ưu thế khi chọn Kim Thành Đạt:

  • 🔹 Hàng chính hãng – CO, CQ đầy đủ.
  • 🔹 Giá gốc cạnh tranh – cập nhật liên tục theo thị trường.
  • 🔹 Hàng hoá đa dạng, đầy đủ quy cách và chủng loại, giao hàng nhanh chóng 24–48h.
  • 🔹 Gia công cắt, hàn, chấn, khoan theo bản vẽ kỹ thuật.
  • 🔹 Tư vấn kỹ thuật miễn phí bởi đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm.
  • 🔹 Đối tác uy tín của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc.
THÉP TẤM 6LY (6MM) SS400
THÉP TẤM 6LY (6MM) SS400

THÉP TẤM:

THÉP TẤM 3LY (3MM) THÉP TẤM 10LY (10MM) THÉP TẤM 20LY (20MM)
THÉP TẤM 4LY (4MM) THÉP TẤM 12LY (12MM) THÉP TẤM 25LY (25MM)
THÉP TẤM 5LY (5MM) THÉP TẤM 14LY (14MM) THÉP TẤM 30LY (30MM)
THÉP TẤM 6LY (6MM) THÉP TẤM 16LY (16MM) THÉP TẤM 35LY (35MM)
THÉP TẤM 8LY (8MM) THÉP TẤM 18LY (18MM) THÉP TẤM 40LY (40MM)

 

THÉP HÌNH I:

THÉP HÌNH I150 POSCO THÉP HÌNH I298 POSCO THÉP HÌNH H100 POSCO
 THÉP HÌNH I198 POSCO THÉP HÌNH I300 POSCO THÉP HÌNH H150 POSCO
 THÉP HÌNH I200 POSCO THÉP HÌNH I350 POSCO THÉP HÌNH H200 POSCO
 THÉP HÌNH I248 POSCO THÉP HÌNH I400 POSCO THÉP HÌNH H250 POSCO
THÉP HÌNH I250 POSCO THÉP HÌNH I450 POSCO THÉP HÌNH H300 POSCO

 

THÉP HÌNH U:

THÉP HÌNH U50  THÉP HÌNH U120 THÉP HÌNH U180
THÉP HÌNH U65 THÉP HÌNH U140  THÉP HÌNH U200
THÉP HÌNH U80 THÉP HÌNH U150 THÉP HÌNH U250
THÉP HÌNH U100 THÉP HÌNH U160 THÉP HÌNH U300

THÉP HÌNH V:

 THÉP HÌNH V30 x 30 THÉP HÌNH V75 x 75 THÉP HÌNH V125 x 125
THÉP HÌNH V40 x 40 THÉP HÌNH V80 x 80 THÉP HÌNH V130 x 130
THÉP HÌNH V50 x 50 THÉP HÌNH V90 x 90 THÉP HÌNH V150 x 150
THÉP HÌNH V63 x 63 THÉP HÌNH V100 x 100 THÉP HÌNH V175 x 175
THÉP HÌNH V70 x 70 THÉP HÌNH V120 x 120 THÉP HÌNH V200 x 200

THÔNG TIN VỀ THÉP:

CATALOG THÉP HÌNH POSCO CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM
CATALOG THÉP HÌNH AN KHÁNH CATALOG THÉP TẤM FORMOSA TRỌNG LƯỢNG THÉP TẤM GÂN

Be the first to review “THÉP TẤM 6LY (6MM) SS400”

error: Content is protected !!